Гӏалгӏай мотт

Tiếng Ingush

Caucasus Đông Bắc (Nakh)

Ngữ hệCaucasus Đông Bắc (Nakh) Người nói~400K Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga (Ingushetia) Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Ingushetia Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3inh

Tiếng Ingush gần với tiếng Chechen, hai ngôn ngữ cùng tạo thành nhánh Nakh. Khoảng 80% từ vựng cơ bản được chia sẻ, có khả năng thông hiểu một phần.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Ingush

Nước

хий

/xij/

Lửa

цӏе

/tsʼe/

Mặt trời

малх

/malx/

Mặt trăng

бутт

/butː/

Sao

седкъа

/sedqʼa/

Mẹ

наьна

/næna/

Cha

да

/da/

Tôi

со

/so/

Bạn

хьо

/ʜo/

Tên

цӀи

/tsʼi/

Mắt

бӏаьрг

/bˤæɾɡ/

Tay

куьг

/kyɡ/

Tim

дог

/doɡ/

Yêu

безам

/bezam/

Cây

га

/ɡa/

Nhà

цӏа

/tsʼa/

Chó

жӏали

/ʒˤali/

Mèo

циск

/tsisk/

Ăn

даа

/daː/

Uống

мала

/mala/

Một

цаӀ

/tsaʔ/

Hai

шиъ

/ʃiʔ/

Xin chào

моаршал

/moaɾʃal/

Cảm ơn

баркал

/baɾkal/

Tốt

дика

/dika/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ NE Caucasian (Nakh) liên quan

Nghĩa Tiếng IngushTiếng ChechenTiếng BatsTiếng LakTiếng AvarTiếng ArchiTiếng Dan
Nước хий /xij/ хи /xi/ ხი /xi/ щин /ʃin/ лъим /ɬim/ лъан /ɬan/ yi /ji/
Lửa цӏе /tsʼe/ цӏе /tsʼe/ ცʼე /tsʼe/ цӏу /tsʼu/ цӏа /tsʼa/ цӏай /tsʼaj/ siŋ /siŋ/
Mặt trời малх /malx/ малх /malx/ მაცხ /matsx/ бургъ /burʁ/ бакъ /baqʼ/ бараг /baɾaɡ/ lai /lai/
Mặt trăng бутт /butː/ бутт /butː/ ბუცʼ /butsʼ/ барз /barz/ моцӏ /motsʼ/ батӏ /batʼ/ siŋ /siŋ/
Sao седкъа /sedqʼa/ седа /seda/ სედა /seda/ цӀукӀу /tsʼukʼu/ цӀва /tsʼʷa/ хӀон /ħon/ céé /tséː/
Mẹ наьна /næna/ нана /nana/ ნანა /nana/ нину /ninu/ эбел /ebel/ буба /buba/ da /da/
Cha да /da/ да /da/ დადა /dada/ ппу /pːu/ эмен /emen/ аба /aba/ de /de/
Tôi со /so/ со /sʷo/ სო /so/ на /na/ дун /dun/ зон /zon/ ŋ̄ /ŋ̄/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.