Komba

Tiếng Komba

Xuyên New Guinea (nhánh Finisterre-Huon, nhánh Huon Tây, nhóm Kabwum)

Ngữ hệXuyên New Guinea (nhánh Finisterre-Huon, nhánh Huon Tây, nhóm Kabwum) Người nói~9K Chữ viếtLatin Quốc giaPapua New Guinea (tỉnh Morobe, khu vực Kabwum) Ngôn ngữ chính thứcKhông ISO 639-3kpf Glottocodekomb1273

Một ngôn ngữ Huon Tây (Finisterre-Huon, Liên-Tân Guinea) thuộc vùng Kabwum ở phía bắc tỉnh Morobe, có quan hệ gần gũi với tiếng Selepet và tiếng Timbe. Giống như các ngôn ngữ chị em ở Kabwum, tiếng Komba có trật tự SOV với hình thái học kết thúc bằng động từ phong phú; động từ ngoại động chọn một trong hai lớp tiền tố tân ngữ kế thừa từ các động từ tân ngữ "cho" (niɣ-) và "đánh" (noɣ-), một sự cách tân của ngữ hệ Kabwum. Được Neville và Gwyneth Southwell thuộc SIL ghi chép chi tiết từ những năm 1960 trở đi.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Komba

Nước

to

/to/

Lửa

kʌrʌp

/kʌɾʌp/

Mặt trời

mirâsiŋ

/miɾɐsiŋ/

Mặt trăng

kain

/kain/

Sao

kumbu

/kumbu/

Mẹ

mam

/mam/

Cha

iwâ

/iwɐ/

Tôi

na

/na/

Bạn

ga

/ɡa/

Tên

imbi

/imbi/

Mắt

si

/si/

Tay

bit

/bit/

Tim

kabiam

/kabiam/

Yêu

/—/

Cây

nak

/nak/

Nhà

/—/

Chó

wau

/wau/

Mèo

/—/

Ăn

ni-

/ni/

Uống

/—/

Một

kânok

/kɐnok/

Hai

yaet

/jaʔet/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

âlipŋâ

/ɐlipŋɐ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Trans-New Guinea (Finisterre-Huon, Western Huon, Kabwum) liên quan

Nghĩa Tiếng KombaTiếng NekoTiếng LardilTiếng YangkaalTriều Tiên nguyên thủyHán-Tạng nguyên thủyTiền Ural ngữ
Nước to /to/ wai /wai/ kantha /kanθa/ ngogo /ŋoɡo/ *mɨr /mɨr/ /—/ *wete /wete/
Lửa kʌrʌp /kʌɾʌp/ titɛ /titɛ/ jalul /dʒalul/ ngida /ŋida/ *pɨr /pɨr/ *mey /mey/ /—/
Mặt trời mirâsiŋ /miɾɐsiŋ/ aatʌ /aːtʌ/ thurara /θuɾaɾa/ wargu /waɾɡu/ *hʌy /hʌy/ *nəy /nəy/ /—/
Mặt trăng kain /kain/ /—/ kirdikir /kiɖikir/ waldar /waldaɾ/ *tʌr /tʌr/ *s-la /s-la/ /—/
Sao kumbu /kumbu/ kumba /kumba/ kambin /kambin/ thurara /t̪uɾaɾa/ *pyər /pyər/ *s-kar /s-kar/ /—/
Mẹ mam /mam/ /—/ ngama /ŋama/ ngama /ŋama/ *emi /emi/ *ma /ma/ /—/
Cha iwâ /iwɐ/ /—/ /—/ kanda /kanda/ *api /api/ *pa /pa/ /—/
Tôi na /na/ na /na/ ngada /ŋada/ ngada /ŋada/ *na /na/ *ŋa /ŋa/ *mun /mun/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.