Akawaio

Tiếng Akawaio

ngữ hệ Carib

Ngữ hệngữ hệ Carib Người nói~5–6.4K Chữ viếtchữ Latinh có dấu phụ. Dùng: ï (i tối), ö (u tròn môi) Ngôn ngữ chính thứcKhông chính thức. Được Atlas Ngôn ngữ Nguy cấp trên Thế giới của UNESCO xếp loại Nguy cấp Rõ rệt (Guyana/Venezuela) và Dễ tổn thương (Brazil).

Akawaio (còn gọi là Kapon hoặc Kapóng) là một ngôn ngữ Carib được sử dụng chủ yếu tại vùng Thượng Mazaruni của Guyana, cùng các cộng đồng có liên hệ ở Venezuela và Brazil. Glottolog gộp ngôn ngữ này với Ingarikó thành Akawaio–Ingarikó, trong khi các hệ phân loại khác dùng Kapóng cho một nhóm rộng hơn có thể bao gồm cả Patamona, vì vậy tên gọi và ranh giới thay đổi tùy cách phân loại. Ngôn ngữ có hình thái phức tạp và chủ yếu dùng hậu tố; động từ có thể mang nhiều dấu hiệu chỉ tham thể, thì, thể, hướng và các nghĩa khác, còn trật tự thành phần cơ bản thường được mô tả là chủ ngữ–tân ngữ–động từ. Akawaio được viết bằng các chính tả thực hành dựa trên chữ Latinh; hoạt động cộng đồng đã tạo ra sách nhập môn, tài liệu dịch và từ điển Akawaio–Anh xuất bản năm 2014. Ngôn ngữ vẫn được dùng trong các cộng đồng Thượng Mazaruni và đời sống văn hóa, tôn giáo, nhưng Glottolog xếp nó vào loại bị đe dọa khi tiếng Anh, Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha ngày càng chi phối trường học cùng giao tiếp rộng hơn.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Akawaio

Nước

tuna

/tu.na/

Lửa

abɔk

/ə.bɔk/

Mặt trời

weyu

/we.ju/

Mặt trăng

nuno

/nu.no/

Sao

sirikö

/siɾikɯ/

Mẹ

saŋ

/sɑŋ/

Cha

papai

/pa.pai/

Tôi

üürü

/ɯːɾɯ/

Bạn

amürü

/amɯɾɯ/

Tên

ese'

/eseʔ/

Mắt

emïk

/e.mɨk/

Tay

pana

/pa.na/

Tim

mïda

/mɨ.da/

Yêu

waiko

/wai.ko/

Cây

pupö

/pu.pɔ/

Nhà

enna

/en.na/

Chó

inu

/i.nu/

Mèo

mïta

/mɨ.ta/

Ăn

enu

/e.nu/

Uống

pʉra

/pɨ.ra/

Một

teginnö

/te.ɡin.nɔ/

Hai

asa'rö

/asaʔɾɯ/

Xin chào

kapon

/ka.pon/

Cảm ơn

tabe

/ta.be/

Tốt

wagɨ

/wa.ɡɨ/

Chim cu cu

pika

/piˈka/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Cariban liên quan

Nghĩa Tiếng AkawaioTiếng Kari'naTiếng PemónTiếng MaquiritariTiếng GarifunaTiếng Mbyá GuaraníTiếng Sicilia
Nước tuna /tu.na/ tuna /tuna/ /ky/ tuna /tuna/ huya /huja/ y /ɨ/ acqua /akkwa/
Lửa abɔk /ə.bɔk/ wàto /wahto/ apok /apɔk/ kayuwane /kajuwane/ watu /watu/ tata /ta.ˈta/ focu /fɔku/
Mặt trời weyu /we.ju/ weju /weju/ wato /watɯ/ shi /ʃi/ weyu /weju/ nhamandu /ɲã.mɑ̃.ˈdu/ suli /suli/
Mặt trăng nuno /nu.no/ nuno /nuno/ karo /kaɾɯ/ nuna /nuna/ hati /hati/ jaxy /ʒa.ˈʃɨ/ luna /luna/
Sao sirikö /siɾikɯ/ siriko /siɾiko/ chirikö /tʃiɾikø/ sirikö /ʃirikœ/ waruguma /waɾuɡuma/ jaxy tata /dʒaʃɨ taˈta/ stidda /ˈstɪɖːa/
Mẹ saŋ /sɑŋ/ sano /sano/ mamã /mamɑ̃/ ñawi /ɲawi/ úguchu /uɡutʃu/ sy /ˈsɨ/ matri /matri/
Cha papai /pa.pai/ papa /papa/ papai /papɑ̃i/ baba /baba/ úguchili /uɡutʃili/ tupa /ˈtu.pa/ patri /patri/
Tôi üürü /ɯːɾɯ/ au /au/ yuurö /juːɾø/ üwü /ɨwɨ/ au /au/ xee /ʃeː/ iu /ˈju/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.