Dakelh
tiếng Carrier
Na-Dené (Athabaskan, Northern)
Tiếng Carrier (Dakelh) là một ngôn ngữ Na-Dene (Athabaskan) ở vùng nội địa British Columbia. Tên "Carrier" (người mang) bắt nguồn từ tập tục truyền thống của góa phụ mang theo tro cốt người chồng quá cố. Có hệ thanh điệu phức tạp và phụ âm tống.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Carrier
Nước
tu
/tu/
Lửa
kwen
/kʷen/
Mặt trời
sa
/sa/
Mặt trăng
sa-tlhaeh
/sa tɬaeh/
Mẹ
oo
/oː/
Cha
abe
/abe/
Ăn
ʼoonjuh
/ʔoːndʒuh/
Uống
dunjuh
/dundʒuh/
Yêu
sjut
/sdʒut/
Tim
ʼunjid
/ʔundʒid/
Cây
dechen
/detʃen/
Nhà
yoh
/joh/
Chó
łi
/ɬi/
Mèo
gus
/ɡus/
Tay
la
/la/
Mắt
ʼunaq
/ʔunaq/
Xin chào
ʼahdoozaee
/ʔahdoːzaː/
Cảm ơn
snachailya
/snatʃailja/
Một
ʼulhah
/ʔuɬah/
Tốt
nezuʼ
/nezuʔ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Na-Dené (Athabaskan, Northern) liên quan
| Nghĩa | tiếng Carrier | Tiếng Chipewyan | Tiếng Koyukon | tiếng Hadza | tiếng Apache Tây | tiếng Bislama | Tiếng Pijin |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | tu /tu/ | tu /tu/ | too /toː/ | ʼati /ʔati/ | tu /tu/ | wota /wota/ | wata /wata/ |
| Lửa | kwen /kʷen/ | kʼón /kʼón/ | konh /konh/ | ʼimi /ʔimi/ | kǫʼ /kṍʔ/ | faea /faea/ | faea /faja/ |
| Mặt trời | sa /sa/ | sa /sa/ | so /so/ | ʼisha /ʔiʃa/ | shándaʼá /ʃándaːʔá/ | san /san/ | san /san/ |
| Mặt trăng | sa-tlhaeh /sa tɬaeh/ | hadelyi /haðeli/ | oolts'enh /ooltsʼenh/ | heto /heto/ | tłʼéʼsanaaʼái /tɬʔeʔsanaːʔai/ | mun /mun/ | mun /mun/ |
| Mẹ | oo /oː/ | ená /ena/ | enaa /enaː/ | ama /ama/ | shimá /ʃima/ | mama /mama/ | mami /mami/ |
| Cha | abe /abe/ | etá /eta/ | etaa /etaː/ | aba /aba/ | shitaa /ʃitaː/ | papa /papa/ | dadi /dadi/ |
| Ăn | ʼoonjuh /ʔoːndʒuh/ | ɂıłtsu /ʔiɬtsu/ | ghen /ɣen/ | ʼicha /ʔitʃa/ | yiyąʼ /jijãʔ/ | kakae /kakae/ | kaikai /kajkaj/ |
| Uống | dunjuh /dundʒuh/ | ɂıdla /ʔidla/ | don /don/ | ʼo /ʔoː/ | yidlą /jidlãˀ/ | dring /driŋ/ | dring /driŋ/ |
| Yêu | sjut /sdʒut/ | hı́́la /hila/ | k'oonejee /kʼooneʒeː/ | ʼuwakitchi /ʔuwakitʃi/ | ayóigóʼíí /ʔajoiɣoʔiː/ | laekem /laekem/ | lavem /lavem/ |
| Tim | ʼunjid /ʔundʒid/ | eθey /eθej/ | heł /heɬ/ | ʼaitchi /ʔaitʃi/ | bíjéí /bidʒeː/ | bel /bel/ | hat /hat/ |
| Cây | dechen /detʃen/ | tθʼen /tθʼen/ | k'eyh /kʼejh/ | ʼani /ʔani/ | tsin /tsin/ | tri /tri/ | tri /tri/ |
| Nhà | yoh /joh/ | kǫ́é /kɔ̃e/ | kkun /kːun/ | ndolo /ndolo/ | kį /kĩ/ | haos /haos/ | haos /haos/ |
| Chó | łi /ɬi/ | łı́ /ɬi/ | łeek /ɬeːk/ | kongwesi /koŋɡwesi/ | łį́į́ʼ /ɬĩːʔ/ | dog /doɡ/ | dogi /doɡi/ |
| Mèo | gus /ɡus/ | nábaye /nabaje/ | dotonh /dotonh/ | ʼmiu /ʔmiu/ | mósí /mosi/ | pusi /pusi/ | puskat /puskat/ |
| Tay | la /la/ | ela /ela/ | ela /ela/ | kwaʼla /kʷaʔla/ | shílaʼ /ʃilaʔ/ | han /han/ | han /han/ |
| Mắt | ʼunaq /ʔunaq/ | índa /inda/ | nełtonh /neɬtonh/ | ʼaha /ʔaha/ | nadáá /nadaː/ | ae /ae/ | ae /ae/ |
| Xin chào | ʼahdoozaee /ʔahdoːzaː/ | edlanetʼè /eðlanetʼe/ | enaa basee' /enaː baseːʔ/ | ʼmtana /ʔmtana/ | dahgotʼe /dahɡotʔe/ | halo /halo/ | halo /halo/ |
| Cảm ơn | snachailya /snatʃailja/ | mahsi cho /mahsi tʃo/ | baasee' /baːseːʔ/ | ʼmbweko /ʔmbweko/ | ahéheʼe /ʔaheːheʔe/ | tangkyu /taŋkju/ | tagio /taɡio/ |
| Một | ʼulhah /ʔuɬah/ | ɂıłąɣe /ʔiɬɔ̃ɣe/ | łeek'eyh /ɬeːkʼejh/ | ihtche /ihtʃe/ | dááłeʼ /daːɬeʔ/ | wan /wan/ | wanfala /wanfala/ |
| Tốt | nezuʼ /nezuʔ/ | nezų /nezũ/ | nezoonh /nezoːnh/ | ʼiyaʼe /ʔijaʔe/ | nzhǫǫ /nʒõː/ | gud /ɡud/ | gud /ɡud/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.