Foor'íŋ belé
Tiếng Fur
Nilo-Saharan > Fur
Tiếng Fur là ngôn ngữ của người Fur ở Darfur, miền tây Sudan, và vùng Sila lân cận của Tchad, tập trung quanh khối núi Jebel Marra; người nói tự gọi mình là Poora và ngôn ngữ của họ là Foor'íŋ belé. Nó tạo thành một nhánh nhỏ riêng của ngữ hệ Nil-Sahara cùng với tiếng Amdang của Tchad và không có họ hàng gần. Danh từ đánh dấu số bằng cách luân phiên tiền tố chứ không phải hậu tố — số ít d- hoặc n- đối với số nhiều k-, như nʉ́ŋɨ́ 'mắt' bên cạnh kʉ́ŋɨ́ 'những con mắt' — và hệ động từ nổi tiếng vì có những biến thể hình vị (allomorph) khác biệt đến mức một gốc từ có thể hiện ra dưới nhiều hình dạng trông chẳng liên quan gì đến nhau. Tiếng Fur có hai âm vực thanh điệu, Cao (đánh dấu bằng dấu sắc) và Thấp (để không đánh dấu), cùng một đối lập nguyên âm ATR được viết bằng các chữ cái bổ sung ɨ, ʉ và a̱ trong chính tả Latinh dựa trên SIL phát triển vào thập niên 1990; ở những từ mà chính tả đó chưa được ghi nhận, các dạng nêu ở đây theo phiên âm của Jakobi và Beaton. Khoảng 790.000 người nói tiếng Fur, và mặc dù các cuộc chiến ở Darfur đã khiến phần lớn dân cư phải di tản, ngôn ngữ vẫn được truyền lại cho trẻ em và được dùng trong phát thanh cũng như tài liệu xóa mù chữ.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Fur
Nước
koro
/kòrò/
Lửa
udú
/ùdú/
Mặt trời
dʉlé
/dʊ̀lé/
Mặt trăng
dal
/dàl/
Sao
wírí
/wírí/
Mẹ
íya
/íja/
Cha
âba
/âba/
Tôi
ká
/ká/
Bạn
jɨ́
/ɟɪ́/
Tên
kona
/kònà/
Mắt
nʉ́ŋɨ́
/nʊ́ŋɪ́/
Tay
dóŋá
/dóŋá/
Tim
kilmá
/kìlmá/
Yêu
—
/—/
Cây
kuru
/kuru/
Nhà
toŋ
/tòŋ/
Chó
ása
/ásà/
Mèo
biís
/bíːs/
Ăn
ám-
/ám/
Uống
ba-
/ba/
Một
tok
/tòk/
Hai
a̱w
/ə̀w/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
tullé
/tùlːé/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Nilo-Saharan > Fur liên quan
| Nghĩa | Tiếng Fur | Tiền Bantu ngữ | Tiếng Hajong | Tiếng Guugu Yimithirr | Tiếng Nobiin | Tiếng Kuvi | Tiếng Walmajarri |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | koro /kòrò/ | *-jíjì /-jíjì/ | pani /pa.ni/ | buurraay /buːraːj/ | ámán /ámán/ | ēru /eːru/ | ngapa /ˈŋapa/ |
| Lửa | udú /ùdú/ | *-dído /-dído/ | ag /aɡ/ | — /—/ | ííg /íːɡ/ | nēsi /neːsi/ | warlu /ˈwaɭu/ |
| Mặt trời | dʉlé /dʊ̀lé/ | *-júbà /-júbà/ | bela /be.la/ | ngalan /ŋalan/ | màšà /màʃà/ | vēla /ʋeːla/ | ngalyarra /ŋaˈʎara/ |
| Mặt trăng | dal /dàl/ | *-jèdì /-jèdì/ | jon /dʒon/ | giitha /ɡiːt̪a/ | ùnáttí /ùnátːí/ | lēnʒu /leːndʒu/ | pira /ˈpira/ |
| Sao | wírí /wírí/ | — /—/ | tara /taɾa/ | biidhi /biːt̪i/ | wìnjì /wìnɟì/ | sukka /sukka/ | wirl /wiɭ/ |
| Mẹ | íya /íja/ | *-nyìná /-nyìná/ | ma /ma/ | ngamu /ŋamu/ | een /eːn/ | āva /aːʋa/ | ngamaji /ŋaˈmaɟi/ |
| Cha | âba /âba/ | *-íce /-íce/ | baba /baba/ | biiba /biːba/ | faab /faːb/ | bāva /baːʋa/ | kirta /ˈkiʈa/ |
| Tôi | ká /ká/ | — /—/ | moi /muɪ/ | ngayu /ŋaju/ | ày /àj/ | nānu /naːnu/ | ngaju /ŋaɟu/ |
| Bạn | jɨ́ /ɟɪ́/ | — /—/ | tui /tuɪ/ | nyundu /ɲundu/ | ìr /ìr/ | īnu /iːnu/ | nyuntu /ɲuntu/ |
| Tên | kona /kònà/ | *-jína /-jína/ | nam /nam/ | gadil /ˈkatil/ | tàŋìs /tàŋìs/ | paru /paɾu/ | yini /jini/ |
| Mắt | nʉ́ŋɨ́ /nʊ́ŋɪ́/ | *-jícò /-jícò/ | soku /sɔku/ | miil /miːl/ | mááñ /máːɲ/ | kannu /kannu/ | purlka /ˈpuɭka/ |
| Tay | dóŋá /dóŋá/ | *-bókò /-bókò/ | hat /hat/ | mungal /muŋal/ | èddì /èdːì/ | key /kei̯/ | marnin /ˈmaɳin/ |
| Tim | kilmá /kìlmá/ | *-tíma /-tíma/ | mon /mon/ | — /—/ | áy /áj/ | gunde /ɡunde/ | kurturlu /kuɭˈtuɭu/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | doll- /dolː/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | kuru /kuru/ | *-tí /-tí/ | gas /ɡas/ | yugu /juɡu/ | kóy /kój/ | mara /mara/ | watiya /waˈtija/ |
| Nhà | toŋ /tòŋ/ | *-jʊ̀ /-jʊ̀/ | ghor /ɡʱoɾ/ | bayan /bajan/ | noog /noːɡ/ | illu /illu/ | ngurra /ˈŋura/ |
| Chó | ása /ásà/ | *-bʊ́à /-bʊ́à/ | kuthura /kutʰuɾa/ | gudaa /ɡudaː/ | mùg /mùɡ/ | nēyi /neːji/ | kunyarr /kuˈɲar/ |
| Mèo | biís /bíːs/ | — /—/ | — /—/ | buthigan /but̪iɡan/ | kàdíís /kàdíːs/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | ám- /ám/ | *-dɪ́a /-dɪ́a/ | kha /kʰa/ | budal /budal/ | kàb- /kàb/ | tinba /tinba/ | nga- /ŋa/ |
| Uống | ba- /ba/ | *-nyʊ̀ /-nyʊ̀/ | pi /pi/ | — /—/ | níí- /níː/ | unba /unba/ | nga- /ŋa/ |
| Một | tok /tòk/ | *-mò /-mò/ | ek /ek/ | nubuun /nubuːn/ | wèèr /wèːr/ | ōnte /oːnte/ | kanyjarra /kaɲˈɟara/ |
| Hai | a̱w /ə̀w/ | *-bɪ̀dɪ̀ /-bɪ̀dɪ̀/ | dui /duɪ/ | gudhirra /kut̪ira/ | úwwó /úwːó/ | rīndi /riːɳɖi/ | kujarra /kuɟara/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | tullé /tùlːé/ | — /—/ | bhalo /bʱalo/ | awuun /awuːn/ | màs /màs/ | nēha /neːha/ | ngurnu /ˈŋuɳu/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.