Чавчывэн йиԓыйиԓ

Tiếng Koryak

Chukotka-Kamchatka

Ngữ hệChukotka-Kamchatka Người nói~1.5K Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga Ngôn ngữ chính thứcKhông (bản địa được công nhận) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3kpy

Tiếng Koryak (Чавчывэн йиԓыйиԓ Čavčyvėn yilyyil, "tiếng nói của người Chavchyven [chăn tuần lộc]") là một ngôn ngữ Chukotko-Kamchatka của Kamchatka, ngôn ngữ chị em với tiếng Chukchi (ckt). Tồn tại hai nhóm phương ngữ chính: Chavchuven (chuẩn nội địa của người chăn tuần lộc, khoảng 1.000 người nói) và Nymylan (tiếng Koryak ven biển, gồm nhiều phương ngữ có quan hệ gần gũi, khoảng 500 người nói). Quê hương của người Koryak bao trùm cả bờ biển Okhotsk lẫn vùng đài nguyên trung tâm bán đảo Kamchatka. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Koryak mang những đặc trưng loại hình Chukotko-Kamchatka: tính đa tổng hợp chắp dính cao độ, sự phối trí ergative-absolutive, và một hệ thống phụ âm phong phú có âm bật thanh hầu (ejective). Nghiên cứu về cầu đất liền Bering và công trình dân tộc học về người Koryak của Bogoras (Đoàn thám hiểm Jesup Bắc Thái Bình Dương 1900-1902) đã xác lập tiếng Koryak là một ngôn ngữ bản địa Siberia trọng yếu.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Koryak

Nước

мимыԓ

/mimɯɫ/

Lửa

пэӈӈын

/peŋːɯn/

Mặt trời

тиӈытиӈ

/tiŋɯtiŋ/

Mặt trăng

йъаԓӄа

/jʔaɫqa/

Sao

эӈэр

/eŋer/

Mẹ

элла

/elːa/

Cha

элёӄ

/eljoq/

Tôi

гымма

/ɣəmma/

Bạn

гыччи

/ɣətʃːi/

Tên

нынны

/nənnə/

Mắt

ԓеԓет

/ɫeɫet/

Tay

миӈыԓгын

/miŋɯɫɣɯn/

Tim

лиӈлиӈ

/liŋliŋ/

Yêu

льуңэвык

/lʲuŋewɯk/

Cây

уттыут

/utːɯut/

Nhà

яяӈа

/jajaŋa/

Chó

ӄэйуу

/qejuː/

Mèo

ката

/kata/

Ăn

тыки

/tɯki/

Uống

кывикви

/kɯwikwi/

Một

ыннэн

/ɯnnen/

Hai

ӈыччеӄ

/ŋətʃːeq/

Xin chào

эймэӄ

/ejmeq/

Cảm ơn

ныӈэвыквын

/nɯŋewɯkwɯn/

Tốt

тӏамгъав

/tʔamɣaw/

Chim cu cu

ӄаккук

/qakkuk/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Chukotko-Kamchatkan liên quan

Nghĩa Tiếng KoryakTiếng ChukchiTiếng Hà Lan (Bỉ)Tiếng Frisia SaterlandTiếng KabiyèTiếng Gaelic ScotlandTiếng Afrikaans
Nước мимыԓ /mimɯɫ/ мимыԓ /mimɯɫ/ water /ʋaːtər/ Woater /ˈvɔːtɐ/ lɩm /lɩm/ uisge /ɯʃkʲə/ water /vɑːtər/
Lửa пэӈӈын /peŋːɯn/ пэӈэн /peŋen/ vuur /vyːr/ Fjuur /fjuːɐ/ miŋ /miŋ/ teine /ˈtʲɛnʲə/ vuur /fyːr/
Mặt trời тиӈытиӈ /tiŋɯtiŋ/ тиркытир /tirkɯtir/ zon /zɔn/ Sunne /ˈzʊnə/ wɩsɩ /wɩsɩ/ grian /kɾʲiən/ son /sɔn/
Mặt trăng йъаԓӄа /jʔaɫqa/ йъиԓгын /jʔiɫɣɯn/ maan /maːn/ Moune /ˈmoːnə/ fenaɣ /fenaɣ/ gealach /kʲaɫəx/ maan /mɑːn/
Sao эӈэр /eŋer/ эӈэр /eŋer/ ster /stɛr/ Stiern /stiərn/ tɩɩŋa /tɪːŋa/ reul /rial/ ster /stɛr/
Mẹ элла /elːa/ ынньэв /ɯɲɲew/ moeder /muːdər/ Mäme /ˈmɛːmə/ ɖoo /ɖoː/ màthair /maːhəɾʲ/ moeder /muːdər/
Cha элёӄ /eljoq/ атԓёӄ /atɫjoq/ vader /vaːdər/ Babe /ˈbaːbə/ caa /caː/ athair /ahəɾʲ/ vader /fɑːdər/
Tôi гымма /ɣəmma/ гым /ɣəm/ ik /ɪk/ iek /i̯ək/ ma /má/ mi /mi/ ek /ɛk/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.