Chahta anumpa

Tiếng Choctaw

Muskogee

Ngữ hệMuskogee Người nói~10K Chữ viếtLatin Quốc giaHoa Kỳ (Mississippi, Oklahoma) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tribal recognition) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3cho

Tiếng Choctaw (Chahta Anumpa) là ngôn ngữ Muskogean lớn nhất và là nền tảng của thứ tiếng giao thương "Trail of Tears" giữa Cherokee và Choctaw. Hệ thống trường học của quốc gia Choctaw đã tích cực thúc đẩy ngôn ngữ này từ năm 1819.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Choctaw

Nước

oka

/oka/

Lửa

luak

/luak/

Mặt trời

hashi

/haʃi/

Mặt trăng

hashi ninak

/haʃi ninak/

Sao

fichik

/fitʃik/

Mẹ

ishki

/iʃki/

Cha

inki

/inki/

Tôi

ano

/ano/

Bạn

chishno

/tʃiʃno/

Tên

hohchifo

/hohtʃifo/

Mắt

nishkin

/niʃkin/

Tay

ibbak

/ibbak/

Tim

chunkash

/tʃunkaʃ/

Yêu

hullo

/hulːo/

Cây

itti

/itti/

Nhà

chukka

/tʃukka/

Chó

ofi

/ofi/

Mèo

katos

/katos/

Ăn

impa

/impa/

Uống

ishko

/iʃko/

Một

achafa

/atʃafa/

Hai

tuklo

/tʊklo/

Xin chào

halito

/halito/

Cảm ơn

yakoke

/jakoke/

Tốt

chukma

/tʃukma/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Muskogean liên quan

Nghĩa Tiếng ChoctawTiếng ChickasawTiếng MuscogeeTiếng Mojeño TrinitarioTiếng BembaTiếng JaqaruTiếng Pijin
Nước oka /oka/ oka' /okaʔ/ uewv /oíwə/ oka /oka/ amenshi /amenʃi/ uma /uma/ wata /wata/
Lửa luak /luak/ lowak /lowaʔ/ totkv /tótkə/ yuku /juku/ umulilo /umulilo/ nina /nina/ faea /faja/
Mặt trời hashi /haʃi/ hashi' /haʃiʔ/ hvse /həsi/ choo /tʃo/ akasuba /akasuba/ inti /inti/ san /san/
Mặt trăng hashi ninak /haʃi ninak/ hashi' ninak aya /haʃiʔ ninaʔ aja/ hvresse /həɾisːi/ moõ /moõ/ umweshi /umweʃi/ phaxshi /pʰaχʃi/ mun /mun/
Sao fichik /fitʃik/ fochik /foːtʃik/ kocvmpv /kotʃámpa/ wai'i /waiʔi/ intanda /intanda/ wara /waɾa/ sta /sta/
Mẹ ishki /iʃki/ ishki' /iʃgiʔ/ ecke /itʃki/ meme /meme/ bamayo /bamajo/ mama /mama/ mami /mami/
Cha inki /inki/ inki' /ingiʔ/ erke /iɾki/ tata /tata/ bataata /bataːta/ awki /awki/ dadi /dadi/
Tôi ano /ano/ ano /anóʔ/ vne /ani/ nuti /nuti/ ine /ine/ naya /naja/ mi /mi/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.