Адыгабзэ

tiếng Adyghe

NW Caucasian (Circassian)

Ngữ hệNW Caucasian (Circassian) Người nói~600K Chữ viếtCyrillic Quốc giaRussia Ngôn ngữ chính thứcRussia (Adygea, regional alongside Russian) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3ady

Tiếng Adyghe (Tây Circassian) có một trong những bảng phụ âm phong phú nhất thế giới (hơn 50), trong khi nguyên âm chỉ 2-3. Sau cuộc chinh phục của Nga thế kỷ 19, đông đảo người Circassian phải lưu lạc khắp Đế quốc Ottoman.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Adyghe

Nước

псы

/psə/

Lửa

машӏо

/maʃʼo/

Mặt trời

тыгъэ

/təʁa/

Mặt trăng

мазэ

/maza/

Mẹ

ны

/nə/

Cha

ты

/tə/

Ăn

шхэн

/ʃxan/

Uống

ефэн

/jafan/

Yêu

шӏу шӏэгъу

/ʃʼʷə ʃʼaʁʷə/

Tim

гу

/ɡʷə/

Cây

чыгы

/tʃəɡə/

Nhà

унэ

/wəna/

Chó

хьэ

/ħa/

Mèo

чэтыу

/tʃatəw/

Tay

ӏэ

/ʔa/

Mắt

нэ

/na/

Xin chào

шӏуфес

/ʃʼwafes/

Cảm ơn

тхьауегъэпсэу

/tħawajaʁapsaw/

Một

зы

/zə/

Tốt

дэгъу

/daʁʷ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ NW Caucasian (Circassian) liên quan

Nghĩa tiếng Adyghetiếng Kabardiantiếng UbykhTiếng Abazatiếng AbkhazTiếng NapoliTiếng Yiddish
Nước псы /psə/ псы /psə/ bzə /bzə/ дзы /d͡zə/ аӡы /adzə/ acqua /akkwə/ וואַסער /vasər/
Lửa машӏо /maʃʼo/ мафӏэ /mafʼa/ mzʼə /mzʼə/ мца /mt͡sa/ амца /amtsa/ fuoco /fwɔkə/ פֿײַער /fajər/
Mặt trời тыгъэ /təʁa/ дыгъэ /dəʁa/ dəɣʷa /dəɣʷa/ амра /amra/ амра /amra/ sole /solə/ זון /zun/
Mặt trăng мазэ /maza/ мазэ /maza/ mazə /mazə/ мыза /məza/ амза /amza/ luna /lunə/ לבֿנה /ləvɔnə/
Mẹ ны /nə/ анэ /ana/ nan /nan/ ан /an/ ан /an/ mamma /mammə/ מאַמע /mamə/
Cha ты /tə/ адэ /ada/ tʷə /tʷə/ аб /ab/ аб /ab/ pate /patə/ טאַטע /tatə/
Ăn шхэн /ʃxan/ шхэн /ʃxan/ /—/ фара /fara/ афара /afara/ mangià /mandʒa/ עסן /ɛsn/
Uống ефэн /jafan/ ефэн /jafan/ /—/ жвара /ʒwara/ ажәра /aʒʷra/ vevere /vevərə/ טרינקען /trɪŋkən/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.