Mojeño Trinitario
Tiếng Mojeño Trinitario
Arawak
Mojeño Trinitario là một ngôn ngữ Arawak Nam được khoảng 3.000 người sử dụng tại tỉnh Beni của Bolivia, bao gồm thành phố Trinidad, các cộng đồng dọc sông Mamoré, Lãnh thổ Bản địa Isiboro Sécure và Lãnh thổ Bản địa Đa Dân tộc. Cùng với Mojeño Ignaciano, đây là một trong hai biến thể Mojeño còn tồn tại được sử dụng rộng rãi, và hai ngôn ngữ khác biệt về mặt ngôn ngữ học. Trinitario là ngôn ngữ đa tổng hợp, có hình thái động từ phức tạp và hệ thống đánh dấu ngôi chủ động–trạng thái linh hoạt. Ngôn ngữ dùng bảng chữ cái Latinh đã chuẩn hóa và được hỗ trợ bằng từ điển cộng đồng, tài liệu giáo dục cùng một viện ngôn ngữ và văn hóa chuyên trách. Hiến pháp Bolivia năm 2009 công nhận Mojeño Trinitario là ngôn ngữ chính thức của nhà nước, dù việc truyền dạy hằng ngày vẫn bị đe dọa do tiếng Tây Ban Nha ngày càng chiếm ưu thế.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Mojeño Trinitario
Nước
oka
/oka/
Lửa
yuku
/juku/
Mặt trời
choo
/tʃo/
Mặt trăng
moõ
/moõ/
Sao
wai'i
/waiʔi/
Mẹ
meme
/meme/
Cha
tata
/tata/
Tôi
nuti
/nuti/
Bạn
piti
/piti/
Tên
ini
/ini/
Mắt
ugua
/uɣwa/
Tay
wokõ
/wokõ/
Tim
nokõ
/nokõ/
Yêu
timosi
/timosi/
Cây
iti
/iti/
Nhà
tano
/tano/
Chó
wai
/wai/
Mèo
ojchi
/otʃi/
Ăn
chika
/tʃika/
Uống
chimo
/tʃimo/
Một
poime
/poime/
Hai
apina
/aˈpina/
Xin chào
pejamikpo
/pehamiho/
Cảm ơn
meri
/meri/
Tốt
uri
/uri/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Arawakan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Mojeño Trinitario | Tiếng Ndonga | Tiếng Kuanyama | Tiếng Manyika | Tiếng Herero | Tiếng Misak | Tiếng Choctaw |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | oka /oka/ | omeya /omeja/ | omeva /omeva/ | mvura /mvuɾa/ | omeva /omeva/ | unø /unø/ | oka /oka/ |
| Lửa | yuku /juku/ | omulilo /omulilo/ | omundilo /omundilo/ | moto /moto/ | omuriro /omuriro/ | nipi /nipi/ | luak /luak/ |
| Mặt trời | choo /tʃo/ | etango /etaŋɡo/ | etango /etaŋɡo/ | zuva /zuva/ | eyuva /ejuva/ | shi /ʃi/ | hashi /haʃi/ |
| Mặt trăng | moõ /moõ/ | omwedhi /omweði/ | omwedi /omwedi/ | mwedzi /mwedzi/ | omueze /omueze/ | atru /atɾu/ | hashi ninak /haʃi ninak/ |
| Sao | wai'i /waiʔi/ | onyofi /oɲofi/ | onyofi /oɲofi/ | nyeredzi /ɲeredzi/ | onyose /oˈɲose/ | kualøm /kwalʌm/ | fichik /fitʃik/ |
| Mẹ | meme /meme/ | meme /meme/ | meme /meme/ | amai /amai/ | mama /mama/ | mama /mama/ | ishki /iʃki/ |
| Cha | tata /tata/ | tate /tate/ | tate /tate/ | baba /baba/ | tate /tate/ | tata /tata/ | inki /inki/ |
| Tôi | nuti /nuti/ | ame /ame/ | ame /ame/ | ini /ini/ | ami /ami/ | na /na/ | ano /ano/ |
| Bạn | piti /piti/ | ngoye /ŋoje/ | ove /ove/ | iwe /iwe/ | ove /ove/ | ñui /ɲui/ | chishno /tʃiʃno/ |
| Tên | ini /ini/ | edhina /eðina/ | edina /edina/ | zita /zita/ | ena /ena/ | wetø /wetʌ/ | hohchifo /hohtʃifo/ |
| Mắt | ugua /uɣwa/ | eho /eho/ | eho /eho/ | ziso /ziso/ | eho /eho/ | kab /kab/ | nishkin /niʃkin/ |
| Tay | wokõ /wokõ/ | oshikaha /oʃikaha/ | eke /eke/ | ruoko /ɾwoko/ | eke /eke/ | mar /maɾ/ | ibbak /ibbak/ |
| Tim | nokõ /nokõ/ | omutima /omutima/ | omutima /omutima/ | mwoyo /mwojo/ | omutima /omutima/ | mun /mun/ | chunkash /tʃunkaʃ/ |
| Yêu | timosi /timosi/ | ohole /ohole/ | ohole /ohole/ | rudo /ɾudo/ | orusuvero /orusuvero/ | kausrap /kawsɾap/ | hullo /hulːo/ |
| Cây | iti /iti/ | omuti /omuti/ | omuti /omuti/ | muti /muti/ | omuti /omuti/ | yu /ju/ | itti /itti/ |
| Nhà | tano /tano/ | egumbo /eɡumbo/ | eumbo /eumbo/ | mhatso /mhatso/ | ondjuwo /ondʒuwo/ | ya /ja/ | chukka /tʃukka/ |
| Chó | wai /wai/ | ombwa /ombwa/ | ombwa /ombwa/ | mbwa /mbwa/ | ombwa /ombwa/ | kuchi /kutʃi/ | ofi /ofi/ |
| Mèo | ojchi /otʃi/ | okashima /okaʃima/ | okatufi /okatufi/ | katsi /katsi/ | okatjiru /okatʃiru/ | mishi /miʃi/ | katos /katos/ |
| Ăn | chika /tʃika/ | lya /ʎa/ | lya /ʎa/ | kudya /kudʒa/ | kuriya /kurija/ | mɵ /mɵ/ | impa /impa/ |
| Uống | chimo /tʃimo/ | nwa /nwa/ | nwa /nwa/ | kumwa /kumwa/ | kunwa /kunwa/ | ushi /uʃi/ | ishko /iʃko/ |
| Một | poime /poime/ | -mwe /mwe/ | -mwe /mwe/ | rimwe /ɾimwe/ | -mwe /mwe/ | kan /kan/ | achafa /atʃafa/ |
| Hai | apina /aˈpina/ | vali /vali/ | vali /vali/ | piri /piri/ | -vari /vari/ | pa /pa/ | tuklo /tʊklo/ |
| Xin chào | pejamikpo /pehamiho/ | wa lalapo /wa lalapo/ | wa hala po /wa hala po/ | makadii /makadiː/ | wa penduka /wa penduka/ | ma'rik /maʔɾik/ | halito /halito/ |
| Cảm ơn | meri /meri/ | tangi /taŋɡi/ | pandula /pandula/ | mazviita /mazviita/ | okuhepa /okuhepa/ | payn /pajn/ | yakoke /jakoke/ |
| Tốt | uri /uri/ | -nawa /nawa/ | -wa /wa/ | kunaka /kunaka/ | -wa /wa/ | kausrik /kawsɾik/ | chukma /tʃukma/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.