Saamaka tongo

Tiếng Saramaca

Creole gốc Anh (tiếng Anh pha trộn / từ vựng tiếng Bồ Đào Nha, Akan / lớp nền Gbe)

Ngữ hệCreole gốc Anh (tiếng Anh pha trộn / từ vựng tiếng Bồ Đào Nha, Akan / lớp nền Gbe) Người nói~26K Chữ viếtLatin Quốc giaSuriname Ngôn ngữ chính thứcKhông (Sranan Tongo chiếm ưu thế ở Suriname; tiếng Pháp chiếm ưu thế ở Guyane thuộc Pháp) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3srm

Tiếng Saramaccan là một ngôn ngữ Creole Maroon của Suriname được nói ở thượng nguồn sông Suriname bởi con cháu của các nhóm dân nô lệ Tây Phi đã trốn khỏi các đồn điền Hà Lan vào thế kỷ 17-18 (hiệp ước Saramaca năm 1762 đã bảo đảm nền độc lập của họ). Vốn từ vựng pha trộn Anh/Bồ Đào Nha của nó là điều bất thường trong các ngôn ngữ Creole Đại Tây Dương và phản ánh nguồn gốc Caribe từng bị Bồ Đào Nha thuộc địa hóa của một số lao động nô lệ; cả đóng góp từ tiếng Anh lẫn tiếng Bồ Đào Nha đều xuất hiện trong vốn từ vựng cơ bản (ví dụ, "wáta" nước từ tiếng Anh, nhưng "lúna" mặt trăng từ tiếng Bồ Đào Nha, "fáya" lửa từ chữ fogo trong tiếng Bồ Đào Nha). Tiếng Saramaccan đã trở nên nổi bật trong giới học thuật như một mô hình để nghiên cứu vai trò của các ngôn ngữ nền (substrate) trong sự hình thành ngôn ngữ Creole (nền Akan-Gbe có ảnh hưởng rất lớn, với thanh điệu, các từ chỉ quan hệ thân tộc và tiểu từ cuối câu bắt nguồn từ Akan).

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Saramaca

Nước

wáta

/wáta/

Lửa

fáya

/fája/

Mặt trời

masángi

/masáŋɡi/

Mặt trăng

líba

/ˈliba/

Sao

teteei

/teteːi/

Mẹ

mama

/mama/

Cha

tata

/tata/

Tôi

mi

/mi/

Bạn

i

/i/

Tên

nen

/nɛ̃/

Mắt

ái

/ái/

Tay

mãũ

/mãũ/

Tim

hááti

/háːti/

Yêu

lóbi

/lóbi/

Cây

páu

/páu/

Nhà

wósu

/wósu/

Chó

dágu

/dáɡu/

Mèo

mísi

/mísi/

Ăn

njá

/ɲá/

Uống

biíki

/biíki/

Một

wán

/wán/

Hai

tu

/tu/

Xin chào

kɔlɔkɔlɔ

/kɔlɔkɔlɔ/

Cảm ơn

tángi

/táŋɡi/

Tốt

bunu

/bunu/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ English-based creole (mixed English/Portuguese lexicon, Akan/Gbe substrate) liên quan

Nghĩa Tiếng SaramacaTiếng Sranan TongoTiếng AukanTiếng BislamaTiếng KrioTiếng Pidgin NigeriaTiếng Pijin
Nước wáta /wáta/ watra /watra/ watra /watra/ wota /wota/ wata /ˈwata/ wọtá /wɔta/ wata /wata/
Lửa fáya /fája/ faya /faja/ faya /faja/ faea /faea/ faya /ˈfaja/ faya /faja/ faea /faja/
Mặt trời masángi /masáŋɡi/ son /son/ son /soŋ/ san /san/ san /san/ sọn /sɔn/ san /san/
Mặt trăng líba /ˈliba/ mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/
Sao teteei /teteːi/ stari /ˈstari/ sitari /siˈtari/ sta /sta/ star /staː/ star /staː/ sta /sta/
Mẹ mama /mama/ mama /mama/ mma /mːa/ mama /mama/ mama /ˈmama/ mama /mama/ mami /mami/
Cha tata /tata/ papa /papa/ tata /tata/ papa /papa/ papa /ˈpapa/ papa /papa/ dadi /dadi/
Tôi mi /mi/ mi /mi/ mi /mi/ mi /mi/ mi /mi/ A /a/ mi /mi/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.