Dakelh

tiếng Carrier

Na-Dené (Athabaskan, Northern)

Ngữ hệNa-Dené (Athabaskan, Northern) Người nói~2K Chữ viếtLatin (with diacritics) Quốc giaCanada (British Columbia interior) Ngôn ngữ chính thứcNo (recognized aboriginal) Mức độ sống còndefinitely-endangered ISO 639-3crx

Tiếng Carrier (Dakelh) là một ngôn ngữ Na-Dene (Athabaskan) ở vùng nội địa British Columbia. Tên "Carrier" (người mang) bắt nguồn từ tập tục truyền thống của góa phụ mang theo tro cốt người chồng quá cố. Có hệ thanh điệu phức tạp và phụ âm tống.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Carrier

Nước

tu

/tu/

Lửa

kwen

/kʷen/

Mặt trời

sa

/sa/

Mặt trăng

sa-tlhaeh

/sa tɬaeh/

Mẹ

oo

/oː/

Cha

abe

/abe/

Ăn

ʼoonjuh

/ʔoːndʒuh/

Uống

dunjuh

/dundʒuh/

Yêu

sjut

/sdʒut/

Tim

ʼunjid

/ʔundʒid/

Cây

dechen

/detʃen/

Nhà

yoh

/joh/

Chó

łi

/ɬi/

Mèo

gus

/ɡus/

Tay

la

/la/

Mắt

ʼunaq

/ʔunaq/

Xin chào

ʼahdoozaee

/ʔahdoːzaː/

Cảm ơn

snachailya

/snatʃailja/

Một

ʼulhah

/ʔuɬah/

Tốt

nezuʼ

/nezuʔ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Na-Dené (Athabaskan, Northern) liên quan

Nghĩa tiếng CarrierTiếng ChipewyanTiếng Koyukontiếng Hadzatiếng Apache Tâytiếng BislamaTiếng Pijin
Nước tu /tu/ tu /tu/ too /toː/ ʼati /ʔati/ tu /tu/ wota /wota/ wata /wata/
Lửa kwen /kʷen/ kʼón /kʼón/ konh /konh/ ʼimi /ʔimi/ kǫʼ /kṍʔ/ faea /faea/ faea /faja/
Mặt trời sa /sa/ sa /sa/ so /so/ ʼisha /ʔiʃa/ shándaʼá /ʃándaːʔá/ san /san/ san /san/
Mặt trăng sa-tlhaeh /sa tɬaeh/ hadelyi /haðeli/ oolts'enh /ooltsʼenh/ heto /heto/ tłʼéʼsanaaʼái /tɬʔeʔsanaːʔai/ mun /mun/ mun /mun/
Mẹ oo /oː/ ená /ena/ enaa /enaː/ ama /ama/ shimá /ʃima/ mama /mama/ mami /mami/
Cha abe /abe/ etá /eta/ etaa /etaː/ aba /aba/ shitaa /ʃitaː/ papa /papa/ dadi /dadi/
Ăn ʼoonjuh /ʔoːndʒuh/ ɂıłtsu /ʔiɬtsu/ ghen /ɣen/ ʼicha /ʔitʃa/ yiyąʼ /jijãʔ/ kakae /kakae/ kaikai /kajkaj/
Uống dunjuh /dundʒuh/ ɂıdla /ʔidla/ don /don/ ʼo /ʔoː/ yidlą /jidlãˀ/ dring /driŋ/ dring /driŋ/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.