Mvskoke
Tiếng Muscogee
Muskogean (Eastern)
Tiếng Muscogee (Mvskoke, còn gọi là Creek) là ngôn ngữ Muskogee Đông của Quốc gia Muscogee (Creek) ở Oklahoma và các dân tộc Seminole tại Florida và Oklahoma. Gần gũi với Hitchiti-Mikasuki và xa hơn là Choctaw (cho). Bị di dời cưỡng bức khỏi Alabama và Georgia trong cuộc "Trail of Tears" (những năm 1830). Đang được phục hồi tích cực thông qua Bộ Ngôn ngữ của Quốc gia Muscogee và chương trình giáo dục đắm chìm sớm của bộ lạc Seminole. Nổi bật về mặt ngôn ngữ học nhờ hệ thống đánh dấu đối chiếu (switch-reference) trong động từ.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Muscogee
Nước
uewv
/oíwə/
Lửa
totkv
/tótkə/
Mặt trời
hvse
/həsi/
Mặt trăng
hvresse
/həɾisːi/
Mẹ
ecke
/itʃki/
Cha
erke
/iɾki/
Ăn
hompetv
/hompitə/
Uống
eskvketv
/iskəkitə/
Yêu
vnokeckv
/ənokitʃkə/
Tim
cunkv
/tʃonkə/
Cây
eto
/itoː/
Nhà
cuko
/tʃoko/
Chó
efv
/ifə/
Mèo
pose
/pose/
Tay
enke
/iŋki/
Mắt
torofke
/toɾofki/
Xin chào
hensci
/hinsdʒi/
Cảm ơn
mvto
/məto/
Một
hvmken
/həmkin/
Tốt
herv
/hiɾə/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Muskogean (Eastern) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Muscogee | tiếng Choctaw | tiếng Talysh | Tiếng Phần Lan | Tiếng Napoli | Tiếng Pashto | Tiếng Arbëresh |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | uewv /oíwə/ | oka /oka/ | ov /ov/ | vesi /ʋesi/ | acqua /akkwə/ | اوبه /obə/ | ujë /ujə/ |
| Lửa | totkv /tótkə/ | lowa /lowa/ | tasə /tasə/ | tuli /tuli/ | fuoco /fwɔkə/ | اور /oːɾ/ | zjarr /zjar/ |
| Mặt trời | hvse /həsi/ | hashi /haʃi/ | rüj /ɾyʒ/ | aurinko /ɑuriŋko/ | sole /solə/ | لمر /lmər/ | diell /diɛɫ/ |
| Mặt trăng | hvresse /həɾisːi/ | hashi ninak /haʃi ninak/ | ümüj /ymyʒ/ | kuu /kuː/ | luna /lunə/ | سپوږمۍ /spoːʐmaj/ | hëna /həna/ |
| Mẹ | ecke /itʃki/ | ishki /iʃki/ | muə /muə/ | äiti /æiti/ | mamma /mammə/ | مور /moːɾ/ | mëma /məma/ |
| Cha | erke /iɾki/ | inki /inki/ | pıə /pɯə/ | isä /isæ/ | pate /patə/ | پلار /plɑːɾ/ | tata /tata/ |
| Ăn | hompetv /hompitə/ | impa /impa/ | hardə /haɾdə/ | syödä /syødæ/ | mangià /mandʒa/ | خوړل /xwəɽəl/ | ha /ha/ |
| Uống | eskvketv /iskəkitə/ | ishko /iʃko/ | peşomə /peʃomə/ | juoda /juodɑ/ | vevere /vevərə/ | څکل /tskəl/ | pi /pi/ |
| Yêu | vnokeckv /ənokitʃkə/ | hullo /hulːo/ | hışt /hɯʃt/ | rakkaus /rɑkkɑus/ | ammore /ammorə/ | مینه /miːna/ | dashuri /daʃuɾi/ |
| Tim | cunkv /tʃonkə/ | chunkash /tʃunkaʃ/ | zırə /zɯɾə/ | sydän /sydæn/ | core /korə/ | زړه /zɽə/ | zemër /zɛməɾ/ |
| Cây | eto /itoː/ | itti /itti/ | dor /doɾ/ | puu /puː/ | àrvero /arvərə/ | ونه /wəna/ | lis /lis/ |
| Nhà | cuko /tʃoko/ | chukka /tʃukka/ | ka /ka/ | talo /tɑlo/ | casa /kasə/ | کور /koːɾ/ | shpi /ʃpi/ |
| Chó | efv /ifə/ | ofi /ofi/ | səg /səɡ/ | koira /koirɑ/ | cane /kanə/ | سپی /spaj/ | qeni /cɛni/ |
| Mèo | pose /pose/ | katos /katos/ | pışi /pɯʃi/ | kissa /kissɑ/ | jatto /jattə/ | پیشو /piːʃo/ | macja /mat͡sja/ |
| Tay | enke /iŋki/ | ibbak /ibbak/ | dast /dast/ | käsi /kæsi/ | mano /manə/ | لاس /lɑːs/ | dora /dɔɾa/ |
| Mắt | torofke /toɾofki/ | nishkin /niʃkin/ | çəş /tʃəʃ/ | silmä /silmæ/ | uocchio /wɔkkjə/ | سترګه /stərɡa/ | sy /sy/ |
| Xin chào | hensci /hinsdʒi/ | halito /halito/ | xəyrli ruj /xəjɾli ɾuʒ/ | hei /hei/ | uè /wɛ/ | سلام /sɑlɑːm/ | kalemera /kalɛmɛɾa/ |
| Cảm ơn | mvto /məto/ | yakoke /jakoke/ | minnətdar /minnətdaɾ/ | kiitos /kiːtos/ | grazie /ɡratsjə/ | مننه /mənəna/ | faleminderit /falɛmindɛɾit/ |
| Một | hvmken /həmkin/ | achafa /atʃafa/ | i /i/ | yksi /yksi/ | uno /unə/ | یو /jaw/ | një /ɲə/ |
| Tốt | herv /hiɾə/ | chukma /tʃukma/ | çoki /tʃoki/ | hyvä /hyʋæ/ | buono /bwɔnə/ | ښه /ʂə/ | mirë /miɾə/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.