Dëne Sųłıné
Tiếng Chipewyan
Na-Dené
Tiếng Chipewyan (tên tự gọi Dëne Sųłıné, "dân của những đồng liễu") là một ngôn ngữ Athabaska Bắc thuộc ngữ hệ Na-Dene, được khoảng 12.000 người sử dụng trên khắp miền bắc Saskatchewan, Lãnh thổ Tây Bắc, miền bắc Alberta và miền bắc Manitoba ở Canada. Người Chipewyan là tộc người ở cực đông nhất trong số các dân tộc Athabaska Bắc lớn, theo truyền thống cư trú tại vùng chuyển tiếp giữa rừng taiga và lãnh nguyên của vùng cận Bắc Cực Canada. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Chipewyan nổi tiếng với hệ thống thanh điệu phức tạp, các phụ âm phun (ejective) và hình thái động từ tinh vi đặc trưng của mọi ngôn ngữ Athabaska — một động từ Chipewyan duy nhất có thể mã hóa trong một từ duy nhất các thông tin về chủ thể, đối thể, thức, thể, dạng (voice), phân loại từ, đề tài và phương hướng. Ngữ hệ Athabaska trải dài từ tiếng Chipewyan ở vùng cận Bắc Cực taiga của Canada cho đến tiếng Navajo (nv) và các ngôn ngữ Apache ở Tây Nam Hoa Kỳ, gợi ý về một cuộc di cư của người Athabaska từ bắc xuống nam Bắc Mỹ trong khoảng 1.000–2.000 năm qua.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Chipewyan
Nước
tu
/tu/
Lửa
kʼón
/kʼón/
Mặt trời
sa
/sa/
Mặt trăng
hadelyi
/haðeli/
Sao
thën
/θən/
Mẹ
ená
/ena/
Cha
etá
/eta/
Tôi
si
/si/
Bạn
nen
/nɛn/
Tên
-zí
/zí/
Mắt
índa
/inda/
Tay
ela
/ela/
Tim
eθey
/eθej/
Yêu
hı́́la
/hila/
Cây
tθʼen
/tθʼen/
Nhà
kǫ́é
/kɔ̃e/
Chó
łı́
/ɬi/
Mèo
nábaye
/nabaje/
Ăn
ɂıłtsu
/ʔiɬtsu/
Uống
ɂıdla
/ʔidla/
Một
ɂıłąɣe
/ʔiɬɔ̃ɣe/
Hai
nàke
/naɡe/
Xin chào
edlanetʼè
/eðlanetʼe/
Cảm ơn
mahsi cho
/mahsi tʃo/
Tốt
nezų
/nezũ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Na-Dené liên quan
| Nghĩa | Tiếng Chipewyan | Tiếng Carrier | Tiếng Koyukon | Tiếng Apache Tây | Tiếng Hupa | Tiếng Mongghul | Tiếng Hadza |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | tu /tu/ | tu /tu/ | too /toː/ | tu /tu/ | xaŋ /xɑŋ/ | usu /usu/ | ʼati /ʔati/ |
| Lửa | kʼón /kʼón/ | kwen /kʷen/ | konh /konh/ | kǫʼ /kṍʔ/ | xoŋ’ /xoŋʔ/ | ghal /ʁal/ | ʼimi /ʔimi/ |
| Mặt trời | sa /sa/ | sa /sa/ | so /so/ | shándaʼá /ʃándaːʔá/ | hwa /hwa/ | nara /nara/ | ʼisha /ʔiʃa/ |
| Mặt trăng | hadelyi /haðeli/ | sa-tlhaeh /sa tɬaeh/ | oolts'enh /ooltsʼenh/ | tłʼéʼsanaaʼái /tɬʔeʔsanaːʔai/ | hwa-ʼaŋʼ /hwaʔɑŋʔ/ | sara /sara/ | heto /heto/ |
| Sao | thën /θən/ | sun /sən/ | so /sɔ/ | sǫʼs /sṍːs/ | sʼeʔ /sʼeʔ/ | hodi /xoˈdi/ | ntsa /ⁿtsʰa/ |
| Mẹ | ená /ena/ | oo /oː/ | enaa /enaː/ | shimá /ʃima/ | -an’ /-anʔ/ | ana /ana/ | ama /ama/ |
| Cha | etá /eta/ | abe /abe/ | etaa /etaː/ | shitaa /ʃitaː/ | -ta’ /-taʔ/ | ada /ada/ | aba /aba/ |
| Tôi | si /si/ | si /si/ | see /siː/ | shí /ʃí/ | whe /hʷe/ | bu /bu/ | ono /ono/ |
| Bạn | nen /nɛn/ | nen /nen/ | nee /niː/ | ni /ní/ | niŋ /nɪŋ/ | chi /tɕi/ | the /tʰe/ |
| Tên | -zí /zí/ | uzi /uzi/ | -zaakkʼeʼ /zàːkʼeʔ/ | -zhiʼ /ʒìʔ/ | -ooziʔ /oːzɪʔ/ | nere /nərə/ | akhana /ʔakʰana/ |
| Mắt | índa /inda/ | ʼunaq /ʔunaq/ | nełtonh /neɬtonh/ | nadáá /nadaː/ | -na:ʼ /-nɑːʔ/ | nidu /nidu/ | ʼaha /ʔaha/ |
| Tay | ela /ela/ | la /la/ | ela /ela/ | shílaʼ /ʃilaʔ/ | -laʼ /-laʔ/ | ghar /ʁar/ | kwaʼla /kʷaʔla/ |
| Tim | eθey /eθej/ | ʼunjid /ʔundʒid/ | -dzaaya' /tsæːjəʔ/ | bíjéí /bidʒeː/ | -piŋ /-piŋ/ | jürige /dʒyriɡe/ | ʼaitchi /ʔaitʃi/ |
| Yêu | hı́́la /hila/ | sjut /sdʒut/ | k'oonejee /kʼooneʒeː/ | ayóigóʼíí /ʔajoiɣoʔiː/ | na-wh-ʼisht’e’n /nɑwʔɪʃtʼɛʔn/ | durala- /durala/ | ʼuwakitchi /ʔuwakitʃi/ |
| Cây | tθʼen /tθʼen/ | dechen /detʃen/ | k'eyh /kʼejh/ | tsin /tsin/ | kin /kɪn/ | modu /modu/ | ʼani /ʔani/ |
| Nhà | kǫ́é /kɔ̃e/ | yoh /joh/ | kkun /kːun/ | kį /kĩ/ | xontah /xontɑh/ | ger /ɡer/ | ndolo /ndolo/ |
| Chó | łı́ /ɬi/ | łi /ɬi/ | łeek /ɬeːk/ | łį́į́ʼ /ɬĩːʔ/ | ɬi:n /ɬiːn/ | noghui /noʁui/ | kongwesi /koŋɡwesi/ |
| Mèo | nábaye /nabaje/ | gus /ɡus/ | dotonh /dotonh/ | mósí /mosi/ | — /—/ | mau /mau/ | ʼmiu /ʔmiu/ |
| Ăn | ɂıłtsu /ʔiɬtsu/ | ʼoonjuh /ʔoːndʒuh/ | ghen /ɣen/ | yiyąʼ /jijãʔ/ | na-ya:n /nɑjɑːn/ | idi- /idi/ | ʼicha /ʔitʃa/ |
| Uống | ɂıdla /ʔidla/ | dunjuh /dundʒuh/ | don /don/ | yidlą /jidlãˀ/ | na-ʼa:n /nɑʔɑːn/ | uu- /uː/ | ʼo /ʔoː/ |
| Một | ɂıłąɣe /ʔiɬɔ̃ɣe/ | ʼulhah /ʔuɬah/ | łeek'eyh /ɬeːkʼejh/ | dááłeʼ /daːɬeʔ/ | ɬaʼ /ɬaʔ/ | nige /niɡe/ | ihtche /ihtʃe/ |
| Hai | nàke /naɡe/ | nanki /nanki/ | netaakkʼa /netàːkʼʌ/ | naaki /naːki/ | nahx /naːx/ | ghoor /ʁoːr/ | piye /pije/ |
| Xin chào | edlanetʼè /eðlanetʼe/ | ʼahdoozaee /ʔahdoːzaː/ | enaa basee' /enaː baseːʔ/ | dahgotʼe /dahɡotʔe/ | ts’ehdiya’ /tsʼɛhdɪjaʔ/ | amur sain /amur sain/ | ʼmtana /ʔmtana/ |
| Cảm ơn | mahsi cho /mahsi tʃo/ | snachailya /snatʃailja/ | baasee' /baːseːʔ/ | ahéheʼe /ʔaheːheʔe/ | na:nehs-ʼe:n /nɑːnɛhsʔɛːn/ | bayarla- /bajarla/ | ʼmbweko /ʔmbweko/ |
| Tốt | nezų /nezũ/ | nezuʼ /nezuʔ/ | nezoonh /nezoːnh/ | nzhǫǫ /nʒõː/ | niwhoŋ /nɪwhoŋ/ | sain /sain/ | ʼiyaʼe /ʔijaʔe/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.