Mvskoke

Tiếng Muscogee

Muskogee (phía đông)

Ngữ hệMuskogee (phía đông) Người nói~4K Chữ viếtLatin Quốc giaMỹ (Oklahoma — dân tộc Muscogee; Florida — bộ lạc Seminole) Ngôn ngữ chính thứcKhông (Muscogee Nation được công nhận; cũng được bộ tộc Seminole ở Florida sử dụng) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3mus

Tiếng Muscogee (Mvskoke, còn gọi là Creek) là ngôn ngữ Muskogee Đông của Quốc gia Muscogee (Creek) ở Oklahoma và các dân tộc Seminole tại Florida và Oklahoma. Gần gũi với Hitchiti-Mikasuki và xa hơn là Choctaw (cho). Bị di dời cưỡng bức khỏi Alabama và Georgia trong cuộc "Trail of Tears" (những năm 1830). Đang được phục hồi tích cực thông qua Bộ Ngôn ngữ của Quốc gia Muscogee và chương trình giáo dục đắm chìm sớm của bộ lạc Seminole. Nổi bật về mặt ngôn ngữ học nhờ hệ thống đánh dấu đối chiếu (switch-reference) trong động từ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Muscogee

Nước

uewv

/oíwə/

Lửa

totkv

/tótkə/

Mặt trời

hvse

/həsi/

Mặt trăng

hvresse

/həɾisːi/

Sao

kocvmpv

/kotʃámpa/

Mẹ

ecke

/itʃki/

Cha

erke

/iɾki/

Tôi

vne

/ani/

Bạn

cēme

/tʃiːmi/

Tên

hocefkv

/hotʃífka/

Mắt

torofke

/toɬofki/

Tay

enke

/iŋki/

Tim

fēke

/fiːki/

Yêu

vnokeckv

/ənokitʃkə/

Cây

eto

/itoː/

Nhà

cuko

/tʃoko/

Chó

efv

/ifə/

Mèo

pose

/pose/

Ăn

hompetv

/hompitə/

Uống

eskvketv

/iskəkitə/

Một

hvmken

/həmkin/

Hai

hokkolen

/hokkoːlin/

Xin chào

hensci

/hinsdʒi/

Cảm ơn

mvto

/məto/

Tốt

herv

/hiɾə/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Muskogean (Eastern) liên quan

Nghĩa Tiếng MuscogeeTiếng ChoctawTiếng Phần LanTiếng ChickasawTiếng AtikamekwTiếng Anh (Yorkshire)Tiếng Sámi Nam
Nước uewv /oíwə/ oka /oka/ vesi /ʋesi/ oka' /okaʔ/ nipi /nipi/ water /ˈwɔːtə/ tjaetsie /tʃaeʰtsie/
Lửa totkv /tótkə/ luak /luak/ tuli /tuli/ lowak /lowaʔ/ ickoteo /iʃkoteo/ fire /faɪə/ dolle /dolːe/
Mặt trời hvse /həsi/ hashi /haʃi/ aurinko /ɑuriŋko/ hashi' /haʃiʔ/ pisim /pisim/ sun /sʊn/ biejjie /pie̯jːie/
Mặt trăng hvresse /həɾisːi/ hashi ninak /haʃi ninak/ kuu /kuː/ hashi' ninak aya /haʃiʔ ninaʔ aja/ tipikaw pisim /tipikaw pisim/ moon /muːn/ aske /askə/
Sao kocvmpv /kotʃámpa/ fichik /fitʃik/ tähti /ˈtæhti/ fochik /foːtʃik/ atcakos /atʃakos/ star /staː/ naaste /ˈnaːste/
Mẹ ecke /itʃki/ ishki /iʃki/ äiti /æiti/ ishki' /iʃgiʔ/ okawi /okawi/ mother /ˈmʊðə/ tjidtjie /tʃitːʃie/
Cha erke /iɾki/ inki /inki/ isä /isæ/ inki' /ingiʔ/ ohi /ohi/ father /ˈfɑːðə/ aehtjie /aeʰtʃie/
Tôi vne /ani/ ano /ano/ minä /ˈminæ/ ano /anóʔ/ nir /niɾ/ I /aː/ manne /ˈmanːe/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.