Chikashshanompa'
Tiếng Chickasaw
Muskogee
Tiếng Chickasaw, được người nói gọi là Chikashshanompa’ (ISO 639-3: cic), là một ngôn ngữ Muskogee đang bị đe dọa nghiêm trọng, trước đây do người Chickasaw sử dụng ở miền đông nam Hoa Kỳ và hiện tập trung tại Oklahoma. Ngôn ngữ này có quan hệ gần với tiếng Choctaw nhưng vẫn là một ngôn ngữ riêng với hệ thống âm vị và ngữ pháp của mình. Hiện còn chưa đến 35 người nói như tiếng mẹ đẻ, phần lớn là người cao tuổi, và sự chuyển đổi sang tiếng Anh đã làm gián đoạn việc truyền dạy tự nhiên cho trẻ em. Dân tộc Chickasaw bắt đầu Chương trình Phục hồi Ngôn ngữ năm 2007 và hỗ trợ các lớp học cộng đồng và đại học, hoạt động thanh thiếu niên, tài nguyên số cùng các khóa Rosetta Stone; tài liệu viết sử dụng hai hệ chính tả Latinh Humes và Munro–Willmond.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Chickasaw
Nước
oka'
/okaʔ/
Lửa
lowak
/lowaʔ/
Mặt trời
hashi'
/haʃiʔ/
Mặt trăng
hashi' ninak aya
/haʃiʔ ninaʔ aja/
Sao
fochik
/foːtʃik/
Mẹ
ishki'
/iʃgiʔ/
Cha
inki'
/ingiʔ/
Tôi
ano
/anóʔ/
Bạn
chishno
/tʃiʃnoʔ/
Tên
hohchifo
/hoːtʃifoʔ/
Mắt
—
/—/
Tay
—
/—/
Tim
—
/—/
Yêu
—
/—/
Cây
itti'
/itːiʔ/
Nhà
—
/—/
Chó
ofi'
/ofiʔ/
Mèo
kowi'
/kowiʔ/
Ăn
apa
/apa/
Uống
—
/—/
Một
chaffa
/tʃafːa/
Hai
toklo
/tokloʔ/
Xin chào
chokma
/tʃokma/
Cảm ơn
chokma'shki
/tʃokmaʔʃgi/
Tốt
achukma
/atʃukma/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Muskogean liên quan
| Nghĩa | Tiếng Chickasaw | Tiếng Choctaw | Tiếng Damin | Tiếng Cao Câu Ly | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | Tiếng Tartessos | Tiếng Liburnia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | oka' /okaʔ/ | oka /oka/ | — /—/ | 買 /*mai/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Lửa | lowak /lowaʔ/ | luak /luak/ | l!ii /lǃiː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | hashi' /haʃiʔ/ | hashi /haʃi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | hashi' ninak aya /haʃiʔ ninaʔ aja/ | hashi ninak /haʃi ninak/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | fochik /foːtʃik/ | fichik /fitʃik/ | l*i /ʎ͡ʘi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | ishki' /iʃgiʔ/ | ishki /iʃki/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cha | inki' /ingiʔ/ | inki /inki/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tôi | ano /anóʔ/ | ano /ano/ | n!aa /ŋ͡ʘaː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Bạn | chishno /tʃiʃnoʔ/ | chishno /tʃiʃno/ | n!uu /ŋ͡ʘuː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | hohchifo /hoːtʃifoʔ/ | hohchifo /hohtʃifo/ | m!ii /m͡ʘiː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | — /—/ | nishkin /niʃkin/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | — /—/ | ibbak /ibbak/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | chunkash /tʃunkaʃ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | hullo /hulːo/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | itti' /itːiʔ/ | itti /itti/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | chukka /tʃukka/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | ofi' /ofiʔ/ | ofi /ofi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | kowi' /kowiʔ/ | katos /katos/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | apa /apa/ | impa /impa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | ishko /iʃko/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | chaffa /tʃafːa/ | achafa /atʃafa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Hai | toklo /tokloʔ/ | tuklo /tʊklo/ | r!ii /ɽ͡ʘiː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | chokma /tʃokma/ | halito /halito/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | chokma'shki /tʃokmaʔʃgi/ | yakoke /jakoke/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | achukma /atʃukma/ | chukma /tʃukma/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.