Гӏалгӏай мотт

tiếng Ingush

NE Caucasian (Nakh)

Ngữ hệNE Caucasian (Nakh) Người nói~400K Chữ viếtCyrillic Quốc giaRussia (Ingushetia) Ngôn ngữ chính thứcRepublic of Ingushetia Mức độ sống cònsafe ISO 639-3inh

Tiếng Ingush gần với tiếng Chechen, hai ngôn ngữ cùng tạo thành nhánh Nakh. Khoảng 80% từ vựng cơ bản được chia sẻ, có khả năng thông hiểu một phần.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Ingush

Nước

хий

/xij/

Lửa

цӏе

/tsʼe/

Mặt trời

малх

/malx/

Mặt trăng

бутт

/butː/

Mẹ

наьна

/næna/

Cha

да

/da/

Ăn

даа

/daː/

Uống

мала

/mala/

Yêu

безам

/bezam/

Tim

дог

/doɡ/

Cây

га

/ɡa/

Nhà

цӏа

/tsʼa/

Chó

жӏали

/ʒˤali/

Mèo

циск

/tsisk/

Tay

куьг

/kyɡ/

Mắt

бӏаьрг

/bˤæɾɡ/

Xin chào

моаршал

/moaɾʃal/

Cảm ơn

баркал

/baɾkal/

Một

цаӀ

/tsaʔ/

Tốt

дика

/dika/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ NE Caucasian (Nakh) liên quan

Nghĩa tiếng Ingushtiếng ChechenTiếng Batstiếng LakTiếng Dantiếng DargwaTiếng Archi
Nước хий /xij/ хи /xi/ ხი /xi/ щин /ʃin/ yi /ji/ шин /ʃin/ лъан /ɬan/
Lửa цӏе /tsʼe/ цӏе /tsʼe/ ცʼე /tsʼe/ цӏу /tsʼu/ siŋ /siŋ/ цӏа /tsʼa/ цӏай /tsʼaj/
Mặt trời малх /malx/ малх /malx/ მაცხ /matsx/ бургъ /burʁ/ lai /lai/ берхӏи /beɾħi/ бараг /baɾaɡ/
Mặt trăng бутт /butː/ бутт /butː/ ბუცʼ /butsʼ/ барз /barz/ siŋ /siŋ/ баз /baz/ батӏ /batʼ/
Mẹ наьна /næna/ нана /nana/ ნანა /nana/ нину /ninu/ da /da/ нес /nes/ буба /buba/
Cha да /da/ да /da/ დადა /dada/ ппу /pːu/ de /de/ атта /atːa/ аба /aba/
Ăn даа /daː/ даа /daː/ ჲაა /jaː/ ккаву /kːavu/ /dɛ/ букӏан /bukʼan/ аркьилӏ /aɾqʼili/
Uống мала /mala/ мала /mala/ მალარ /malar/ гьавхь /ʕavħ/ mi /mi/ даркьес /daɾqʼes/ а́ккур /ʔakːur/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.