Kahnka Kosrae

Tiếng Kosrae

Austronesian (Malayo-Polynesian, Oceanic, Micronesian)

Ngữ hệAustronesian (Malayo-Polynesian, Oceanic, Micronesian) Người nói~8K Chữ viếtLatin Quốc giaFederated States of Micronesia (Kosrae state) Ngôn ngữ chính thứcKosrae state (co-official with English) Mức độ sống còndefinitely-endangered ISO 639-3kos

Tiếng Kosrae (Kahnka Kosrae, đôi khi Kusaiean) là ngôn ngữ Đại Dương Micronesia được nói trên hòn đảo Kosrae nhỏ thuộc Liên bang Micronesia. Là ngôn ngữ Micronesia còn tồn tại có sự phân kỳ sâu nhất, tách biệt với tiếng Pohnpei (pon) và cụm Marshall-Gilbert do những đổi mới sâu về âm vị và từ vựng. Có hệ phụ âm phức tạp với các âm vang vô thanh hiếm và bộ mẫu lặp CV phong phú. Dù số người nói nhỏ, đây vẫn là tiếng mẹ đẻ của hầu hết cư dân Kosrae.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Kosrae

Nước

kof

/kof/

Lửa

e

/e/

Mặt trời

fihl

/fihl/

Mặt trăng

malem

/malem/

Mẹ

nina

/nina/

Cha

papa

/papa/

Ăn

mongo

/moŋo/

Uống

nim

/nim/

Yêu

lungse

/luŋse/

Tim

insiac

/insiats/

Cây

sak

/sak/

Nhà

lohm

/lohm/

Chó

kosro

/kosɾo/

Mèo

katu

/katu/

Tay

poun

/poun/

Mắt

mutahl

/mutahl/

Xin chào

lwen wo

/lwen wo/

Cảm ơn

kulo

/kulo/

Một

sefac

/sefats/

Tốt

wo

/wo/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Malayo-Polynesian, Oceanic, Micronesian) liên quan

Nghĩa Tiếng Kosraetiếng Pohnpeitiếng KiribatiTiếng Mussau-Emiratiếng Batak Tobatiếng Chamorrotiếng Chuuk
Nước kof /kof/ pihl /pihl/ ran /ɾan/ eai /eai/ aek /aek/ hånom /haːnom/ kkonik /kːonik/
Lửa e /e/ ahi /ahi/ ai /ai/ kapok /kapok/ api /api/ guafi /ɡʷafi/ ekkei /ekːei/
Mặt trời fihl /fihl/ ketipin /ketipin/ tai /tai/ ariu /aɾiu/ mata ni ari /mata ni ari/ atdao /atdao/ akkar /akːaɾ/
Mặt trăng malem /malem/ maram /maram/ namwakaina /namʷakaina/ malam /malam/ bulan /bulan/ pulan /pulan/ maram /maɾam/
Mẹ nina /nina/ nohno /nohno/ tinau /tinau/ nia /nia/ ina /ina/ nana /nana/ in /in/
Cha papa /papa/ pahpa /paːpa/ tamau /tamau/ tama /tama/ ama /ama/ tata /tata/ sam /sam/
Ăn mongo /moŋo/ mwenge /mʷeŋe/ amwarake /amʷaɾake/ anu /anu/ mangan /maŋan/ kånno' /kaːnnoʔ/ mwóngó /mʷəŋːə/
Uống nim /nim/ nim /nim/ nima /nima/ inum /inum/ minum /minum/ gimen /ɡimen/ nimwomw /nimʷomʷ/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.