Warlpiri

Tiếng Warlpiri

Pama-Nyunga (Ngumpin-Yapa)

Ngữ hệPama-Nyunga (Ngumpin-Yapa) Người nói~3K Chữ viếtLatinh (có các phụ âm quặt lưỡi rd, rl, rn, rt) Quốc giaÚc (Lãnh thổ Bắc) Ngôn ngữ chính thứcKhông (bản địa được công nhận) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3wbp

Tiếng Warlpiri là một trong những ngôn ngữ thổ dân lớn nhất Úc và là đối tượng của những nghiên cứu ngôn ngữ học mang tính cột mốc về trật tự từ tự do, cách ergative-absolutive và vị trí tiểu từ trợ động từ. "Ngôn ngữ ký hiệu Warlpiri" do phụ nữ sử dụng trong thời gian để tang cũng đã được ghi chép.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Warlpiri

Nước

ngapa

/ŋapa/

Lửa

warlu

/waɭu/

Mặt trời

wanta

/wanta/

Mặt trăng

pira

/piɻa/

Sao

wanjirlpirri

/waɲɟiɭpiri/

Mẹ

ngati

/ŋati/

Cha

kirda

/kiɖa/

Tôi

ngaju

/ŋaɟu/

Bạn

nyuntu

/ɲuntu/

Tên

yirdi

/jiɖi/

Mắt

milpa

/milpa/

Tay

rdaka

/ɖaka/

Tim

wankaru

/waŋkaɻu/

Yêu

nyangu

/ɲaŋu/

Cây

watiya

/watija/

Nhà

ngurra

/ŋura/

Chó

jarntu

/caɳʈu/

Mèo

mungalpa

/muŋalpa/

Ăn

ngarni

/ŋaɳi/

Uống

purrami

/purami/

Một

jinta

/cinta/

Hai

jirrama

/ɟiɾama/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

ngurrju

/ŋurcu/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Pama-Nyungan (Ngumpin-Yapa) liên quan

Nghĩa Tiếng WarlpiriTiếng WalmajarriTiếng Martu WangkaTiếng WarnmanTiếng NhandaTiếng Pintupi-LuritjaTiếng Pitjantjatjara
Nước ngapa /ŋapa/ ngapa /ˈŋapa/ kapi /kapi/ kapi /kapi/ kapi /kapi/ kapi /kapi/ kapi /kapi/
Lửa warlu /waɭu/ warlu /ˈwaɭu/ waru /waɾu/ waru /waɻu/ warla /waɻla/ waru /waɻu/ waru /waɻu/
Mặt trời wanta /wanta/ ngalyarra /ŋaˈʎara/ tjirntu /cɪɳʈu/ tjirntu /cinʈu/ wurʼa /wuɾʔa/ tjintu /cintu/ tjintu /cintu/
Mặt trăng pira /piɻa/ pira /ˈpira/ kayalany /kajalaɲ/ kintirriny /kinʈiriɲ/ kanyala /kaɲala/ pira /piɻa/ pira /piɻa/
Sao wanjirlpirri /waɲɟiɭpiri/ wirl /wiɭ/ piriny /piriɲ/ biyi /biji/ indiya /indija/ kililpi /kiˈlilpi/ kililpil /kiˈlilpil/
Mẹ ngati /ŋati/ ngamaji /ŋaˈmaɟi/ yakaji /jakaɟi/ ngama /ŋama/ ngamaji /ŋamadʒi/ ngunytju /ŋuɲcu/ ngunytju /ŋuɲcu/
Cha kirda /kiɖa/ kirta /ˈkiʈa/ mama /mama/ kirrki /kiɻki/ kuthurra /kutʰuɻa/ mama /mama/ mama /mama/
Tôi ngaju /ŋaɟu/ ngaju /ŋaɟu/ ngayu /ŋaju/ ngayu /ŋaju/ ngayi /ŋaji/ ngayulu /ŋajulu/ ngayulu /ŋajulu/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.