Nòbíín
Tiếng Nobiin
Nilo-Saharan > Eastern Sudanic > Nubian (phía bắc)
Tiếng Nobiin là ngôn ngữ Nubia sông Nin của người Nubia ở bắc Sudan và cực nam Ai Cập, được nói dọc theo dòng sông giữa Aswan và lòng chảo Kerma. Nó là sự tiếp nối hiện đại trực tiếp của tiếng Nubia Cổ, ngôn ngữ văn học thời Kitô giáo của Nubia được viết bằng một bảng chữ bắt nguồn từ chữ Copt từ thế kỷ thứ tám trở đi, đem lại cho ngữ hệ Nubia một trong những kho tư liệu viết bản địa lâu đời nhất châu Phi. Tiếng Nobiin có hệ thanh điệu kiểu âm vực (register tone) và sự đối lập độ dài nguyên âm, cả hai đều mang giá trị khu biệt từ vựng — áy 'trái tim' đối lập với ày 'tôi' — và thanh điệu được đánh dấu trong các dạng nêu ở đây ở chỗ nguồn tài liệu có ghi. Phần lớn vùng nói tiếng truyền thống đã bị đập cao Aswan nhấn chìm trong thập niên 1960 và dân cư được tái định cư ở Kom Ombo tại Ai Cập và New Halfa tại Sudan, khiến cộng đồng phân tán xa khỏi sông Nin. Khoảng 685.000 người vẫn nói nó, nhưng tiếng Ả Rập chi phối trường học và đời sống công cộng, còn việc dùng bảng chữ Nubia Cổ chủ yếu tồn tại nhờ các nỗ lực phục hồi.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Nobiin
Nước
ámán
/ámán/
Lửa
ííg
/íːɡ/
Mặt trời
màšà
/màʃà/
Mặt trăng
ùnáttí
/ùnátːí/
Sao
wìnjì
/wìnɟì/
Mẹ
een
/eːn/
Cha
faab
/faːb/
Tôi
ày
/àj/
Bạn
ìr
/ìr/
Tên
tàŋìs
/tàŋìs/
Mắt
mááñ
/máːɲ/
Tay
èddì
/èdːì/
Tim
áy
/áj/
Yêu
doll-
/dolː/
Cây
kóy
/kój/
Nhà
noog
/noːɡ/
Chó
mùg
/mùɡ/
Mèo
kàdíís
/kàdíːs/
Ăn
kàb-
/kàb/
Uống
níí-
/níː/
Một
wèèr
/wèːr/
Hai
úwwó
/úwːó/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
màs
/màs/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Nilo-Saharan > Eastern Sudanic > Nubian (Northern) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Nobiin | Tiếng Fur | Tiếng Thái cổ (Sukhothai) | Ngôn ngữ Lưu Cầu nguyên thủy | Tiếng Maharastri Prakrit | Tiếng Hy Lạp Mycenae | Tiếng Woleai |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ámán /ámán/ | koro /kòrò/ | น้ำ /naːm/ | *midu /midu/ | उदग /udaɡa/ | 𐀄𐀈 /hudɔːr/ | shalú /ʃaːlu/ |
| Lửa | ííg /íːɡ/ | udú /ùdú/ | ไฟ /faj/ | *pii /piː/ | अग्गि /aɡɡi/ | 𐀢 /pyːr/ | yaafi /jaːfi/ |
| Mặt trời | màšà /màʃà/ | dʉlé /dʊ̀lé/ | ตะวัน /tawan/ | *teda /teda/ | सूर /suːɾa/ | 𐀀𐀸𐀪𐀍 /haːwelios/ | — /—/ |
| Mặt trăng | ùnáttí /ùnátːí/ | dal /dàl/ | เดือน /dɯːan/ | *tuki /tuki/ | चंद /tʃanda/ | 𐀕 /mɛːn/ | me-rame /meraːme/ |
| Sao | wìnjì /wìnɟì/ | wírí /wírí/ | ดาว /daːw/ | *posi /posi/ | तारा /taːɾaː/ | 𐀀𐀳𐀫 /astɛːr/ | fiiu /fiːu/ |
| Mẹ | een /eːn/ | íya /íja/ | แม่ /mɛː/ | *amma /amma/ | माय /maːja/ | 𐀔𐀳 /maːtɛːr/ | sila /sila/ |
| Cha | faab /faːb/ | âba /âba/ | พ่อ /pʰɔː/ | *aja /aja/ | पिअ /piaː/ | 𐀞𐀳 /patɛːr/ | taame /taːme/ |
| Tôi | ày /àj/ | ká /ká/ | กู /kuː/ | *wa /wa/ | अहं /ahan/ | 𐀁𐀒 /eɡɔː/ | gaang /ɡaːŋ/ |
| Bạn | ìr /ìr/ | jɨ́ /ɟɪ́/ | มึง /mɯŋ/ | *ura /ura/ | तुमं /tuman/ | 𐀶 /tuː/ | geeli /ɡeːli/ |
| Tên | tàŋìs /tàŋìs/ | kona /kònà/ | ชื่อ /tɕʰɯː/ | *na /na/ | णाम /ɳaːma/ | 𐀃𐀜𐀔 /onoma/ | iit /iːtʲ/ |
| Mắt | mááñ /máːɲ/ | nʉ́ŋɨ́ /nʊ́ŋɪ́/ | ตา /taː/ | *mii /miː/ | अच्छि /atʃːʰi/ | — /—/ | maate /maːte/ |
| Tay | èddì /èdːì/ | dóŋá /dóŋá/ | มือ /mɯː/ | *tii /tiː/ | हत्थ /hatːʰa/ | 𐀐𐀁 /kʰɛːr/ | paaú /paːu/ |
| Tim | áy /áj/ | kilmá /kìlmá/ | ใจ /tɕaj/ | *kimu /kimu/ | हिअ /hiaː/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | doll- /dolː/ | — /—/ | รัก /rak/ | — /—/ | पेम /peːma/ | 𐀠𐀫 /pʰilos/ | — /—/ |
| Cây | kóy /kój/ | kuru /kuru/ | ไม้ /maːj/ | *kii /kiː/ | रुक्ख /rukːʰa/ | 𐀈𐀬 /doru/ | — /—/ |
| Nhà | noog /noːɡ/ | toŋ /tòŋ/ | เรือน /rɯːan/ | *yaa /jaː/ | घर /ɡʱaɾa/ | 𐀺𐀂𐀒 /woikos/ | iimʷe /iːmwe/ |
| Chó | mùg /mùɡ/ | ása /ásà/ | หมา /maː/ | *in /in/ | सुणग /suɳaɡa/ | 𐀓𐀺 /kuwɔːn/ | — /—/ |
| Mèo | kàdíís /kàdíːs/ | biís /bíːs/ | แมว /mɛːw/ | *maja /maja/ | मज्जार /madʒːaːra/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | kàb- /kàb/ | ám- /ám/ | กิน /kin/ | *kam- /kam/ | खा /kʰaː/ | 𐀁𐀈𐀕𐀙 /edmenai/ | mʷoŋoo /mwoŋoː/ |
| Uống | níí- /níː/ | ba- /ba/ | กิน /kin/ | *num- /num/ | पिब /piba/ | 𐀡𐀜 /piːnɔː/ | úlú /uːlu/ |
| Một | wèèr /wèːr/ | tok /tòk/ | หนึ่ง /nɯŋ/ | *pitu /pitu/ | एग /eɡa/ | 𐀁 /hen/ | yete /jete/ |
| Hai | úwwó /úwːó/ | a̱w /ə̀w/ | สอง /sɔːŋ/ | *puta /puta/ | दो /do/ | 𐀉𐀺 /duwoː/ | riuuw /ɾiːuw/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | màs /màs/ | tullé /tùlːé/ | ดี /diː/ | *masi /maɕi/ | साहु /saːhu/ | 𐀀𐀏𐀳 /aɡatʰos/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.