Komba
Tiếng Komba
Xuyên New Guinea (nhánh Finisterre-Huon, nhánh Huon Tây, nhóm Kabwum)
Một ngôn ngữ Huon Tây (Finisterre-Huon, Liên-Tân Guinea) thuộc vùng Kabwum ở phía bắc tỉnh Morobe, có quan hệ gần gũi với tiếng Selepet và tiếng Timbe. Giống như các ngôn ngữ chị em ở Kabwum, tiếng Komba có trật tự SOV với hình thái học kết thúc bằng động từ phong phú; động từ ngoại động chọn một trong hai lớp tiền tố tân ngữ kế thừa từ các động từ tân ngữ "cho" (niɣ-) và "đánh" (noɣ-), một sự cách tân của ngữ hệ Kabwum. Được Neville và Gwyneth Southwell thuộc SIL ghi chép chi tiết từ những năm 1960 trở đi.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Komba
Nước
to
/to/
Lửa
kʌrʌp
/kʌɾʌp/
Mặt trời
mirâsiŋ
/miɾɐsiŋ/
Mặt trăng
kain
/kain/
Sao
kumbu
/kumbu/
Mẹ
mam
/mam/
Cha
iwâ
/iwɐ/
Tôi
na
/na/
Bạn
ga
/ɡa/
Tên
imbi
/imbi/
Mắt
si
/si/
Tay
bit
/bit/
Tim
kabiam
/kabiam/
Yêu
—
/—/
Cây
nak
/nak/
Nhà
—
/—/
Chó
wau
/wau/
Mèo
—
/—/
Ăn
ni-
/ni/
Uống
—
/—/
Một
kânok
/kɐnok/
Hai
yaet
/jaʔet/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
âlipŋâ
/ɐlipŋɐ/
Nguồn
- Southwell, Neville (1979) Komba Grammar Sketch. SIL.
- Southwell, N. & G. (1969) Komba Dictionary (draft). SIL.
- McElhanon, K. A. (1967) Preliminary observations on Huon Peninsula languages.
- Suter, Edgar (2012) Comparative Morphology of the Huon Peninsula Languages. PhD diss., U Cologne.
- TransNewGuinea.org: Komba lexicon
- Glottolog: Komba
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Trans-New Guinea (Finisterre-Huon, Western Huon, Kabwum) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Komba | Tiếng Neko | Tiếng Lardil | Tiếng Yangkaal | Triều Tiên nguyên thủy | Hán-Tạng nguyên thủy | Tiền Ural ngữ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | to /to/ | wai /wai/ | kantha /kanθa/ | ngogo /ŋoɡo/ | *mɨr /mɨr/ | — /—/ | *wete /wete/ |
| Lửa | kʌrʌp /kʌɾʌp/ | titɛ /titɛ/ | jalul /dʒalul/ | ngida /ŋida/ | *pɨr /pɨr/ | *mey /mey/ | — /—/ |
| Mặt trời | mirâsiŋ /miɾɐsiŋ/ | aatʌ /aːtʌ/ | thurara /θuɾaɾa/ | wargu /waɾɡu/ | *hʌy /hʌy/ | *nəy /nəy/ | — /—/ |
| Mặt trăng | kain /kain/ | — /—/ | kirdikir /kiɖikir/ | waldar /waldaɾ/ | *tʌr /tʌr/ | *s-la /s-la/ | — /—/ |
| Sao | kumbu /kumbu/ | kumba /kumba/ | kambin /kambin/ | thurara /t̪uɾaɾa/ | *pyər /pyər/ | *s-kar /s-kar/ | — /—/ |
| Mẹ | mam /mam/ | — /—/ | ngama /ŋama/ | ngama /ŋama/ | *emi /emi/ | *ma /ma/ | — /—/ |
| Cha | iwâ /iwɐ/ | — /—/ | — /—/ | kanda /kanda/ | *api /api/ | *pa /pa/ | — /—/ |
| Tôi | na /na/ | na /na/ | ngada /ŋada/ | ngada /ŋada/ | *na /na/ | *ŋa /ŋa/ | *mun /mun/ |
| Bạn | ga /ɡa/ | ga /ɡa/ | nyingki /ɲiŋki/ | nyingka /ɲiŋka/ | *ne /ne/ | *naŋ /naŋ/ | *tun /tun/ |
| Tên | imbi /imbi/ | iwi /iwi/ | wangalk /waŋalk/ | warra /wara/ | — /—/ | *r-miŋ /r-miŋ/ | *nimi /nimi/ |
| Mắt | si /si/ | ta /ta/ | mela /mela/ | miibul /miːbul/ | *nun /nun/ | *s-mik /s-mik/ | *śilmä /śilmä/ |
| Tay | bit /bit/ | — /—/ | marra /maɾa/ | — /—/ | *son /son/ | *lak /lak/ | *käti /käti/ |
| Tim | kabiam /kabiam/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *mʌzʌm /mʌzʌm/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | nak /nak/ | tei /tei/ | tungal /tuŋal/ | — /—/ | *namʌk /namʌk/ | *siŋ /siŋ/ | *puwi /puwi/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | wau /wau/ | gonʌ /ɡonʌ/ | ngawu /ŋawu/ | — /—/ | — /—/ | *d-kʷəy /d-kʷəy/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | ni- /ni/ | nei /nei/ | jitha /dʒiθa/ | — /—/ | *mek- /mek-/ | *dzya /dzya/ | *sewe- /sewe-/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | kânok /kɐnok/ | — /—/ | kunngirr /kuŋŋir/ | — /—/ | *hʌnah /hʌnah/ | *tik /tik/ | *ükte /ükte/ |
| Hai | yaet /jaʔet/ | iri /iri/ | kiyarrng /kijaraŋ/ | kiyarrngka /kijaraŋka/ | *tur /tur/ | *g-nis /g-nis/ | *kakta /kakta/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | âlipŋâ /ɐlipŋɐ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.