台灣客家話 (海陸腔)

Khách Gia Hải Lục

Ngữ tộc Hán (Hakka)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Hakka) Người nói~600K L1 hàng ngày (vùng Tân Trúc) Chữ viếtchữ Hán / chuyển tự PFS Quốc giaĐài Loan (Tân Trúc, Đào Viên, Nghi Lan, Hoa Liên) Ngôn ngữ chính thứcĐài Loan (ngôn ngữ quốc gia từ 2018) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3hak

Tiếng Khách Gia Hải Lục là biến thể Khách Gia Đài Loan phổ biến thứ hai sau Tứ Huyện, bắt nguồn từ những người di cư từ các huyện Hải Phong và Lục Phong ở miền đông Quảng Đông. Nó có hệ thống bảy thanh điệu (so với sáu của Tứ Huyện) và một loạt âm xuýt đặc trưng với sự đối lập riêng biệt giữa âm đầu lưỡi (apical) và âm phiến lưỡi (laminal). Hải Lục tập trung ở huyện Tân Trúc (và một phần Đào Viên, Nghi Lan, Hoa Liên); đây là biến thể được ưa chuộng cho các bản tin trên Hakka TV và hỗ trợ các quy ước Latinh hóa Pe̍h-fa-sṳ riêng của nó.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Khách Gia Hải Lục

Nước

/ʃui˨˦/

Lửa

/fo˨˦/

Mặt trời

日頭

/ŋit˨˨tʰeu˨˦/

Mặt trăng

月光

/ŋiet˥˥koŋ˥˥/

Sao

/sen˥˧/

Mẹ

阿姆

/a˥˥me˥˥/

Cha

阿爸

/a˥˥pa˥˥/

Tôi

𠊎

/ŋai˥˥/

Bạn

/ŋi˥˥/

Tên

/miaŋ˥˥/

Mắt

目珠

/muk˨˨tʃu˥˥/

Tay

/ʃu˨˦/

Tim

/sim˥˧/

Yêu

/ʃiak˨˨/

Cây

樹仔

/ʃu˨˨e˨˦/

Nhà

/vuk˨˨/

Chó

/keu˨˦/

Mèo

貓仔

/meu˥˥e˨˦/

Ăn

/ʃit˥˥/

Uống

/lim˨˦/

Một

/ʒit˨˨/

Hai

/ŋi˧˧/

Xin chào

你好

/ŋi˨˦ho˨˦/

Cảm ơn

承蒙你

/ʃin˨˦muŋ˨˦ŋi˨˦/

Tốt

/ho˨˦/

Chim cu cu

杜鵑

/tʰu˧˧kien˥˧/

Máy tính

電腦

/tʰien˧˧no˨˦/

Sushi

壽司

/ʃiu˧˧sɨ˥˧/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Hakka) liên quan

Nghĩa Khách Gia Hải LụcTiếng Khách Gia Đài LoanTiếng Khách GiaTiếng Hải NamTiếng Phúc Kiến PenangTiếng Mân Nam Tuyền ChâuTiếng Mân Đông
Nước /ʃui˨˦/ /sui˧˩/ /sui˧˩/ /zui˨˩˧/ /tsui˥˧/ /tsui˥˥/ /tsui˧˩/
Lửa /fo˨˦/ /fo˧˩/ /fo˧˩/ /hə˨˩˧/ /hue˥˧/ /hə˧˥/ /huoi˧˩/
Mặt trời 日頭 /ŋit˨˨tʰeu˨˦/ 日頭 /ŋit˥tʰeu˩˩/ 日头 /ŋit˧tʰeu˧˥/ 日头 /dit˨˨tʰau˨˦/ 日頭 /lit˥˥tʰau˨˨/ 日頭 /lit̚˨˦tʰau˨˦/ 日头 /niʔ˧˧tʰau˧˧/
Mặt trăng 月光 /ŋiet˥˥koŋ˥˥/ 月光 /ŋiet˥ koŋ˨˦/ 月光 /ŋiet˧koŋ˥/ /ŋet˨˨/ 月娘 /ɡueʔ˥˥niũ˨˦/ /ɡəʔ˨˦/ 月光 /ŋuoʔ˨˦kuoŋ˥˥/
Sao /sen˥˧/ /sen˨˦/ /sen˦/ /ɕe˨˦/ /tsʰẽ˥/ /tsʰĩ˧˧/ /saŋ˥/
Mẹ 阿姆 /a˥˥me˥˥/ 阿姆 /a˨˦me˨/ 阿姆 /a˥me˥/ /bo˨˩˧/ 阿媽 /a˧˧ma˧˧/ 老母 /lau˦˩bo˧˧/ 依妈 /i˥˥ma˧˧/
Cha 阿爸 /a˥˥pa˥˥/ 阿爸 /a˨˦pa˨/ 阿爸 /a˥pa˥/ /ba˨˨/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ 老父 /lau˦˩pɛ˧˧/ 依爸 /i˥˥pa˥˥/
Tôi 𠊎 /ŋai˥˥/ 𠊎 /ŋai˩˩/ 𠊎 /ŋai˩/ /va˨˩/ /ɡua˥˧/ /ɡua˥˥/ /ŋuɑi˧/
Trang 1/4

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Khách Gia Hải LụcHuiyang HakkaTiếng Khách Gia Mai HuyệnTiếng Khách GiaTiếng Khách Gia Đài LoanShao-Jiang MinTiếng Trung (cổ điển)
yit /jit̚˥/ yit /jit̚˩/ yit /jit̚˩/ yit /jit̚˨/ id5 /it̚˨/ it /it˨/ ʔjit /ʔjit̚/
ngì /ŋi˧˧/ ngì /ŋi˥˧/ ngì /ŋi˥˧/ ngi /ŋi˥˥/ ngi4 /ŋi˥˥/ ngi /ŋi˧˥/ ɲi⁵¹ /ɲi˥˩/
sâm /sam˥˧/ sâm /sam˧˧/ sâm /sam˦˦/ sâm /sam˦˦/ sam1 /sam˨˦/ sang /saŋ˦/ sam¹³ /sam˩˧/
/si˩˩/ /si˥˧/ /sɿ˥˧/ si /si˥˥/ si4 /si˥˥/ si /si˥/ sz̩⁵¹ /sz̩˥˩/
ńg /ŋ̩˨˦/ ńg /ŋ̍˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ ńg /ŋ̩˧˩/ ng3 /ŋ̩˧˩/ ng /ŋ̍˧/ ŋu²⁴ /ŋu˨˦/
liu̍k /liuk̚˨/ liu̍k /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˥/ liuk /liuk̚˥/ liug6 /liuk̚˥/ liuk /liuk˥/ liuk /liuk̚/
chhit /tsʰit̚˥/ chhit /tsʰit̚˩/ chhit /tsʰit̚˩/ chhit /tsʰit̚˨/ cid5 /tsʰit̚˨/ chit /tsʰit˨/ tsʰit /tsʰit̚/
pat /pat̚˥/ pat /pat̚˩/ pat /pat̚˩/ pat /pat̚˨/ bad5 /pat̚˨/ pat /pat˨/ pat /pat̚/
kiú /kiu˨˦/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ giu3 /kiu˧˩/ kiu /kiu˧˩/ kiw²⁴ /kiw˨˦/
shi̍p /ʃip̚˨/ si̍p /sip̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ siib6 /sɨp̚˥/ sip /sip˥/ ʑip /ʑip̚/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.