Khasi

Tiếng Khasi

Nam Á (Khasi)

Ngữ hệNam Á (Khasi) Người nói~1.6M Chữ viếtLatin Quốc giaẤn Độ (Meghalaya), Bangladesh Ngôn ngữ chính thứcMeghalaya (kèm Garo và tiếng Anh) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kha

Tiếng Khasi là ngôn ngữ chính của bang Meghalaya, đông bắc Ấn Độ. Là một trong số ít ngôn ngữ Nam Á có cộng đồng nói lớn nằm ngoài Đông Nam Á (cùng với nhánh Munda). Xã hội Khasi theo chế độ mẫu hệ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Khasi

Nước

um

/um/

Lửa

ding

/diŋ/

Mặt trời

ka sngi

/ka sŋi/

Mặt trăng

bnai

/bnai/

Sao

khlur

/kʰlur/

Mẹ

mei

/mei/

Cha

kpa

/kpa/

Tôi

nga

/ŋa/

Bạn

me

/me/

Tên

kyrteng

/kirtɛŋ/

Mắt

ka khmat

/ka kʰmat/

Tay

ka kti

/ka kti/

Tim

ka jingmut

/ka dʒiŋmut/

Yêu

ieid

/iəid/

Cây

u dieng

/u diəŋ/

Nhà

ka ïing

/ka jiŋ/

Chó

u ksew

/u ksew/

Mèo

u miaw

/u miau/

Ăn

bam

/bam/

Uống

dih

/dih/

Một

wei

/wei/

Hai

ar

/ar/

Xin chào

khublei

/kʰublei/

Cảm ơn

khublei shibun

/kʰublei ʃibun/

Tốt

bha

/bʱa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic (Khasian) liên quan

Nghĩa Tiếng KhasiTiếng KurtöpTiếng LadakhTiếng PyuTiếng SikkimTiếng SherpaTiếng Bru Đông
Nước um /um/ khwe /kʰwe/ ཆུ /tɕʰu/ ʔuy /uj/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ daak /daːk/
Lửa ding /diŋ/ mi /mi/ མེ /me/ vyaŋ /wjaŋ/ མེ /me/ མེ /me/ oih /ʔoiʔ/
Mặt trời ka sngi /ka sŋi/ ningpe /niŋpe/ ཉི་མ /ɲima/ ño /ɲo/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ mat plei /mat plei/
Mặt trăng bnai /bnai/ lai /lai/ ཟླ་བ /zlawa/ hla /hla/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /dawa/ kasai /kasai/
Sao khlur /kʰlur/ karma /karma/ སྐར་མ /skarma/ kar /karʔ/ སྐར་མ་ /kaːma/ སྐར་མ /karma/ mansơ /mənsɤ/
Mẹ mei /mei/ amai /amai/ ཨ་མ /ama/ na /na/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/ amey /amej/
Cha kpa /kpa/ apai /apai/ ཨ་པ /apa/ paʔ /paʔ/ ཨ་པ /apa/ ཨ་པ /apa/ amung /amuŋ/
Tôi nga /ŋa/ ngat /ŋat/ /ŋa/ ŋa /ŋa/ ང་ /ŋa/ /ŋa/ cứq /kɯʔ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.