Bidhaawyeet

Tiếng Beja

Phi-Á (Cushit, bắc)

Ngữ hệPhi-Á (Cushit, bắc) Người nói~3M Chữ viếtẢ Rập / Latin Quốc giaSudan, Eritrea, Ai Cập Ngôn ngữ chính thứcKhông (vùng được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3bej

Tiếng Beja (Bidhaawyeet, "tiếng Beja") là ngôn ngữ Bắc Cushitic duy nhất và phân kỳ nhất trong nhóm Cushitic. Được nói bởi người du mục Beja — hậu duệ của người Blemmye và Medjay cổ đại — ở vùng núi ven biển Đỏ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Beja

Nước

yam

/jam/

Lửa

neʼaat

/neʔaːt/

Mặt trời

yint

/jint/

Mặt trăng

tirig

/tiɾiɡ/

Sao

hayúk

/hajuːk/

Mẹ

indee

/iːndeː/

Cha

baab

/baːb/

Tôi

ané

/ʔane/

Bạn

barúk

/baruːk/

Tên

sim

/sim/

Mắt

liili

/liːli/

Tay

ay

/aj/

Tim

ginʼa

/ɡinʔa/

Yêu

kima

/kima/

Cây

hindeb

/hindeb/

Nhà

gaw

/ɡaw/

Chó

yas

/jas/

Mèo

kabsoot

/kabsoːt/

Ăn

tame

/tame/

Uống

gwaʼa

/ɡʷaʕa/

Một

gaal

/ɡaːl/

Hai

maloob

/maloːb/

Xin chào

salaam

/salaːm/

Cảm ơn

baraʼoo

/baɾaʕoː/

Tốt

dabaab

/dabaːb/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Cushitic, North) liên quan

Nghĩa Tiếng BejaTiếng SabaTiếng KeraTiếng DabaTiếng Ả Rập JordaniTiếng HausaTiếng Ge'ez
Nước yam /jam/ 𐩣𐩥 /maw/ mam /mam/ yam /jam/ ماي /maːj/ ruwa /ɾuwaː/ ማይ /maːj/
Lửa neʼaat /neʔaːt/ 𐩱𐩪 /ʔas/ ákə̀rə /akərə/ kʷu /kʷu/ نار /naːɾ/ wuta /wuta/ እሳት /ʔəsaːt/
Mặt trời yint /jint/ 𐩦𐩣𐩪 /ʃams/ kêr /keːɾ/ ɓa /ɓa/ شمس /ʃams/ rana /ɾaːnaː/ ፀሐይ /sˤaħaj/
Mặt trăng tirig /tiɾiɡ/ 𐩥𐩧𐩭 /warχ/ mə̀sə̀rə /məsərə/ paɗ /paɗ/ قمر /ɡamar/ wata /wata/ ወርኅ /warχ/
Sao hayúk /hajuːk/ 𐩫𐩨𐩫𐩨 /kabkab/ tùwrò /tuwro/ gwevar /ɡʷevar/ نجمة /nadʒme/ tauraro /tauraːro/ ኮከብ /kokab/
Mẹ indee /iːndeː/ 𐩱𐩣 /ʔumm/ /naː/ mma /mːa/ أم /ʔumː/ uwa /uwaː/ እም /ʔəmm/
Cha baab /baːb/ 𐩱𐩨 /ʔab/ /baː/ daa /daː/ أب /ʔabː/ uba /ubaː/ አብ /ʔab/
Tôi ané /ʔane/ 𐩱𐩬 /ʔana/ kə́ŋ /kəŋ/ /nə/ أنا /ʔana/ ni /niː/ አነ /ʔana/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.