Wayuunaiki

tiếng Wayuu

Arawakan (Northern)

Ngữ hệArawakan (Northern) Người nói~400K Chữ viếtLatin Quốc giaColombia, Venezuela Ngôn ngữ chính thứcVenezuela (recognized indigenous) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3guc

Tiếng Wayuu (Wayuunaiki) là ngôn ngữ thổ dân lớn nhất ở miền bắc Colombia và Venezuela, vùng tiếng mẹ đẻ là bán đảo Guajira. Người Wayuu là tộc người chăn nuôi mẫu hệ với tính liên tục văn hóa và ngôn ngữ rất mạnh.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Wayuu

Nước

wuin

/wuin/

Lửa

siki

/siki/

Mặt trời

kaʼi

/kaʔi/

Mặt trăng

kashi

/kaʃi/

Mẹ

ei

/ei/

Cha

ashi

/aʃi/

Ăn

ekaa

/ekaː/

Uống

asaa

/asaː/

Yêu

alasüin

/alasɨin/

Tim

aaʼin

/aːʔin/

Cây

wunuʼu

/wunuʔu/

Nhà

miichi

/miːtʃi/

Chó

erü

/eɾɨː/

Mèo

misho

/miʃo/

Tay

ajapü

/axapɨ/

Mắt

oʼu

/oʔu/

Xin chào

jamaya

/xamaja/

Cảm ơn

talé

/tale/

Một

wanee

/waneː/

Tốt

anasü

/anasɨ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Arawakan (Northern) liên quan

Nghĩa tiếng Wayuutiếng SandaweTiếng AkkadTiếng MaquiritariTiếng Jaqarutiếng TashelhitTiếng Konso
Nước wuin /wuin/ tsʼa /tsʼa/ 𒈬 /muː/ tuna /tuna/ uma /uma/ aman /aman/ inanta /inanta/
Lửa siki /siki/ tsʼoo /tsʼoː/ 𒉈𒌋 /iʃaːtu/ kayuwane /kajuwane/ nina /nina/ timsi /timsi/ iya /ija/
Mặt trời kaʼi /kaʔi/ kʼɔɔ /kʼɔː/ 𒀭𒌓 /ʃamʃu/ shi /ʃi/ ñiwi /ɲiwi/ tafukt /tafukt/ kawa /kawa/
Mặt trăng kashi /kaʃi/ tsoa /tsoa/ 𒌗 /warχu/ nuna /nuna/ phaxshi /pʰaχʃi/ ayyur /ajːuɾ/ ayeena /ajeːna/
Mẹ ei /ei/ yei /jei/ 𒌝𒈬 /umːu/ ñawi /ɲawi/ mama /mama/ imma /imːa/ eedda /eːdːa/
Cha ashi /aʃi/ ai /ai/ 𒀊 /abu/ baba /baba/ awki /awki/ baba /baba/ abba /abːa/
Ăn ekaa /ekaː/ ǁee /ǁeː/ 𒀀𒅗𒇻 /akaːlu/ äsuukai /ɨsuːkai/ mankaña /mankaɲa/ čč /tʃː/ ihaa /ihaː/
Uống asaa /asaː/ ʔee /ʔeː/ 𒊮𒌅 /ʃatuː/ äsoojai /ɨsoːʒai/ umaña /umaɲa/ ssu /sːu/ inakkaa /inakːaː/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.