Bileez Kriol
Tiếng Kriol Belize
Creole gốc Anh (Đại Tây Dương, Tây Caribe)
Tiếng Kriol Belize là ngôn ngữ Creole dựa trên tiếng Anh của Belize, ngôn ngữ chung quốc gia của một đất nước có dân cư gồm người Mestizo, người Creole, người Maya và người Garifuna. Khác biệt với tiếng Patois Jamaica dù cùng chung một tổ tiên là ngôn ngữ Creole Đại Tây Dương dựa trên tiếng Anh, tiếng Kriol Belize phát triển trong thời kỳ buôn bán gỗ vang/gỗ dái ngựa của Anh thông qua sự tương tác giữa các nhóm dân châu Phi bị nô lệ (chủ yếu nói tiếng Akan) với các đội khai thác gỗ người Anh. Việc thành lập Hội đồng Kriol Quốc gia (National Kriol Council) năm 1995 và chính tả âm vị năm 2002 đánh dấu sự công nhận thể chế ngày càng tăng; tiếng Kriol Belize nay xuất hiện trong các nhà thờ, âm nhạc đại chúng (đặc biệt là các thể loại punta và brukdown) và Kinh Thánh (toàn bộ Tân Ước năm 2002, trọn bộ Kinh Thánh năm 2012).
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Kriol Belize
Nước
waata
/wɑːtɑ/
Lửa
faiya
/fajə/
Mặt trời
son
/sɔn/
Mặt trăng
moon
/muːn/
Sao
staar
/staːr/
Mẹ
mada
/mɑdə/
Cha
faada
/faːdə/
Tôi
ai
/aɪ/
Bạn
yu
/ju/
Tên
naym
/neːm/
Mắt
ai
/aj/
Tay
han
/an/
Tim
haat
/aːt/
Yêu
lov
/lɔv/
Cây
chree
/tʃɹiː/
Nhà
hous
/aʊs/
Chó
daag
/daːɡ/
Mèo
kyat
/kʲat/
Ăn
nyam
/ɲam/
Uống
jrink
/dʒɾɪŋk/
Một
wan
/wan/
Hai
tu
/tu/
Xin chào
heloh
/hɛlo/
Cảm ơn
tanks
/taŋks/
Tốt
gud
/ɡʊd/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ English-based creole (Atlantic, Western Caribbean) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Kriol Belize | Tiếng Patois Jamaica | Tiếng Anh (Kenya) | Tiếng Creole Bahama | Tiếng Anh (xứ Wales) | Tiếng Anh (Singapore) | Tiếng Anh (Nigeria) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | waata /wɑːtɑ/ | wata /waːta/ | water /ˈwɑːtə/ | watah /wɑːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ |
| Lửa | faiya /fajə/ | faya /faja/ | fire /faɪə/ | fyah /fajə/ | fire /faɪə/ | fire /fajə/ | fire /ˈfaɪə/ |
| Mặt trời | son /sɔn/ | son /sɔn/ | sun /sʌn/ | son /sɔn/ | sun /sʌn/ | sun /san/ | sun /sʌn/ |
| Mặt trăng | moon /muːn/ | muun /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ |
| Sao | staar /staːr/ | staar /staː/ | star /staː/ | star /staː/ | star /staː/ | star /staː/ | star /sta/ |
| Mẹ | mada /mɑdə/ | mada /mɑdə/ | mother /ˈmɔðə/ | mama /mama/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmadə/ | mother /ˈmɔðə/ |
| Cha | faada /faːdə/ | fada /fɑdə/ | father /ˈfɑːðə/ | daddy /dadi/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfadə/ | father /ˈfɑːðə/ |
| Tôi | ai /aɪ/ | mi /mi/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ |
| Bạn | yu /ju/ | yu /ju/ | you /ju/ | you /juː/ | you /juː/ | you /ju/ | you /ju/ |
| Tên | naym /neːm/ | niem /niem/ | name /neːm/ | name /neɪm/ | name /neːm/ | name /nem/ | name /nem/ |
| Mắt | ai /aj/ | yai /jaɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ |
| Tay | han /an/ | han /han/ | hand /hænd/ | han /han/ | hand /hand/ | hand /hɛn/ | hand /hænd/ |
| Tim | haat /aːt/ | aat /aːt/ | heart /hɑːt/ | hart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hat/ | heart /hɑːt/ |
| Yêu | lov /lɔv/ | lov /lɔv/ | love /lʌv/ | love /lɔv/ | love /lʌv/ | love /laf/ | love /lɔv/ |
| Cây | chree /tʃɹiː/ | chrii /tʃɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ |
| Nhà | hous /aʊs/ | ous /ɔus/ | house /haʊs/ | house /haus/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ |
| Chó | daag /daːɡ/ | daag /daːɡ/ | dog /dɔɡ/ | dawg /dɔɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɔk/ | dog /dɔɡ/ |
| Mèo | kyat /kʲat/ | puss /pʊs/ | cat /kæt/ | cat /kat/ | cat /kʰat/ | cat /kɛt/ | cat /kæt/ |
| Ăn | nyam /ɲam/ | nyam /ɲam/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ |
| Uống | jrink /dʒɾɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ |
| Một | wan /wan/ | wan /wan/ | one /wʌn/ | one /wan/ | one /wʌn/ | one /wan/ | one /wʌn/ |
| Hai | tu /tu/ | tuu /tuː/ | two /tu/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tu/ | two /tu/ |
| Xin chào | heloh /hɛlo/ | wah gwaan /wɑ ɡwɑːn/ | hello /həˈlo/ | wuhz hapnin /wʊz hapnɪn/ | hello /həˈləʊ/ | hello lah /hɛlo lɑː/ | hello /həˈlɔ/ |
| Cảm ơn | tanks /taŋks/ | tanks /taŋks/ | thank you /tæŋk juː/ | tank ya /taŋk jə/ | thanks /θaŋks/ | thanks /tɛŋks/ | thanks /θæŋks/ |
| Tốt | gud /ɡʊd/ | gud /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊt/ | good /ɡʊd/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.