Djambarrpuyŋu
Tiếng Djambarrpuyŋu
Pama-Nyunga (Yolŋu, Dhuwal)
Tiếng Djambarrpuyŋu là một biến thể Yolŋu Matha thuộc nhóm Dhuwal, được nói khắp vùng đông bắc Arnhem Land ở Lãnh thổ Bắc Úc và tập trung quanh Galiwin'ku (đảo Elcho). Đây là ngôn ngữ Thổ dân được nói rộng rãi nhất trong vùng và hoạt động như một ngôn ngữ giao tiếp chung (lingua franca) giữa các thị tộc Yolŋu, vì thế điều tra dân số năm 2021 đếm được khoảng 3.800 người nói — nhiều hơn hầu như bất kỳ ngôn ngữ truyền thống nào khác của Úc. Về ngữ pháp nó thuộc ngữ hệ Pama-Nyunga: đánh dấu cách rất mạnh, trật tự từ rất tự do, và một hệ đại từ phân biệt số ít, số đôi và số nhiều cũng như 'chúng ta' bao gộp và loại trừ. Từ vựng của nó mang một lớp từ mượn Macassar đặc trưng từ nhiều thế kỷ buôn bán hải sâm với Sulawesi — walu 'mặt trời, ngày' được truy nguyên về allo trong tiếng Makasar. Khác thường đối với một ngôn ngữ Úc, nó vẫn được trẻ em tiếp thu như tiếng mẹ đẻ, và nó có một bản Tân Ước hoàn chỉnh (2008) cũng như một từ điển lớn và một cuốn ngữ pháp tham khảo.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Djambarrpuyŋu
Nước
gapu
/ɡapu/
Lửa
gurtha
/ɡuɻt̪a/
Mặt trời
walu
/walu/
Mặt trăng
ŋaḻindi
/ŋaɭindi/
Sao
ganyu
/ɡaɲu/
Mẹ
ŋäṉḏi
/ŋaːɳɖi/
Cha
bäpa
/baːpa/
Tôi
ŋarra
/ŋara/
Bạn
nhe
/n̪e/
Tên
yäku
/jaːku/
Mắt
mel
/mel/
Tay
goŋ
/ɡoŋ/
Tim
ḏoṯurrk
/ɖoʈurk/
Yêu
djäl
/ɟaːl/
Cây
dharpa
/d̪aɻpa/
Nhà
buṉbu
/buɳbu/
Chó
wuŋgan
/wuŋɡan/
Mèo
butjikit
/bucikit/
Ăn
ḻuka
/ɭuka/
Uống
ḻuka
/ɭuka/
Một
waŋgany
/waŋɡaɲ/
Hai
märrma'
/maːrmaʔ/
Xin chào
Nhämirri nhe?
/n̪aːmiri n̪e/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
manymak
/maɲmak/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Pama-Nyungan (Yolŋu, Dhuwal) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Djambarrpuyŋu | Tiếng Warlpiri | Tiếng Martu Wangka | Tiếng Nhanda | Tiếng Olkol | Tiếng Ngunnawal | Tiếng Noongar |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | gapu /ɡapu/ | ngapa /ŋapa/ | kapi /kapi/ | kapi /kapi/ | kupa /kupa/ | kungal /kuŋal/ | kep /kep/ |
| Lửa | gurtha /ɡuɻt̪a/ | warlu /waɭu/ | waru /waɾu/ | warla /waɻla/ | paral /paɻal/ | warba /waɻba/ | kaarl /kaːɻl/ |
| Mặt trời | walu /walu/ | wanta /wanta/ | tjirntu /cɪɳʈu/ | wurʼa /wuɾʔa/ | naŋkari /naŋkaɻi/ | guma /ɡuma/ | ngangk /ŋaŋk/ |
| Mặt trăng | ŋaḻindi /ŋaɭindi/ | pira /piɻa/ | kayalany /kajalaɲ/ | kanyala /kaɲala/ | kakal /kakal/ | birrang /biɻaŋ/ | miyak /mijak/ |
| Sao | ganyu /ɡaɲu/ | wanjirlpirri /waɲɟiɭpiri/ | piriny /piriɲ/ | indiya /indija/ | el idnban /el ˈidnban/ | dyurra /ɟura/ | djinda /ɟinda/ |
| Mẹ | ŋäṉḏi /ŋaːɳɖi/ | ngati /ŋati/ | yakaji /jakaɟi/ | ngamaji /ŋamadʒi/ | ngangi /ŋaŋi/ | guni /ɡuni/ | ngangk /ŋaŋk/ |
| Cha | bäpa /baːpa/ | kirda /kiɖa/ | mama /mama/ | kuthurra /kutʰuɻa/ | kaba /kaba/ | pumba /pumba/ | maam /maːm/ |
| Tôi | ŋarra /ŋara/ | ngaju /ŋaɟu/ | ngayu /ŋaju/ | ngayi /ŋaji/ | ay /aj/ | ngaya /ŋaja/ | ngany /ŋaɲ/ |
| Bạn | nhe /n̪e/ | nyuntu /ɲuntu/ | nyuntu /ɲuntu/ | nyini /ɲini/ | inag /inaɡ/ | ngindu /ŋindu/ | noonook /nunuk/ |
| Tên | yäku /jaːku/ | yirdi /jiɖi/ | yini /jini/ | yini /jini/ | ukal /ukal/ | yini /jini/ | kwerl /kwɛɻl/ |
| Mắt | mel /mel/ | milpa /milpa/ | kuru /kuɾu/ | kuru /kuɻu/ | mil /mil/ | mil /mil/ | mel /mel/ |
| Tay | goŋ /ɡoŋ/ | rdaka /ɖaka/ | mara /maɾa/ | mara /maɻa/ | mara /maɻa/ | mara /maɻa/ | mar /maɻ/ |
| Tim | ḏoṯurrk /ɖoʈurk/ | wankaru /waŋkaɻu/ | kurtu /kʊɻʈu/ | pulpara /pulpaɻa/ | piku /piku/ | gauar /ɡauar/ | kortang /koɻtaŋ/ |
| Yêu | djäl /ɟaːl/ | nyangu /ɲaŋu/ | mukulyu /mukuʎu/ | kanyji /kaɲdʒi/ | kanyji /kaɲɟi/ | marmit /maɻmit/ | djaadjam /dʒaːdʒam/ |
| Cây | dharpa /d̪aɻpa/ | watiya /watija/ | watarrka /wataɻka/ | parntany /paɳʈaɲ/ | warray /waɾaj/ | warabi /waɻabi/ | boorn /boːɻn/ |
| Nhà | buṉbu /buɳbu/ | ngurra /ŋura/ | ngurra /ŋura/ | nhurra /ɳuɻa/ | mariŋ /maɻiŋ/ | kuni /kuni/ | mia /maja/ |
| Chó | wuŋgan /wuŋɡan/ | jarntu /caɳʈu/ | papa /papa/ | kuwiyarl /kuwijaɻl/ | kunpa /kunpa/ | mirri /miɻi/ | dwert /dweɻt/ |
| Mèo | butjikit /bucikit/ | mungalpa /muŋalpa/ | — /—/ | paka /paka/ | paka /paka/ | poosi /puːsi/ | nguni /ŋuni/ |
| Ăn | ḻuka /ɭuka/ | ngarni /ŋaɳi/ | ngalku- /ŋalku/ | ngarna /ŋaɻna/ | ngarinya /ŋaɻiɲa/ | daring /daɻiŋ/ | ngarn /ŋaɻn/ |
| Uống | ḻuka /ɭuka/ | purrami /purami/ | tjiki- /cɪki/ | nyuna /ɲuna/ | kupa nyaa /kupa ɲaː/ | nyu /ɲu/ | ngarn /ŋaɻn/ |
| Một | waŋgany /waŋɡaɲ/ | jinta /cinta/ | kutjarra-wangu /kucara waŋu/ | kuyu /kuju/ | kuyu /kuju/ | guma /ɡuma/ | keny /keɲ/ |
| Hai | märrma' /maːrmaʔ/ | jirrama /ɟiɾama/ | kujarra /kucara/ | wuthada /wut̪aɖa/ | uchir /utʃir/ | bula /bula/ | koodjal /kuɟal/ |
| Xin chào | Nhämirri nhe? /n̪aːmiri n̪e/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | yumalundi /jumalundi/ | kaya /kaja/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | miyamala /mijamala/ | boordawan /boːɻdawan/ |
| Tốt | manymak /maɲmak/ | ngurrju /ŋurcu/ | palya /paʎa/ | walykumarra /waʎkumaɻa/ | palya /paʎa/ | walunga /waluŋa/ | kwobidak /kwobidak/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.