Абаза бызшва

Tiếng Abaza

Kavkaz Tây Bắc (Abkhaz-Abaza)

Ngữ hệKavkaz Tây Bắc (Abkhaz-Abaza) Người nói~50–55K Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga Ngôn ngữ chính thứcNga (Karachay-Cherkessia, ngôn ngữ nhà nước) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3abq

Tiếng Abaza (Абаза бызшва Abaza Byzšva, "ngôn ngữ Abaza") là một ngôn ngữ Tây Bắc Kavkaz của Cộng hòa Karachay-Cherkess thuộc Nga, có quan hệ gần gũi với tiếng Abkhaz (ab) — cùng nhau chúng tạo thành phân nhóm Abaza-Abkhaz, nhánh phía bắc trong lịch sử của ngữ hệ Tây Bắc Kavkaz. Người Abaza đã di cư lên phía bắc từ nam Kavkaz qua nhiều thế kỷ, với cuộc di dời chính ở thế kỷ 19 trong Chiến tranh Nga-Kavkaz khiến nhiều người đến Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman (cộng đồng hải ngoại Anatolia). Tiếng Abaza khác với tiếng Abkhaz chủ yếu ở hệ thống nguyên âm (tiếng Abaza có 2 nguyên âm về mặt âm vị, tiếng Abkhaz có 3), nhưng cùng chia sẻ đặc điểm Tây Bắc Kavkaz nổi tiếng là hơn 60 phụ âm so với 2-3 nguyên âm.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Abaza

Nước

дзы

/dzə/

Lửa

мца

/mtsa/

Mặt trời

амра

/amra/

Mặt trăng

мыза

/məza/

Sao

аяҵва

/ajatsʷʼa/

Mẹ

ан

/an/

Cha

аба

/aba/

Tôi

сара

/saˈra/

Bạn

уара

/waˈra/

Tên

хьыз

/xʲəz/

Mắt

ла

/la/

Tay

напы

/napə/

Tim

гвы

/ɡʷə/

Yêu

бзиабара

/bziabara/

Cây

ҵла

/tsʼla/

Nhà

айни

/ajni/

Chó

ла

/la/

Mèo

цгва

/tsɡwa/

Ăn

фара

/fara/

Uống

жвара

/ʒwara/

Một

заку

/zaku/

Hai

ҩба

/ɥba/

Xin chào

мшыбзи

/mʃəbzi/

Cảm ơn

таабит

/taːbit/

Tốt

бзи

/bzi/

Chim cu cu

квыква

/kʷǝkʷa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ NW Caucasian (Abkhaz-Abaza) liên quan

Nghĩa Tiếng AbazaTiếng AbkhazTiếng KabardianTiếng UbykhTiếng AdygheTiếng MandaicTiếng Bilen
Nước дзы /dzə/ аӡы /adzə/ псы /psə/ bzə /bzə/ псы /psə/ ࡌࡉࡀ /mia/ አኳ /akwa/
Lửa мца /mtsa/ амца /amtsa/ мафӏэ /mafʼa/ mzʼə /mzʼə/ машӏо /maʃʼo/ ࡍࡅࡓࡀ /nura/ ላእ /laʔ/
Mặt trời амра /amra/ амра /amra/ дыгъэ /dəʁa/ dəɣʷa /dəɣʷa/ тыгъэ /təʁa/ ࡔࡀࡌࡔࡀ /ʃamʃa/ ኤርሕ /erəħ/
Mặt trăng мыза /məza/ амза /amza/ мазэ /maza/ mazə /mazə/ мазэ /maza/ ࡎࡉࡓࡀ /sira/ ቸራ /tʃəra/
Sao аяҵва /ajatsʷʼa/ аеҵәа /ajtsʷʼa/ вагъуэ /waːʁʷa/ tʃʷʼakʲ /tʃʷʼakʲʼ/ жъуагъо /ʐʷaːʁʷa/ ࡊࡅࡊࡁࡀ /ˈkukba/ ኰኵብ /kʷəkʷəb/
Mẹ ан /an/ ан /an/ анэ /ana/ nan /nan/ ны /nə/ ࡀࡌࡀ /ama/ እና /əna/
Cha аба /aba/ аб /ab/ адэ /ada/ tʷə /tʷə/ ты /tə/ ࡀࡁࡀ /aba/ አባ /aba/
Tôi сара /saˈra/ сара /saˈra/ сэ /sa/ sʁʷa /sʁʷa/ сэ /sa/ ࡀࡍࡀ /ˈana/ አን /an/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.