аорсилъи мец

Tiếng Khvarshi

Caucasus Đông Bắc (nhánh Tsezic, nhánh Tsez Tây)

Ngữ hệCaucasus Đông Bắc (nhánh Tsezic, nhánh Tsez Tây) Người nói~1.7K Chữ viếtCyrillic (Avar-dựa trên, chưa chuẩn hóa) Quốc giaNga (Dagestan, huyện Tsumadinsky) Ngôn ngữ chính thứcKhông ISO 639-3khv Glottocodekhva1239

Tiếng Khvarshi (Khwarshi) là một ngôn ngữ Tsezic (Đông Bắc Kavkaz) với khoảng 1.700–8.500 người nói tại năm ngôi làng thuộc huyện Tsumadinsky ở tây Dagestan, cùng các cộng đồng hải ngoại ở vùng đất thấp Dagestan. Nó có năm phương ngữ phân kỳ mạnh (Khvarshi đích thực, Inkhokwari, Kwantlada, Santlada, Khwayni), bốn giống và một hệ thống cách ngữ pháp ergative-absolutive; tiếng Avar đóng vai trò ngôn ngữ bao trùm viết/văn học. Tư liệu ngữ pháp gần đây được cung cấp bởi Zaira Khalilova (2009).

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Khvarshi

Nước

лъа

/ɬa/

Lửa

цIа

/tsʼa/

Mặt trời

бухъ

/buqχ/

Mặt trăng

буца

/butsa/

Sao

цӀирис

/tsʼiris/

Mẹ

ишу

/iʃu/

Cha

обу

/obu/

Tôi

до

/do/

Bạn

мо

/mo/

Tên

цӀери

/tsʼeri/

Mắt

эзал

/ezal/

Tay

лекьа

/leʟ̌a/

Tim

локIва

/lokʼʷa/

Yêu

гокъа

/ɡoqʼa/

Cây

гъван

/ʁʷan/

Nhà

агъ

/aq/

Chó

гъве

/ʁʷe/

Mèo

/—/

Ăn

лацIа

/latsʼa/

Uống

цIода

/tsʼoda/

Một

гьас

/has/

Hai

къӀано

/qˤʼano/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

логу

/loɡu/

Chim cu cu

куку

/kuku/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ NE Caucasian (Tsezic, West Tsezic) liên quan

Nghĩa Tiếng KhvarshiTiếng HunzibTiếng TsezTiếng AndiTiếng KrytsTiếng KhinalugTiếng Avar
Nước лъа /ɬa/ лъи /ɬiː/ лъи /ɬi/ лъен /ɬen/ xed /xed/ хьу /xu/ лъим /ɬim/
Lửa цIа /tsʼa/ цIə /tsʼə/ цӏи /tsʼi/ цӏай /tsʼaj/ ts'a /tsʼa/ чIаь /tʃʼæ/ цӏа /tsʼa/
Mặt trời бухъ /buqχ/ бохъ /boqχ/ буцӏ /butsʼ/ миллӏи /milːi/ vïrïğ /vɨrɨʁ/ ынкь /ɨnqʼ/ бакъ /baqʼ/
Mặt trăng буца /butsa/ боцо /botso/ бутӏтӏи /butʼːi/ борцӏцӏо /bortsʼːo/ vats /vats/ вацI /vatsʼ/ моцӏ /motsʼ/
Sao цӀирис /tsʼiris/ цӀирис /tsʼiris/ цӀуни /tsʼuni/ цӀцӀа /tsʼːa/ xed /xed/ хьар /χar/ цӀва /tsʼʷa/
Mẹ ишу /iʃu/ /—/ эни /eni/ ила /ila/ dada /dada/ /—/ эбел /ebel/
Cha обу /obu/ абу /abu/ обу /obu/ има /ima/ buba /buba/ /—/ эмен /emen/
Tôi до /do/ дə /də/ ди /di/ ден /dẽ/ zin /zin/ зы /zɨ/ дун /dun/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.