Karifuna

tiếng Garifuna

Arawakan (Caribbean)

Ngữ hệArawakan (Caribbean) Người nói~200K Chữ viếtLatin Quốc giaBelize, Guatemala, Honduras, Nicaragua Ngôn ngữ chính thứcNo (recognized in Honduran constitution as ethnic language) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3cab

Tiếng Garifuna là ngôn ngữ của người Garifuna — hậu duệ của người Carib bản địa và những nô lệ Tây Phi chạy đến đảo Saint Vincent vào thế kỷ 17. Về mặt ngôn ngữ học thuộc ngữ hệ Arawak, nhưng trong lịch sử ngôn ngữ nam giới có một lớp từ vựng Carib lớn (hiện tại sự khác biệt theo giới gần như đã biến mất). Năm 2001 được UNESCO công nhận là di sản văn hóa phi vật thể.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Garifuna

Nước

huya

/huja/

Lửa

watu

/watu/

Mặt trời

weyu

/weju/

Mặt trăng

hati

/hati/

Mẹ

úguchu

/uɡutʃu/

Cha

úguchili

/uɡutʃili/

Ăn

éiga

/eiɡa/

Uống

ata

/ata/

Yêu

hínsiñe

/hinsiɲe/

Tim

anigi

/aniɡi/

Cây

wewe

/wewe/

Nhà

muna

/muna/

Chó

aulamu

/aulamu/

Mèo

meu

/meu/

Tay

úhabu

/uhabu/

Mắt

úgubu

/uɡubu/

Xin chào

mabuiga

/mabuiɡa/

Cảm ơn

seremein

/seremein/

Một

aban

/aban/

Tốt

buidu

/bwidu/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Arawakan (Caribbean) liên quan

Nghĩa tiếng GarifunaTiếng Kari'natiếng Embera Bắctiếng YagariaTiếng Waraotiếng Aymaratiếng Kiribati
Nước huya /huja/ tuna /tuna/ do /do/ nofa /nofa/ hoidu /hojdu/ uma /uma/ ran /ɾan/
Lửa watu /watu/ waktö /waktø/ tu /tu/ yo /jo/ hekunu /hekunu/ nina /nina/ ai /ai/
Mặt trời weyu /weju/ weju /weju/ hewa /hewa/ kena /kena/ ya /ja/ inti /inti/ tai /tai/
Mặt trăng hati /hati/ nuno /nuno/ ahuru /ahuɾu/ ulu /ulu/ waniku /waniku/ phaxsi /pʰaχsi/ namwakaina /namʷakaina/
Mẹ úguchu /uɡutʃu/ sano /sano/ papa /papa/ nene /nene/ dani /dani/ mama /mama/ tinau /tinau/
Cha úguchili /uɡutʃili/ papa /papa/ apa /apa/ papa /papa/ daka /daka/ tata /tata/ tamau /tamau/
Ăn éiga /eiɡa/ onökö /onøkø/ ko /ko/ na /na/ nahoro /nahoɾo/ manqʼaña /manqʼaɲa/ amwarake /amʷaɾake/
Uống ata /ata/ ëne /ɘne/ dorrare /doraɾe/ nava /nava/ osi /osi/ umaña /umaɲa/ nima /nima/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.