Martu Wangka

Tiếng Martu Wangka

Ngữ hệ Pama-Nyunga (Wati / Sa mạc Tây)

Ngữ hệNgữ hệ Pama-Nyunga (Wati / Sa mạc Tây) Người nói~1.3K Chữ viếtLatin Quốc giaÚc (Sa mạc Tây, Tây Úc — Jigalong, Parnngurr, Punmu, Kunawarritji) Ngôn ngữ chính thứcKhông (ngôn ngữ cộng đồng; được dùng trong giáo dục song ngữ và tài liệu của Wangka Maya PALC) ISO 639-3mpj Glottocodemart1255

Martu Wangka ("tiếng nói của dân tộc") là một koiné của Sa mạc Tây bộ được nói khắp vùng Pilbara và Sa mạc Gibson bởi các cộng đồng Manyjilyjarra, Kartujarra, Warnman và Putijarra tập trung quanh Jigalong. Điển hình cho các ngôn ngữ Wati, nó thuộc loại chắp dính bằng hậu tố, với đánh dấu cách ergative-absolutive, trật tự từ tự do và hệ thống bốn nguyên âm (a, i, u, cùng với độ dài).

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Martu Wangka

Nước

kapi

/kapi/

Lửa

waru

/waɾu/

Mặt trời

tjirntu

/cɪɳʈu/

Mặt trăng

kayalany

/kajalaɲ/

Sao

piriny

/piriɲ/

Mẹ

yakaji

/jakaɟi/

Cha

mama

/mama/

Tôi

ngayu

/ŋaju/

Bạn

nyuntu

/ɲuntu/

Tên

yini

/jini/

Mắt

kuru

/kuɾu/

Tay

mara

/maɾa/

Tim

kurtu

/kʊɻʈu/

Yêu

mukulyu

/mukuʎu/

Cây

watarrka

/wataɻka/

Nhà

ngurra

/ŋura/

Chó

papa

/papa/

Mèo

/—/

Ăn

ngalku-

/ŋalku/

Uống

tjiki-

/cɪki/

Một

kutjarra-wangu

/kucara waŋu/

Hai

kujarra

/kucara/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

palya

/paʎa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Pama-Nyungan (Wati / Western Desert) liên quan

Nghĩa Tiếng Martu WangkaTiếng Pintupi-LuritjaTiếng PitjantjatjaraTiếng WarnmanTiếng WalmajarriTiếng NhandaTiếng Warlpiri
Nước kapi /kapi/ kapi /kapi/ kapi /kapi/ kapi /kapi/ ngapa /ˈŋapa/ kapi /kapi/ ngapa /ŋapa/
Lửa waru /waɾu/ waru /waɻu/ waru /waɻu/ waru /waɻu/ warlu /ˈwaɭu/ warla /waɻla/ warlu /waɭu/
Mặt trời tjirntu /cɪɳʈu/ tjintu /cintu/ tjintu /cintu/ tjirntu /cinʈu/ ngalyarra /ŋaˈʎara/ wurʼa /wuɾʔa/ wanta /wanta/
Mặt trăng kayalany /kajalaɲ/ pira /piɻa/ pira /piɻa/ kintirriny /kinʈiriɲ/ pira /ˈpira/ kanyala /kaɲala/ pira /piɻa/
Sao piriny /piriɲ/ kililpi /kiˈlilpi/ kililpil /kiˈlilpil/ biyi /biji/ wirl /wiɭ/ indiya /indija/ wanjirlpirri /waɲɟiɭpiri/
Mẹ yakaji /jakaɟi/ ngunytju /ŋuɲcu/ ngunytju /ŋuɲcu/ ngama /ŋama/ ngamaji /ŋaˈmaɟi/ ngamaji /ŋamadʒi/ ngati /ŋati/
Cha mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/ kirrki /kiɻki/ kirta /ˈkiʈa/ kuthurra /kutʰuɻa/ kirda /kiɖa/
Tôi ngayu /ŋaju/ ngayulu /ŋajulu/ ngayulu /ŋajulu/ ngayu /ŋaju/ ngaju /ŋaɟu/ ngayi /ŋaji/ ngaju /ŋaɟu/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.