Warlpiri

tiếng Warlpiri

Pama-Nyungan (Ngumpin-Yapa)

Ngữ hệPama-Nyungan (Ngumpin-Yapa) Người nói~3K Chữ viếtLatin (with retroflexes rd, rl, rn, rt) Quốc giaAustralia (Northern Territory) Ngôn ngữ chính thứcNo (recognized indigenous) Mức độ sống còndefinitely-endangered ISO 639-3wbp

Tiếng Warlpiri là một trong những ngôn ngữ thổ dân lớn nhất Úc và là đối tượng của những nghiên cứu ngôn ngữ học mang tính cột mốc về trật tự từ tự do, cách ergative-absolutive và vị trí tiểu từ trợ động từ. "Ngôn ngữ ký hiệu Warlpiri" do phụ nữ sử dụng trong thời gian để tang cũng đã được ghi chép.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Warlpiri

Nước

ngapa

/ŋapa/

Lửa

warlu

/waɭu/

Mặt trời

wanta

/wanta/

Mặt trăng

pira

/piɻa/

Mẹ

ngati

/ŋati/

Cha

kirda

/kiɖa/

Ăn

ngarni

/ŋaɳi/

Uống

purrami

/purami/

Yêu

nyangu

/ɲaŋu/

Tim

wankaru

/waŋkaɻu/

Cây

watiya

/watija/

Nhà

ngurra

/ŋura/

Chó

jarntu

/caɳʈu/

Mèo

mungalpa

/muŋalpa/

Tay

rdaka

/ɖaka/

Mắt

milpa

/milpa/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Một

jinta

/cinta/

Tốt

ngumarna

/ŋumaɳa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Pama-Nyungan (Ngumpin-Yapa) liên quan

Nghĩa tiếng WarlpiriTiếng WalmajarriTiếng Martu WangkaTiếng WarnmanTiếng Mã Lai cổtiếng PitjantjatjaraTiếng Pintupi-Luritja
Nước ngapa /ŋapa/ ngapa /ˈŋapa/ kapi /kapi/ kapi /kapi/ ayar /ajar/ kapi /kapi/ kapi /kapi/
Lửa warlu /waɭu/ warlu /ˈwaɭu/ waru /waɾu/ waru /waɻu/ api /api/ waru /waɻu/ waru /waɻu/
Mặt trời wanta /wanta/ ngalyarra /ŋaˈʎara/ tjirntu /cɪɳʈu/ tjirntu /cinʈu/ matari /matari/ tjintu /cintu/ tjintu /cintu/
Mặt trăng pira /piɻa/ pira /ˈpira/ kayalany /kajalaɲ/ kintirriny /kinʈiriɲ/ bulan /bulan/ pira /piɻa/ pira /piɻa/
Mẹ ngati /ŋati/ ngamaji /ŋaˈmaɟi/ yakaji /jakaɟi/ ngurra /ŋuɻa/ ibu /ibu/ ngunytju /ŋuɲcu/ ngunytju /ŋuɲcu/
Cha kirda /kiɖa/ kirta /ˈkiɭa/ mama /mama/ kirrki /kiɻki/ bapa /bapa/ mama /mama/ mama /mama/
Ăn ngarni /ŋaɳi/ nga- /ŋa/ ngalku- /ŋalku/ ngarra /ŋaɻa/ makan /makan/ ngalkuni /ŋalkuni/ ngalkuni /ŋalkuni/
Uống purrami /purami/ nga- /ŋa/ tjiki- /cɪki/ nyaa /ɲaː/ minum /minum/ tjikini /cikini/ tjikini /cikini/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.