Dëne Sųłıné

Tiếng Chipewyan

Na-Dené

Ngữ hệNa-Dené Người nói~12K (nguy cấp nghiêm trọng) Chữ viếtLatin Quốc giaCanada Ngôn ngữ chính thứcCanada (Dëne Sųłiné là một trong 11 ngôn ngữ chính thức của Lãnh thổ Tây Bắc; không chính thức ở cấp liên bang) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3chp

Tiếng Chipewyan (tên tự gọi Dëne Sųłıné, "dân của những đồng liễu") là một ngôn ngữ Athabaska Bắc thuộc ngữ hệ Na-Dene, được khoảng 12.000 người sử dụng trên khắp miền bắc Saskatchewan, Lãnh thổ Tây Bắc, miền bắc Alberta và miền bắc Manitoba ở Canada. Người Chipewyan là tộc người ở cực đông nhất trong số các dân tộc Athabaska Bắc lớn, theo truyền thống cư trú tại vùng chuyển tiếp giữa rừng taiga và lãnh nguyên của vùng cận Bắc Cực Canada. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Chipewyan nổi tiếng với hệ thống thanh điệu phức tạp, các phụ âm phun (ejective) và hình thái động từ tinh vi đặc trưng của mọi ngôn ngữ Athabaska — một động từ Chipewyan duy nhất có thể mã hóa trong một từ duy nhất các thông tin về chủ thể, đối thể, thức, thể, dạng (voice), phân loại từ, đề tài và phương hướng. Ngữ hệ Athabaska trải dài từ tiếng Chipewyan ở vùng cận Bắc Cực taiga của Canada cho đến tiếng Navajo (nv) và các ngôn ngữ Apache ở Tây Nam Hoa Kỳ, gợi ý về một cuộc di cư của người Athabaska từ bắc xuống nam Bắc Mỹ trong khoảng 1.000–2.000 năm qua.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Chipewyan

Nước

tu

/tu/

Lửa

kʼón

/kʼón/

Mặt trời

sa

/sa/

Mặt trăng

hadelyi

/haðeli/

Sao

thën

/θən/

Mẹ

ená

/ena/

Cha

etá

/eta/

Tôi

si

/si/

Bạn

nen

/nɛn/

Tên

-zí

/zí/

Mắt

índa

/inda/

Tay

ela

/ela/

Tim

eθey

/eθej/

Yêu

hı́́la

/hila/

Cây

tθʼen

/tθʼen/

Nhà

kǫ́é

/kɔ̃e/

Chó

łı́

/ɬi/

Mèo

nábaye

/nabaje/

Ăn

ɂıłtsu

/ʔiɬtsu/

Uống

ɂıdla

/ʔidla/

Một

ɂıłąɣe

/ʔiɬɔ̃ɣe/

Hai

nàke

/naɡe/

Xin chào

edlanetʼè

/eðlanetʼe/

Cảm ơn

mahsi cho

/mahsi tʃo/

Tốt

nezų

/nezũ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Na-Dené liên quan

Nghĩa Tiếng ChipewyanTiếng CarrierTiếng KoyukonTiếng Apache TâyTiếng HupaTiếng MongghulTiếng Hadza
Nước tu /tu/ tu /tu/ too /toː/ tu /tu/ xaŋ /xɑŋ/ usu /usu/ ʼati /ʔati/
Lửa kʼón /kʼón/ kwen /kʷen/ konh /konh/ kǫʼ /kṍʔ/ xoŋ’ /xoŋʔ/ ghal /ʁal/ ʼimi /ʔimi/
Mặt trời sa /sa/ sa /sa/ so /so/ shándaʼá /ʃándaːʔá/ hwa /hwa/ nara /nara/ ʼisha /ʔiʃa/
Mặt trăng hadelyi /haðeli/ sa-tlhaeh /sa tɬaeh/ oolts'enh /ooltsʼenh/ tłʼéʼsanaaʼái /tɬʔeʔsanaːʔai/ hwa-ʼaŋʼ /hwaʔɑŋʔ/ sara /sara/ heto /heto/
Sao thën /θən/ sun /sən/ so /sɔ/ sǫʼs /sṍːs/ sʼeʔ /sʼeʔ/ hodi /xoˈdi/ ntsa /ⁿtsʰa/
Mẹ ená /ena/ oo /oː/ enaa /enaː/ shimá /ʃima/ -an’ /-anʔ/ ana /ana/ ama /ama/
Cha etá /eta/ abe /abe/ etaa /etaː/ shitaa /ʃitaː/ -ta’ /-taʔ/ ada /ada/ aba /aba/
Tôi si /si/ si /si/ see /siː/ shí /ʃí/ whe /hʷe/ bu /bu/ ono /ono/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.