宜春話

Tiếng Trung Quốc Gan (phương ngữ Duy Xuân)

Sino-Tibetan (Sinitic, Gan — 宜浏片)

Ngữ hệSino-Tibetan (Sinitic, Gan — 宜浏片) Người nói~1,000,000 (Yichun area); ~5,200,000 Gan speakers total Chữ viếtLatin Quốc giaChina (Jiangxi — Yichun 宜春) Ngôn ngữ chính thứcNon-official (classified as Chinese dialect in PRC; scholarly debate on independent language status)

LƯU Ý ĐỘ TIN CẬY: Các phiên âm IPA được ƯỚC TÍNH dựa trên hệ thống âm vị học đã được ghi chép (5 thanh điệu: 25/44/31/213/55; 19 phụ âm đầu; 63-70 vần; âm cuối /n/ /ŋ/ /ʔ/). Dữ liệu ở cấp độ từng từ riêng lẻ KHÔNG được ghi chép một cách hệ thống trong các nguồn có thể tiếp cận công khai. Giá trị thanh điệu tuân theo bảng kiểm thanh điệu Nghi Xuân đã được xác minh. Các từ khẩu ngữ (ví dụ 食 so với 吃 nghĩa là ăn; 日 nghĩa là mặt trời; 水 nghĩa là nước) được chọn dựa trên các khuôn mẫu chung của phương ngữ Cám. Các dạng bề mặt sử dụng chữ Hán đúng như cách dùng trong phương ngữ Nghi- cụ thể này [Tạm thời - tài liệu hạn chế; đang chờ người bản ngữ xác minh.]

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Trung Quốc Gan (phương ngữ Duy Xuân)

Nước

/ʂui̯˨˩˥/

Lửa

/hu̯o˨˩˥/

Mặt trời

/ɲɪk̚˧˩/

Mặt trăng

/ŋɔk̚˥˥/

Mẹ

/ma˧˩/

Cha

/pa˥˥/

Ăn

/tɕɪk̚˧˩/

Uống

/ɬak̚˥/

Yêu

/ɛ˨˩˥/

Tim

/tɕɪn˥˥/

Cây

/tʂu˨˩˥/

Nhà

/u̯ok̚˧˩/

Chó

/kəu̯˥˥/

Mèo

/mau̯˧˩/

Tay

/ʂəu̯˧˧/

Mắt

/ŋan˧˩/

Xin chào

你好

/ni˥˥ hau̯˨˩˥/

Cảm ơn

多謝

/to˥˥ ʂɛ˥˦/

Một

/ɪ˧˧/

Tốt

/hau̯˨˩˥/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Sinitic, Gan — 宜浏片) liên quan

Nghĩa Tiếng Trung Quốc Gan (phương ngữ Duy Xuân)Tiếng Xiang (phương ngữ Yongzhou)Quan thoại Giang HoàiQuan thoại Vũ HánQuan thoại Thiên TânTiếng CámTiếng Cám (Jiʼan)
Nước /ʂui̯˨˩˥/ /tshui˨˩/ /suei˨˩˦/ /suei˨˩˧/ /ʂwei˨˩˧/ /sui˨˩˧/ /sui˨˩˧/
Lửa /hu̯o˨˩˥/ /fu˨˩/ /xuo˨˩˦/ /huo˨˩˧/ /xwo˨˩˧/ /fo˨˩˧/ /fo˨˩˧/
Mặt trời /ɲɪk̚˧˩/ /nit˥˦/ 日头 /ʐəʔ˦˦tʰəu˨˦/ 太阳 /tʰai˥˧iaŋ˨˩˧/ 日头 /ʐʅ˥˩tʰoʊ˨˦/ 日头 /ɲit˥tʰɛu/ 日头 /ɲit˥tʰɛu˨/
Mặt trăng /ŋɔk̚˥˥/ /ŋɔ̃˥˦/ 月亮 /yeʔ˥˥liaŋ˦˦/ 月亮 /yɛ˨˩˧liaŋ/ 月亮 /ɥɛ˥˩ljaŋ/ 月光 /ŋyot˥kuɔŋ˦˨/ 月光 /ŋyot˥kuɔŋ˦˨/
Mẹ /ma˧˩/ /ma˧˥/ /ma˧˧/ 妈妈 /ma˨˩˧ma/ /ma˩˩/ 妈妈 /ma˦˨ma/ 妈妈 /ma˦˨ma˦˨/
Cha /pa˥˥/ /pa˧˥/ /pa˥˥/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ /pa˥˩/ 爸爸 /pa˥pa/ 爸爸 /pa˥pa˥/
Ăn /tɕɪk̚˧˩/ /tshɪ̚˧˥/ /tʂʰʅ˥˥/ /tʂʰʅ˥˥/ /tʂʰɨ˩˩/ /tɕʰiat˥/ /tɕʰiat˥/
Uống /ɬak̚˥/ /ĩ˨˩/ /xəʔ˥˥/ /xo˥˥/ /xɤ˩˩/ /hot˥/ /hot˥/
Trang 1/3

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Sinitic, Gan — 宜浏片) liên quan

Chữ Hán Tiếng Trung Quốc Gan (phương ngữ Duy Xuân)Tiếng Cám (Jiʼan)Tiếng Gan (Phúc Châu)Tiếng CámGan Chinese (Yingtan)Quan thoại Đông BắcQuan thoại Thiên Tân
it¹ /it̚˨˦/ it⁵ /it̚˥/ it⁵ /it̚˥/ it⁵ /it̚˥/ it⁵ /it̚˥/ yi⁵⁵ /i˥˥/ yi²¹ /i˨˩/
ŋ² /ŋ̩˦/ oe²¹ /ɵ˨˩/ oe²¹ /ɵ˨˩/ oe²¹ /ɵ˨˩/ ɛ²¹ /ɛ˨˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er⁵³ /ɚ˥˧/
san³ /san˧˩/ san⁴² /san˦˨/ san⁴² /san˦˨/ san⁴² /san˦˨/ sã⁴² /sã˦˨/ san⁵⁵ /san˥˥/ san²¹ /sɑn˨˩/
si⁵ /sɿ˥/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ sɿ⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si⁵³ /sɿ˥˧/
ŋ⁴ /ŋ̩˨˩˧/ ng²¹³ /ŋ̩˨˩˧/ ng²¹³ /ŋ̩˨˩˧/ ng²¹³ /ŋ̩˨˩˧/ ŋ̩²¹³ /ŋ̩˨˩˧/ wu²¹³ /u˨˩˧/ wu¹³ /u˩˧/
liuq⁵ /liuʔ˥/ liuq⁵ /liuʔ˥/ liuq⁵ /liuʔ˥/ liuq⁵ /liuʔ˥/ liuq⁵ /liuʔ˥/ liu⁵³ /liou˥˧/ liu⁵³ /liou˥˧/
tɕʰit⁵ /tɕʰit̚˥/ qhit⁵ /tɕʰit̚˥/ qhit⁵ /tɕʰit̚˥/ qhit⁵ /tɕʰit̚˥/ tɕʰit⁵ /tɕʰit̚˥/ qi⁵⁵ /tɕʰi˥˥/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/
pat¹ /pat̚˨˦/ pat⁵ /pat̚˥/ pat⁵ /pat̚˥/ pat⁵ /pat̚˥/ pat⁵ /pat̚˥/ ba⁵⁵ /pa˥˥/ ba²¹ /pa˨˩/
tɕiu⁴ /tɕiu˨˩˧/ jiu²¹³ /tɕiu˨˩˧/ jiu²¹³ /tɕiu˨˩˧/ jiu²¹³ /tɕiu˨˩˧/ tɕiu²¹³ /tɕiu˨˩˧/ jiu²¹³ /tɕiou˨˩˧/ jiu¹³ /tɕiou˩˧/
sit¹ /sɨt̚˨˦/ sit⁵ /sɨt̚˥/ sit⁵ /sɨt̚˥/ sit⁵ /sɨt̚˥/ sɨt⁵ /sɨt̚˥/ shi³⁵ /ʂʐ̩˧˥/ shi⁴⁵ /ʂʐ̩˦˥/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.