Bileez Kriol

Tiếng Kriol Belize

Creole gốc Anh (Đại Tây Dương, Tây Caribe)

Ngữ hệCreole gốc Anh (Đại Tây Dương, Tây Caribe) Người nói~170K Chữ viếtLatin Quốc giaBelize Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức duy nhất; tiếng Kriol Belize được dùng rộng rãi trong bối cảnh phi chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3bzj

Tiếng Kriol Belize là ngôn ngữ Creole dựa trên tiếng Anh của Belize, ngôn ngữ chung quốc gia của một đất nước có dân cư gồm người Mestizo, người Creole, người Maya và người Garifuna. Khác biệt với tiếng Patois Jamaica dù cùng chung một tổ tiên là ngôn ngữ Creole Đại Tây Dương dựa trên tiếng Anh, tiếng Kriol Belize phát triển trong thời kỳ buôn bán gỗ vang/gỗ dái ngựa của Anh thông qua sự tương tác giữa các nhóm dân châu Phi bị nô lệ (chủ yếu nói tiếng Akan) với các đội khai thác gỗ người Anh. Việc thành lập Hội đồng Kriol Quốc gia (National Kriol Council) năm 1995 và chính tả âm vị năm 2002 đánh dấu sự công nhận thể chế ngày càng tăng; tiếng Kriol Belize nay xuất hiện trong các nhà thờ, âm nhạc đại chúng (đặc biệt là các thể loại punta và brukdown) và Kinh Thánh (toàn bộ Tân Ước năm 2002, trọn bộ Kinh Thánh năm 2012).

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Kriol Belize

Nước

waata

/wɑːtɑ/

Lửa

faiya

/fajə/

Mặt trời

son

/sɔn/

Mặt trăng

moon

/muːn/

Sao

staar

/staːr/

Mẹ

mada

/mɑdə/

Cha

faada

/faːdə/

Tôi

ai

/aɪ/

Bạn

yu

/ju/

Tên

naym

/neːm/

Mắt

ai

/aj/

Tay

han

/an/

Tim

haat

/aːt/

Yêu

lov

/lɔv/

Cây

chree

/tʃɹiː/

Nhà

hous

/aʊs/

Chó

daag

/daːɡ/

Mèo

kyat

/kʲat/

Ăn

nyam

/ɲam/

Uống

jrink

/dʒɾɪŋk/

Một

wan

/wan/

Hai

tu

/tu/

Xin chào

heloh

/hɛlo/

Cảm ơn

tanks

/taŋks/

Tốt

gud

/ɡʊd/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ English-based creole (Atlantic, Western Caribbean) liên quan

Nghĩa Tiếng Kriol BelizeTiếng Patois JamaicaTiếng Anh (Kenya)Tiếng Creole BahamaTiếng Anh (xứ Wales)Tiếng Anh (Singapore)Tiếng Anh (Nigeria)
Nước waata /wɑːtɑ/ wata /waːta/ water /ˈwɑːtə/ watah /wɑːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/
Lửa faiya /fajə/ faya /faja/ fire /faɪə/ fyah /fajə/ fire /faɪə/ fire /fajə/ fire /ˈfaɪə/
Mặt trời son /sɔn/ son /sɔn/ sun /sʌn/ son /sɔn/ sun /sʌn/ sun /san/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ muun /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao staar /staːr/ staar /staː/ star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /sta/
Mẹ mada /mɑdə/ mada /mɑdə/ mother /ˈmɔðə/ mama /mama/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmadə/ mother /ˈmɔðə/
Cha faada /faːdə/ fada /fɑdə/ father /ˈfɑːðə/ daddy /dadi/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfadə/ father /ˈfɑːðə/
Tôi ai /aɪ/ mi /mi/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.