Адыгэбзэ

tiếng Kabardian

NW Caucasian (Circassian)

Ngữ hệNW Caucasian (Circassian) Người nói~1.6M Chữ viếtCyrillic Quốc giaRussia (Kabardino-Balkaria, Karachay-Cherkessia), Turkey, Jordan Ngôn ngữ chính thứcRussian republics Mức độ sống cònsafe ISO 639-3kbd

Tiếng Kabardian (Đông Circassian) chia sẻ nhiều ngữ pháp và từ vựng với tiếng Adyghe, nhưng đã phân kỳ đủ để được coi là ngôn ngữ riêng. Phụ âm ít hơn Adyghe, song có hình thái động từ tiền tố phức tạp hơn.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Kabardian

Nước

псы

/psə/

Lửa

мафӏэ

/mafʼa/

Mặt trời

дыгъэ

/dəʁa/

Mặt trăng

мазэ

/maza/

Mẹ

анэ

/ana/

Cha

адэ

/ada/

Ăn

шхэн

/ʃxan/

Uống

ефэн

/jafan/

Yêu

лъагъуныгъэ

/ɬaʁʷənəʁa/

Tim

гу

/ɡʷə/

Cây

жыг

/ʒəɡ/

Nhà

унэ

/wəna/

Chó

хьэ

/ħa/

Mèo

джэду

/dʒadu/

Tay

ӏэ

/ʔa/

Mắt

нэ

/na/

Xin chào

фӏэхъус

/fʼaqʷəs/

Cảm ơn

фӏыщӏэ

/fʼəʃʼa/

Một

зы

/zə/

Tốt

фӏы

/fʼə/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ NW Caucasian (Circassian) liên quan

Nghĩa tiếng Kabardiantiếng Adyghetiếng UbykhTiếng Abazatiếng AbkhazTiếng MongghulTiếng Mandaic
Nước псы /psə/ псы /psə/ bzə /bzə/ дзы /d͡zə/ аӡы /adzə/ usu /usu/ ࡌࡉࡀ /mia/
Lửa мафӏэ /mafʼa/ машӏо /maʃʼo/ mzʼə /mzʼə/ мца /mt͡sa/ амца /amtsa/ ghal /ʁal/ ࡍࡅࡓࡀ /nura/
Mặt trời дыгъэ /dəʁa/ тыгъэ /təʁa/ dəɣʷa /dəɣʷa/ амра /amra/ амра /amra/ nara /nara/ ࡔࡀࡌࡔࡀ /ʃamʃa/
Mặt trăng мазэ /maza/ мазэ /maza/ mazə /mazə/ мыза /məza/ амза /amza/ sara /sara/ ࡎࡉࡓࡀ /sira/
Mẹ анэ /ana/ ны /nə/ nan /nan/ ан /an/ ан /an/ ana /ana/ ࡀࡌࡀ /ama/
Cha адэ /ada/ ты /tə/ tʷə /tʷə/ аб /ab/ аб /ab/ ada /ada/ ࡀࡁࡀ /aba/
Ăn шхэн /ʃxan/ шхэн /ʃxan/ /—/ фара /fara/ афара /afara/ idi- /idi/ ࡀࡊࡀࡋ /akal/
Uống ефэн /jafan/ ефэн /jafan/ /—/ жвара /ʒwara/ ажәра /aʒʷra/ uu- /uː/ ࡔࡕࡀ /ʃta/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.