Fiji Baat
Tiếng Hindi Fiji
Indo-European > Indo-Aryan > Eastern Hindi / Bihari (Awadhi–Bhojpuri-based koiné)
Tiếng Hindi Fiji, được gọi tại chỗ là Fiji Baat, là ngôn ngữ koiné Ấn-Arya đã hình thành trong cộng đồng hậu duệ của những girmitiya — những lao động khế ước (indentured labourer) được đưa từ Awadh và Bhojpur đến các đồn điền mía của Fiji trong khoảng năm 1879 đến 1916. Cốt lõi của nó là tiếng Hindi Đông chứ không phải tiếng Hindi chuẩn: ngôi thứ nhất số ít là ham, 'hai' là dui, 'lửa' là aagi, và động từ được dẫn ở dạng có đuôi -o (khao 'ăn', pio 'uống'). Một thế kỷ tiếp xúc đã bồi thêm các từ iTaukei Fiji (nangona 'kava', nakai 'trai nước ngọt') và một tầng tiếng Anh dày, đến mức từ thông thường chỉ con mèo là pusi, từ 'pussy' trong tiếng Anh. Nó được viết bằng cả chữ Devanagari lẫn bảng chữ Latinh, với chữ Latinh chiếm ưu thế trong ấn phẩm và trên Wikipedia tiếng Hindi Fiji. Nó vẫn là ngôn ngữ trong gia đình của gần như toàn bộ người Ấn-Fiji và là môn học bắt buộc ở trường, nhưng làn sóng di cư sau các cuộc đảo chính năm 1987 và 2000 đã làm cộng đồng suy giảm mạnh.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Hindi Fiji
Nước
paani
/paːni/
Lửa
aagi
/aːɡi/
Mặt trời
suraj
/suːrədʒ/
Mặt trăng
chaand
/tʃãːd/
Sao
taaraa
/taːraː/
Mẹ
amma
/əmːaː/
Cha
baap
/baːp/
Tôi
ham
/ɦəm/
Bạn
tum
/tʊm/
Tên
naam
/naːm/
Mắt
aankhi
/ãːkʰi/
Tay
haath
/haːtʰ/
Tim
dil
/dɪl/
Yêu
pyaar
/pjaːr/
Cây
perr
/peɽ/
Nhà
ghar
/ɡʱər/
Chó
kutta
/kʊtːaː/
Mèo
pusi
/pusi/
Ăn
khao
/kʰaːo/
Uống
pio
/pio/
Một
ek
/ek/
Hai
dui
/dʊi/
Xin chào
namaste
/nəməste/
Cảm ơn
dhanbaad
/dʱənbaːd/
Tốt
achchha
/ətʃtʃʰaː/
Máy tính
computer
/kəmpjuːʈər/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European > Indo-Aryan > Eastern Hindi/Bihari (Awadhi–Bhojpuri-based koiné) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Hindi Fiji | Tiếng Hindustani Caribe | Tiếng Bhojpuri | Tiếng Hindi | Tiếng Haryana | Tiếng Lambadi | Tiếng Maithili |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | paani /paːni/ | paani /paːni/ | पानी /paːniː/ | पानी /paːniː/ | पाणी /paːɳiː/ | पानी /paːniː/ | पानी /paːniː/ |
| Lửa | aagi /aːɡi/ | aag /aːɡ/ | आगि /aːɡɪ/ | आग /aːɡ/ | आग /aːɡ/ | आग /aːɡ/ | आगि /aːɡi/ |
| Mặt trời | suraj /suːrədʒ/ | suuraj /suːɾədʒ/ | सूरज /suːɾədʒ/ | सूरज /suːɾədʒ/ | सूरज /suːɾədʒ/ | सुरज /suɾədʒ/ | सूरज /suːrədʒ/ |
| Mặt trăng | chaand /tʃãːd/ | caand /tʃãːd/ | चाँद /tʃãːd/ | चाँद /tʃãːd/ | चांद /tʃãːd/ | चांद /tʃãːd/ | चान /tʃaːn/ |
| Sao | taaraa /taːraː/ | taaraa /taːraː/ | तारा /taːɾaː/ | तारा /taːɾaː/ | तारा /taːɾaː/ | तारो /t̪aːro/ | तारा /taːraː/ |
| Mẹ | amma /əmːaː/ | mai /mai/ | माई /maːiː/ | माँ /mãː/ | माई /maːiː/ | मा /maː/ | माय /maːj/ |
| Cha | baap /baːp/ | baap /baːp/ | बाबू /baːbuː/ | पिता /pitaː/ | बापू /baːpuː/ | बाप /baːp/ | बाबू /baːbuː/ |
| Tôi | ham /ɦəm/ | ham /ɦəm/ | हम /ɦəm/ | मैं /mɛ̃ː/ | मैं /mɛ̃ː/ | हूं /hũː/ | हम /ɦəm/ |
| Bạn | tum /tʊm/ | tuu /tuː/ | तू /tu/ | तुम /tʊm/ | तू /tuː/ | तू /t̪u/ | तों /tõː/ |
| Tên | naam /naːm/ | naam /naːm/ | नाम /naːm/ | नाम /naːm/ | नाम /naːm/ | नाव /naːʋ/ | नाम /naːm/ |
| Mắt | aankhi /ãːkʰi/ | ankh /ãːkʰ/ | आँख /ãːkʰ/ | आँख /ãːkʰ/ | आख /aːkʰ/ | आंख /ãːkʰ/ | आँखि /ãːkʰi/ |
| Tay | haath /haːtʰ/ | haat /haːt/ | हाथ /haːtʰ/ | हाथ /haːtʰ/ | हाथ /haːtʰ/ | हाथ /haːtʰ/ | हाथ /haːtʰ/ |
| Tim | dil /dɪl/ | dil /dil/ | दिल /dɪl/ | दिल /dil/ | दिल /dɪl/ | मन /mən/ | हृदय /hridəj/ |
| Yêu | pyaar /pjaːr/ | piaar /piaːr/ | प्यार /pjaːɾ/ | प्यार /pjaːɾ/ | मोहब्बत /mohabːət/ | प्रेम /pɾem/ | प्रेम /preːm/ |
| Cây | perr /peɽ/ | ped /peɽ/ | पेड़ /peɽ/ | पेड़ /peːɽ/ | पेड़ /peːɽ/ | पेड़ /peːɽ/ | गाछ /ɡaːtʃʰ/ |
| Nhà | ghar /ɡʱər/ | ghar /ɡʱar/ | घर /ɡʱəɾ/ | घर /ɡʱəɾ/ | घर /ɡʱəɾ/ | घर /ɡʱəɾ/ | घर /ɡʱər/ |
| Chó | kutta /kʊtːaː/ | kuttaa /kuttaː/ | कुकुर /kukuɾ/ | कुत्ता /kutːaː/ | कुत्ता /kutːaː/ | कुत्ता /kutːaː/ | कुकुर /kukur/ |
| Mèo | pusi /pusi/ | billii /billiː/ | बिलाड़ी /bɪlaːɽiː/ | बिल्ली /bilːiː/ | बिल्ली /bɪlːiː/ | बिल्ली /bilːiː/ | बिलाइ /bilaːi/ |
| Ăn | khao /kʰaːo/ | khaae /kʰaːe/ | खाए /kʰaːe/ | खाना /kʰaːnaː/ | खाणा /kʰaːɳaː/ | खा /kʰaː/ | खाएब /kʰaːeb/ |
| Uống | pio /pio/ | pi /pi/ | पिए /pɪe/ | पीना /piːnaː/ | पीणा /piːɳaː/ | पी /piː/ | पीयब /piːjəb/ |
| Một | ek /ek/ | ek /ek/ | एक /ek/ | एक /eːk/ | एक /eːk/ | एक /ek/ | एक /eːk/ |
| Hai | dui /dʊi/ | dui /dui/ | दू /duː/ | दो /d̪oː/ | दो /do/ | दो /d̪o/ | दू /duː/ |
| Xin chào | namaste /nəməste/ | namaste /namaste/ | प्रणाम /pɾəɳaːm/ | नमस्ते /namasteː/ | राम राम /ɾaːm ɾaːm/ | राम राम /ɾaːm ɾaːm/ | प्रणाम /prəɳaːm/ |
| Cảm ơn | dhanbaad /dʱənbaːd/ | dhanyabaad /dʰanjabaːd/ | धन्यवाद /dʱənjəʋaːd/ | धन्यवाद /dʱanjaʋaːd/ | धन्यवाद /dʱənjəbaːd/ | धन्यवाद /dʱənjəʋaːd/ | धन्यवाद /dʱənjəbaːd/ |
| Tốt | achchha /ətʃtʃʰaː/ | accha /atʃtʃʰa/ | नीक /niːk/ | अच्छा /atʃːʰaː/ | चोखा /tʃoːkʰaː/ | अच्छो /ətʃʰo/ | नीक /niːk/ |
| Máy tính | computer /kəmpjuːʈər/ | — | कंप्यूटर /kəm.pjuː.ʈəɾ/ | कंप्यूटर /kəm.pjuː.ʈəɾ/ | — | — | कम्प्युटर /kəmpjuʈər/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.