Akawaio
Tiếng Akawaio
ngữ hệ Carib
Akawaio (còn gọi là Kapon hoặc Kapóng) là một ngôn ngữ Carib được sử dụng chủ yếu tại vùng Thượng Mazaruni của Guyana, cùng các cộng đồng có liên hệ ở Venezuela và Brazil. Glottolog gộp ngôn ngữ này với Ingarikó thành Akawaio–Ingarikó, trong khi các hệ phân loại khác dùng Kapóng cho một nhóm rộng hơn có thể bao gồm cả Patamona, vì vậy tên gọi và ranh giới thay đổi tùy cách phân loại. Ngôn ngữ có hình thái phức tạp và chủ yếu dùng hậu tố; động từ có thể mang nhiều dấu hiệu chỉ tham thể, thì, thể, hướng và các nghĩa khác, còn trật tự thành phần cơ bản thường được mô tả là chủ ngữ–tân ngữ–động từ. Akawaio được viết bằng các chính tả thực hành dựa trên chữ Latinh; hoạt động cộng đồng đã tạo ra sách nhập môn, tài liệu dịch và từ điển Akawaio–Anh xuất bản năm 2014. Ngôn ngữ vẫn được dùng trong các cộng đồng Thượng Mazaruni và đời sống văn hóa, tôn giáo, nhưng Glottolog xếp nó vào loại bị đe dọa khi tiếng Anh, Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha ngày càng chi phối trường học cùng giao tiếp rộng hơn.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Akawaio
Nước
tuna
/tu.na/
Lửa
abɔk
/ə.bɔk/
Mặt trời
weyu
/we.ju/
Mặt trăng
nuno
/nu.no/
Sao
sirikö
/siɾikɯ/
Mẹ
saŋ
/sɑŋ/
Cha
papai
/pa.pai/
Tôi
üürü
/ɯːɾɯ/
Bạn
amürü
/amɯɾɯ/
Tên
ese'
/eseʔ/
Mắt
emïk
/e.mɨk/
Tay
pana
/pa.na/
Tim
mïda
/mɨ.da/
Yêu
waiko
/wai.ko/
Cây
pupö
/pu.pɔ/
Nhà
enna
/en.na/
Chó
inu
/i.nu/
Mèo
mïta
/mɨ.ta/
Ăn
enu
/e.nu/
Uống
pʉra
/pɨ.ra/
Một
teginnö
/te.ɡin.nɔ/
Hai
asa'rö
/asaʔɾɯ/
Xin chào
kapon
/ka.pon/
Cảm ơn
tabe
/ta.be/
Tốt
wagɨ
/wa.ɡɨ/
Chim cu cu
pika
/piˈka/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Cariban liên quan
| Nghĩa | Tiếng Akawaio | Tiếng Kari'na | Tiếng Pemón | Tiếng Maquiritari | Tiếng Garifuna | Tiếng Mbyá Guaraní | Tiếng Sicilia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | tuna /tu.na/ | tuna /tuna/ | kü /ky/ | tuna /tuna/ | huya /huja/ | y /ɨ/ | acqua /akkwa/ |
| Lửa | abɔk /ə.bɔk/ | wàto /wahto/ | apok /apɔk/ | kayuwane /kajuwane/ | watu /watu/ | tata /ta.ˈta/ | focu /fɔku/ |
| Mặt trời | weyu /we.ju/ | weju /weju/ | wato /watɯ/ | shi /ʃi/ | weyu /weju/ | nhamandu /ɲã.mɑ̃.ˈdu/ | suli /suli/ |
| Mặt trăng | nuno /nu.no/ | nuno /nuno/ | karo /kaɾɯ/ | nuna /nuna/ | hati /hati/ | jaxy /ʒa.ˈʃɨ/ | luna /luna/ |
| Sao | sirikö /siɾikɯ/ | siriko /siɾiko/ | chirikö /tʃiɾikø/ | sirikö /ʃirikœ/ | waruguma /waɾuɡuma/ | jaxy tata /dʒaʃɨ taˈta/ | stidda /ˈstɪɖːa/ |
| Mẹ | saŋ /sɑŋ/ | sano /sano/ | mamã /mamɑ̃/ | ñawi /ɲawi/ | úguchu /uɡutʃu/ | sy /ˈsɨ/ | matri /matri/ |
| Cha | papai /pa.pai/ | papa /papa/ | papai /papɑ̃i/ | baba /baba/ | úguchili /uɡutʃili/ | tupa /ˈtu.pa/ | patri /patri/ |
| Tôi | üürü /ɯːɾɯ/ | au /au/ | yuurö /juːɾø/ | üwü /ɨwɨ/ | au /au/ | xee /ʃeː/ | iu /ˈju/ |
| Bạn | amürü /amɯɾɯ/ | amoro /amoɾo/ | amörö /amøɾø/ | amöödö /amœːdœ/ | amürü /amɨɾɨ/ | ndee /ndeː/ | tu /ˈtu/ |
| Tên | ese' /eseʔ/ | eeti /eːti/ | ese' /eseʔ/ | eesedi /eːsedi/ | iri /iɾi/ | téra /ˈteɾa/ | nomu /ˈnɔmu/ |
| Mắt | emïk /e.mɨk/ | enu /enu/ | poki /pɯki/ | enu /enu/ | úgubu /uɡubu/ | ãg̃u /ɑ̃.ɡ̃u/ | occhiu /ɔkkju/ |
| Tay | pana /pa.na/ | aina /aina/ | tïna /tina/ | eñä /eɲɨ/ | úhabu /uhabu/ | tape /ta.ˈpe/ | manu /manu/ |
| Tim | mïda /mɨ.da/ | emanga /emaŋɡa/ | sïköpoka /sikɯpɯka/ | eyiwekä /ejiwekɨ/ | anigi /aniɡi/ | py'a /pɨ.ˈa/ | cori /kɔri/ |
| Yêu | waiko /wai.ko/ | kataneko /kataneko/ | kemenü /kemenü/ | ekädäkä /ekɨdɨkɨ/ | hínsiñe /hinsiɲe/ | rohayhu /ro.ha.ˈɨ.u/ | amuri /amuri/ |
| Cây | pupö /pu.pɔ/ | wewe /wewe/ | tïmö /timɯ/ | eyu /eju/ | wewe /wewe/ | yvyra /ɨ.vɨ.ˈra/ | àrbulu /arbulu/ |
| Nhà | enna /en.na/ | paty /pati/ | karata /kaɾata/ | ätta /ɨtːa/ | muna /muna/ | óga /ˈo.ɡa/ | casa /kasa/ |
| Chó | inu /i.nu/ | pero /peɾo/ | yaremoro /jaɾeɯɾɯ/ | kaikutshi /kaikutʃi/ | aulamu /aulamu/ | asu /a.ˈsu/ | cani /kani/ |
| Mèo | mïta /mɨ.ta/ | meu /meu/ | kïrïmï /kirimi/ | mishi /miʃi/ | meu /meu/ | jaguá /ʒa.ɡu.ˈa/ | jattu /jattu/ |
| Ăn | enu /e.nu/ | onökö /onøkø/ | manepotaro /manepoɾaɾɯ/ | äsuukai /ɨsuːkai/ | éiga /eiɡa/ | jepota /ʒe.ˈpo.ta/ | manciari /mantʃari/ |
| Uống | pʉra /pɨ.ra/ | ëne /ɘne/ | atü /atu/ | äsoojai /ɨsoːʒai/ | ata /ata/ | inumbo /i.ˈnum.bo/ | vìviri /viviri/ |
| Một | teginnö /te.ɡin.nɔ/ | o:wi /oːwi/ | potakoron /potakaɾɯn/ | toune /toune/ | aban /aban/ | peteĩ /pe.te.ˈĩ/ | unu /unu/ |
| Hai | asa'rö /asaʔɾɯ/ | oko /oko/ | saköne /sakøne/ | aake /aːke/ | biama /biama/ | mokõi /mokõˈĩ/ | dui /ˈduɪ/ |
| Xin chào | kapon /ka.pon/ | mary /maɾi/ | apî /api/ | etämä /etɨmɨ/ | mabuiga /mabuiɡa/ | mba'éichapa /m.ba.ˈe.i.ʃa.pa/ | salutamu /salutamu/ |
| Cảm ơn | tabe /ta.be/ | irombo /iɾombo/ | mïrako /miɾakɯ/ | enaña /enaɲa/ | seremein /seremein/ | aguyje /a.ɡu.ˈɨ.ʒe/ | grazii /ɡrattsii/ |
| Tốt | wagɨ /wa.ɡɨ/ | epoja /epoja/ | mïratö /miɾatɯ/ | kataajai /kataːʒai/ | buidu /bwidu/ | porã /po.ˈrɑ̃/ | bonu /bɔnu/ |
| Chim cu cu | pika /piˈka/ | pika /piˈka/ | pika /ˈpika/ | — | — | — | cuccu /ˈkukku/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.