Fiji Baat

Tiếng Hindi Fiji

Indo-European > Indo-Aryan > Eastern Hindi / Bihari (Awadhi–Bhojpuri-based koiné)

Ngữ hệIndo-European > Indo-Aryan > Eastern Hindi / Bihari (Awadhi–Bhojpuri-based koiné) Người nói~380K Chữ viếtLatin và Devanagari (both co-official, Latin dominant in everyday use) Quốc giaFiji, with diaspora in New Zealand, Úc, Canada, the United States and the United Kingdom Ngôn ngữ chính thứcFiji (tiếng Anh, Fijian and Hindustani were given equal official status by s.4(1) of the 1997 Constitution — the 2013 Constitution names no official language but requires Hindi translations of the Constitution and compulsory conversational Fiji Hindi in schools) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3hif

Tiếng Hindi Fiji, được gọi tại chỗ là Fiji Baat, là ngôn ngữ koiné Ấn-Arya đã hình thành trong cộng đồng hậu duệ của những girmitiya — những lao động khế ước (indentured labourer) được đưa từ Awadh và Bhojpur đến các đồn điền mía của Fiji trong khoảng năm 1879 đến 1916. Cốt lõi của nó là tiếng Hindi Đông chứ không phải tiếng Hindi chuẩn: ngôi thứ nhất số ít là ham, 'hai' là dui, 'lửa' là aagi, và động từ được dẫn ở dạng có đuôi -o (khao 'ăn', pio 'uống'). Một thế kỷ tiếp xúc đã bồi thêm các từ iTaukei Fiji (nangona 'kava', nakai 'trai nước ngọt') và một tầng tiếng Anh dày, đến mức từ thông thường chỉ con mèo là pusi, từ 'pussy' trong tiếng Anh. Nó được viết bằng cả chữ Devanagari lẫn bảng chữ Latinh, với chữ Latinh chiếm ưu thế trong ấn phẩm và trên Wikipedia tiếng Hindi Fiji. Nó vẫn là ngôn ngữ trong gia đình của gần như toàn bộ người Ấn-Fiji và là môn học bắt buộc ở trường, nhưng làn sóng di cư sau các cuộc đảo chính năm 1987 và 2000 đã làm cộng đồng suy giảm mạnh.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Hindi Fiji

Nước

paani

/paːni/

Lửa

aagi

/aːɡi/

Mặt trời

suraj

/suːrədʒ/

Mặt trăng

chaand

/tʃãːd/

Sao

taaraa

/taːraː/

Mẹ

amma

/əmːaː/

Cha

baap

/baːp/

Tôi

ham

/ɦəm/

Bạn

tum

/tʊm/

Tên

naam

/naːm/

Mắt

aankhi

/ãːkʰi/

Tay

haath

/haːtʰ/

Tim

dil

/dɪl/

Yêu

pyaar

/pjaːr/

Cây

perr

/peɽ/

Nhà

ghar

/ɡʱər/

Chó

kutta

/kʊtːaː/

Mèo

pusi

/pusi/

Ăn

khao

/kʰaːo/

Uống

pio

/pio/

Một

ek

/ek/

Hai

dui

/dʊi/

Xin chào

namaste

/nəməste/

Cảm ơn

dhanbaad

/dʱənbaːd/

Tốt

achchha

/ətʃtʃʰaː/

Máy tính

computer

/kəmpjuːʈər/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European > Indo-Aryan > Eastern Hindi/Bihari (Awadhi–Bhojpuri-based koiné) liên quan

Nghĩa Tiếng Hindi FijiTiếng Hindustani CaribeTiếng BhojpuriTiếng HindiTiếng HaryanaTiếng LambadiTiếng Maithili
Nước paani /paːni/ paani /paːni/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/
Lửa aagi /aːɡi/ aag /aːɡ/ आगि /aːɡɪ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/
Mặt trời suraj /suːrədʒ/ suuraj /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सुरज /suɾədʒ/ सूरज /suːrədʒ/
Mặt trăng chaand /tʃãːd/ caand /tʃãːd/ चाँद /tʃãːd/ चाँद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चान /tʃaːn/
Sao taaraa /taːraː/ taaraa /taːraː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/ तारो /t̪aːro/ तारा /taːraː/
Mẹ amma /əmːaː/ mai /mai/ माई /maːiː/ माँ /mãː/ माई /maːiː/ मा /maː/ माय /maːj/
Cha baap /baːp/ baap /baːp/ बाबू /baːbuː/ पिता /pitaː/ बापू /baːpuː/ बाप /baːp/ बाबू /baːbuː/
Tôi ham /ɦəm/ ham /ɦəm/ हम /ɦəm/ मैं /mɛ̃ː/ मैं /mɛ̃ː/ हूं /hũː/ हम /ɦəm/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.