Saamaka tongo
Tiếng Saramaca
Creole gốc Anh (tiếng Anh pha trộn / từ vựng tiếng Bồ Đào Nha, Akan / lớp nền Gbe)
Tiếng Saramaccan là một ngôn ngữ Creole Maroon của Suriname được nói ở thượng nguồn sông Suriname bởi con cháu của các nhóm dân nô lệ Tây Phi đã trốn khỏi các đồn điền Hà Lan vào thế kỷ 17-18 (hiệp ước Saramaca năm 1762 đã bảo đảm nền độc lập của họ). Vốn từ vựng pha trộn Anh/Bồ Đào Nha của nó là điều bất thường trong các ngôn ngữ Creole Đại Tây Dương và phản ánh nguồn gốc Caribe từng bị Bồ Đào Nha thuộc địa hóa của một số lao động nô lệ; cả đóng góp từ tiếng Anh lẫn tiếng Bồ Đào Nha đều xuất hiện trong vốn từ vựng cơ bản (ví dụ, "wáta" nước từ tiếng Anh, nhưng "lúna" mặt trăng từ tiếng Bồ Đào Nha, "fáya" lửa từ chữ fogo trong tiếng Bồ Đào Nha). Tiếng Saramaccan đã trở nên nổi bật trong giới học thuật như một mô hình để nghiên cứu vai trò của các ngôn ngữ nền (substrate) trong sự hình thành ngôn ngữ Creole (nền Akan-Gbe có ảnh hưởng rất lớn, với thanh điệu, các từ chỉ quan hệ thân tộc và tiểu từ cuối câu bắt nguồn từ Akan).
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Saramaca
Nước
wáta
/wáta/
Lửa
fáya
/fája/
Mặt trời
masángi
/masáŋɡi/
Mặt trăng
líba
/ˈliba/
Sao
teteei
/teteːi/
Mẹ
mama
/mama/
Cha
tata
/tata/
Tôi
mi
/mi/
Bạn
i
/i/
Tên
nen
/nɛ̃/
Mắt
ái
/ái/
Tay
mãũ
/mãũ/
Tim
hááti
/háːti/
Yêu
lóbi
/lóbi/
Cây
páu
/páu/
Nhà
wósu
/wósu/
Chó
dágu
/dáɡu/
Mèo
mísi
/mísi/
Ăn
njá
/ɲá/
Uống
biíki
/biíki/
Một
wán
/wán/
Hai
tu
/tu/
Xin chào
kɔlɔkɔlɔ
/kɔlɔkɔlɔ/
Cảm ơn
tángi
/táŋɡi/
Tốt
bunu
/bunu/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ English-based creole (mixed English/Portuguese lexicon, Akan/Gbe substrate) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Saramaca | Tiếng Sranan Tongo | Tiếng Aukan | Tiếng Bislama | Tiếng Krio | Tiếng Pidgin Nigeria | Tiếng Pijin |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | wáta /wáta/ | watra /watra/ | watra /watra/ | wota /wota/ | wata /ˈwata/ | wọtá /wɔta/ | wata /wata/ |
| Lửa | fáya /fája/ | faya /faja/ | faya /faja/ | faea /faea/ | faya /ˈfaja/ | faya /faja/ | faea /faja/ |
| Mặt trời | masángi /masáŋɡi/ | son /son/ | son /soŋ/ | san /san/ | san /san/ | sọn /sɔn/ | san /san/ |
| Mặt trăng | líba /ˈliba/ | mun /mun/ | mun /mun/ | mun /mun/ | mun /mun/ | mun /mun/ | mun /mun/ |
| Sao | teteei /teteːi/ | stari /ˈstari/ | sitari /siˈtari/ | sta /sta/ | star /staː/ | star /staː/ | sta /sta/ |
| Mẹ | mama /mama/ | mama /mama/ | mma /mːa/ | mama /mama/ | mama /ˈmama/ | mama /mama/ | mami /mami/ |
| Cha | tata /tata/ | papa /papa/ | tata /tata/ | papa /papa/ | papa /ˈpapa/ | papa /papa/ | dadi /dadi/ |
| Tôi | mi /mi/ | mi /mi/ | mi /mi/ | mi /mi/ | mi /mi/ | A /a/ | mi /mi/ |
| Bạn | i /i/ | yu /ju/ | yu /ju/ | yu /ju/ | yu /ju/ | you /ju/ | iu /iu/ |
| Tên | nen /nɛ̃/ | nen /nɛn/ | nen /nɛn/ | nem /nem/ | nem /nɛm/ | nem /nɛm/ | nem /nem/ |
| Mắt | ái /ái/ | ai /ai/ | ai /ai/ | ae /ae/ | ay /aj/ | ai /aɪ/ | ae /ae/ |
| Tay | mãũ /mãũ/ | anu /anu/ | ana /ana/ | han /han/ | an /an/ | hand /hand/ | han /han/ |
| Tim | hááti /háːti/ | ati /ati/ | ati /ati/ | bel /bel/ | at /at/ | hat /hat/ | hat /hat/ |
| Yêu | lóbi /lóbi/ | lobi /lobi/ | lobi /lobi/ | laekem /laekem/ | lɛk /lɛk/ | lọv /lɔv/ | lavem /lavem/ |
| Cây | páu /páu/ | bon /boŋ/ | bon /boŋ/ | tri /tri/ | tik /tik/ | tri /tɾi/ | tri /tri/ |
| Nhà | wósu /wósu/ | oso /oso/ | osu /osu/ | haos /haos/ | os /ɔs/ | haus /haʊs/ | haos /haos/ |
| Chó | dágu /dáɡu/ | dagu /daɡu/ | dagu /daɡu/ | dog /doɡ/ | dɔg /dɔɡ/ | dọg /dɔɡ/ | dogi /doɡi/ |
| Mèo | mísi /mísi/ | poesi /pusi/ | poesi /pusi/ | pusi /pusi/ | pus /pus/ | pus /pus/ | puskat /puskat/ |
| Ăn | njá /ɲá/ | nyan /ɲan/ | nyan /ɲaŋ/ | kakae /kakae/ | it /it/ | chọp /tʃɔp/ | kaikai /kajkaj/ |
| Uống | biíki /biíki/ | dringi /driŋi/ | diingi /diːŋi/ | dring /driŋ/ | drink /drɪŋk/ | drink /dɾiŋk/ | dring /driŋ/ |
| Một | wán /wán/ | wan /wan/ | wan /wan/ | wan /wan/ | wan /wan/ | wan /wan/ | wanfala /wanfala/ |
| Hai | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ |
| Xin chào | kɔlɔkɔlɔ /kɔlɔkɔlɔ/ | odi /odi/ | fa yu de /fa ju de/ | halo /halo/ | kushɛ /kuˈʃɛ/ | how far /haʊ faː/ | halo /halo/ |
| Cảm ơn | tángi /táŋɡi/ | grantangi /ɡrantaŋi/ | gaantangi /ɡaːntaŋi/ | tangkyu /taŋkju/ | tɛnki /ˈtɛŋki/ | tenki /tɛnki/ | tagio /taɡio/ |
| Tốt | bunu /bunu/ | bun /bun/ | boon /boːŋ/ | gud /ɡud/ | gud /ɡud/ | fain /faɪn/ | gud /ɡud/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.