Eperã pedea

tiếng Embera Bắc

Chocoan

Ngữ hệChocoan Người nói~80K Chữ viếtLatin Quốc giaColombia, Panama Ngôn ngữ chính thứcColombia (recognized indigenous) Mức độ sống cònvulnerable ISO 639-3emp

Tiếng Embera Bắc (Epera Pedea) là ngôn ngữ của người Embera ở bờ Thái Bình Dương Colombia và eo Darien. Ngữ hệ Chocoan đôi khi được liên hệ với Caribe hoặc Arawak, song thường được coi là một ngữ hệ độc lập.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Embera Bắc

Nước

do

/do/

Lửa

tu

/tu/

Mặt trời

hewa

/hewa/

Mặt trăng

ahuru

/ahuɾu/

Mẹ

papa

/papa/

Cha

apa

/apa/

Ăn

ko

/ko/

Uống

dorrare

/doraɾe/

Yêu

ãỹba

/ãɨba/

Tim

ƀakhuru

/ɓakuɾu/

Cây

bakuru

/bakuɾu/

Nhà

te

/te/

Chó

usa

/usa/

Mèo

misu

/misu/

Tay

jua

/xua/

Mắt

tau

/tau/

Xin chào

sake bia

/sake bia/

Cảm ơn

bia bara

/bia baɾa/

Một

aba

/aba/

Tốt

bia

/bia/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Chocoan liên quan

Nghĩa tiếng Embera BắcTiếng Waraotiếng Niuetiếng Tokelautiếng IbanTiếng Lawa ĐôngTiếng Mongghul
Nước do /do/ hoidu /hojdu/ vai /vai/ vai /vai/ ai /ai/ lo /lo/ usu /usu/
Lửa tu /tu/ hekunu /hekunu/ afi /afi/ afi /afi/ api /api/ nem /nem/ ghal /ʁal/
Mặt trời hewa /hewa/ ya /ja/ /laː/ la /la/ mata-ari /mataari/ vüa /vɨa/ nara /nara/
Mặt trăng ahuru /ahuɾu/ waniku /waniku/ mahina /mahina/ malama /malama/ bulan /bulan/ mëi /məi/ sara /sara/
Mẹ papa /papa/ dani /dani/ matua fifine /matua fifine/ matua /matua/ indai /indai/ ame /ame/ ana /ana/
Cha apa /apa/ daka /daka/ matua taane /matua taːne/ tamana /tamana/ apai /apai/ apa /apa/ ada /ada/
Ăn ko /ko/ nahoro /nahoɾo/ kai /kai/ kai /kai/ makai /makai/ ngui /ŋui/ idi- /idi/
Uống dorrare /doraɾe/ osi /osi/ inu /inu/ inu /inu/ ngirup /ŋirup/ ndüet /ndɨət/ uu- /uː/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.