Нохчийн мотт

Tiếng Chechen

Caucasus Đông Bắc (Nakh)

Ngữ hệCaucasus Đông Bắc (Nakh) Người nói~2M Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga (Chechnya), cộng đồng hải ngoại Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Chechnya (Nga) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3che

Tiếng Chechen là ngôn ngữ lớn nhất của ngữ hệ Đông-Bắc Caucasus (nhánh Nakh). Có hệ phụ âm đặc biệt phức tạp gồm âm ejective, hầu và tắc thanh hầu, cùng hệ thống cách độc đáo lên đến tám cách.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Chechen

Nước

хи

/xi/

Lửa

цӏе

/tsʼe/

Mặt trời

малх

/malx/

Mặt trăng

бутт

/butː/

Sao

седа

/seda/

Mẹ

нана

/nana/

Cha

да

/da/

Tôi

со

/sʷo/

Bạn

хьо

/ʜʷo/

Tên

цӀе

/tsʼe/

Mắt

бӏаьрг

/bˤæɾɡ/

Tay

куьг

/kyɡ/

Tim

дог

/doɡ/

Yêu

безам

/bezam/

Cây

дитт

/ditː/

Nhà

цӏа

/tsʼa/

Chó

жӏала

/ʒˤala/

Mèo

цициг

/tsitsiɡ/

Ăn

даа

/daː/

Uống

мала

/mala/

Một

цхьа

/tsʜa/

Hai

шиъ

/ʃiʔ/

Xin chào

маршалла

/maɾʃalːa/

Cảm ơn

баркалла

/baɾkalːa/

Tốt

дика

/dika/

Máy tính

компьютер

/kɐmˈpjuter/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ NE Caucasian (Nakh) liên quan

Nghĩa Tiếng ChechenTiếng IngushTiếng BatsTiếng LakTiếng AvarTiếng TsezTiếng Aghul
Nước хи /xi/ хий /xij/ ხი /xi/ щин /ʃin/ лъим /ɬim/ лъи /ɬi/ хьед /ħed/
Lửa цӏе /tsʼe/ цӏе /tsʼe/ ცʼე /tsʼe/ цӏу /tsʼu/ цӏа /tsʼa/ цӏи /tsʼi/ цӏай /tsʼaj/
Mặt trời малх /malx/ малх /malx/ მაცხ /matsx/ бургъ /burʁ/ бакъ /baqʼ/ буцӏ /butsʼ/ рагъ /raʁ/
Mặt trăng бутт /butː/ бутт /butː/ ბუცʼ /butsʼ/ барз /barz/ моцӏ /motsʼ/ бутӏтӏи /butʼːi/ ваз /vaz/
Sao седа /seda/ седкъа /sedqʼa/ სედა /seda/ цӀукӀу /tsʼukʼu/ цӀва /tsʼʷa/ цӀуни /tsʼuni/ гъед /ʁed/
Mẹ нана /nana/ наьна /næna/ ნანა /nana/ нину /ninu/ эбел /ebel/ эни /eni/ баб /bab/
Cha да /da/ да /da/ დადა /dada/ ппу /pːu/ эмен /emen/ обу /obu/ ада /ada/
Tôi со /sʷo/ со /so/ სო /so/ на /na/ дун /dun/ ди /di/ зун /zun/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.