Djambarrpuyŋu

Tiếng Djambarrpuyŋu

Pama-Nyunga (Yolŋu, Dhuwal)

Ngữ hệPama-Nyunga (Yolŋu, Dhuwal) Người nói~3.8K Chữ viếtLatin (Yolŋu Matha orthography) Quốc giaÚc Ngôn ngữ chính thứcKhông (Australia has no official language in law and the Northern Territory recognises none of its Aboriginal languages, though Djambarrpuyŋu is used in NT bilingual schooling, public-service interpreting and Yolŋu radio) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3djr

Tiếng Djambarrpuyŋu là một biến thể Yolŋu Matha thuộc nhóm Dhuwal, được nói khắp vùng đông bắc Arnhem Land ở Lãnh thổ Bắc Úc và tập trung quanh Galiwin'ku (đảo Elcho). Đây là ngôn ngữ Thổ dân được nói rộng rãi nhất trong vùng và hoạt động như một ngôn ngữ giao tiếp chung (lingua franca) giữa các thị tộc Yolŋu, vì thế điều tra dân số năm 2021 đếm được khoảng 3.800 người nói — nhiều hơn hầu như bất kỳ ngôn ngữ truyền thống nào khác của Úc. Về ngữ pháp nó thuộc ngữ hệ Pama-Nyunga: đánh dấu cách rất mạnh, trật tự từ rất tự do, và một hệ đại từ phân biệt số ít, số đôi và số nhiều cũng như 'chúng ta' bao gộp và loại trừ. Từ vựng của nó mang một lớp từ mượn Macassar đặc trưng từ nhiều thế kỷ buôn bán hải sâm với Sulawesi — walu 'mặt trời, ngày' được truy nguyên về allo trong tiếng Makasar. Khác thường đối với một ngôn ngữ Úc, nó vẫn được trẻ em tiếp thu như tiếng mẹ đẻ, và nó có một bản Tân Ước hoàn chỉnh (2008) cũng như một từ điển lớn và một cuốn ngữ pháp tham khảo.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Djambarrpuyŋu

Nước

gapu

/ɡapu/

Lửa

gurtha

/ɡuɻt̪a/

Mặt trời

walu

/walu/

Mặt trăng

ŋaḻindi

/ŋaɭindi/

Sao

ganyu

/ɡaɲu/

Mẹ

ŋäṉḏi

/ŋaːɳɖi/

Cha

bäpa

/baːpa/

Tôi

ŋarra

/ŋara/

Bạn

nhe

/n̪e/

Tên

yäku

/jaːku/

Mắt

mel

/mel/

Tay

goŋ

/ɡoŋ/

Tim

ḏoṯurrk

/ɖoʈurk/

Yêu

djäl

/ɟaːl/

Cây

dharpa

/d̪aɻpa/

Nhà

buṉbu

/buɳbu/

Chó

wuŋgan

/wuŋɡan/

Mèo

butjikit

/bucikit/

Ăn

ḻuka

/ɭuka/

Uống

ḻuka

/ɭuka/

Một

waŋgany

/waŋɡaɲ/

Hai

märrma'

/maːrmaʔ/

Xin chào

Nhämirri nhe?

/n̪aːmiri n̪e/

Cảm ơn

/—/

Tốt

manymak

/maɲmak/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Pama-Nyungan (Yolŋu, Dhuwal) liên quan

Nghĩa Tiếng DjambarrpuyŋuTiếng WarlpiriTiếng Martu WangkaTiếng NhandaTiếng OlkolTiếng NgunnawalTiếng Noongar
Nước gapu /ɡapu/ ngapa /ŋapa/ kapi /kapi/ kapi /kapi/ kupa /kupa/ kungal /kuŋal/ kep /kep/
Lửa gurtha /ɡuɻt̪a/ warlu /waɭu/ waru /waɾu/ warla /waɻla/ paral /paɻal/ warba /waɻba/ kaarl /kaːɻl/
Mặt trời walu /walu/ wanta /wanta/ tjirntu /cɪɳʈu/ wurʼa /wuɾʔa/ naŋkari /naŋkaɻi/ guma /ɡuma/ ngangk /ŋaŋk/
Mặt trăng ŋaḻindi /ŋaɭindi/ pira /piɻa/ kayalany /kajalaɲ/ kanyala /kaɲala/ kakal /kakal/ birrang /biɻaŋ/ miyak /mijak/
Sao ganyu /ɡaɲu/ wanjirlpirri /waɲɟiɭpiri/ piriny /piriɲ/ indiya /indija/ el idnban /el ˈidnban/ dyurra /ɟura/ djinda /ɟinda/
Mẹ ŋäṉḏi /ŋaːɳɖi/ ngati /ŋati/ yakaji /jakaɟi/ ngamaji /ŋamadʒi/ ngangi /ŋaŋi/ guni /ɡuni/ ngangk /ŋaŋk/
Cha bäpa /baːpa/ kirda /kiɖa/ mama /mama/ kuthurra /kutʰuɻa/ kaba /kaba/ pumba /pumba/ maam /maːm/
Tôi ŋarra /ŋara/ ngaju /ŋaɟu/ ngayu /ŋaju/ ngayi /ŋaji/ ay /aj/ ngaya /ŋaja/ ngany /ŋaɲ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.