Bɔrɔ
Tiếng Bororo
ngữ hệ Macro-Jê (nhánh Bororo)
Bororo (Boe Wadáru) là ngôn ngữ duy nhất còn tồn tại của ngữ hệ Bororo, thường được đề xuất là một bộ phận của nhóm Macro-Jê rộng hơn. Khoảng 1.000–1.500 người Bororo sử dụng ngôn ngữ này tại một số lãnh thổ và làng bản địa ở bang Mato Grosso, Brazil. Bororo có hệ đánh dấu ngôi phong phú, sự luân phiên phụ âm đầu thân từ và trật tự chủ yếu là chủ ngữ–tân ngữ–động từ; ngôn ngữ được viết bằng một hệ chính tả dựa trên chữ Latinh. Phần lớn thành viên của dân tộc vẫn nói ngôn ngữ này và nhiều trẻ em vẫn học, nhưng việc sử dụng tiếng Bồ Đào Nha đang tăng, đặc biệt trong giới trẻ và ở một số khu định cư. Vì vậy, Glottolog xếp Bororo vào loại bị đe dọa và đang chuyển đổi chứ không phải đã tuyệt chủng.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Bororo
Nước
yje
/ʝje/
Lửa
owe
/ɔwe/
Mặt trời
parado
/paɾadu/
Mặt trăng
aroe
/aɾɔe/
Sao
kajewu
/kaˈʒewu/
Mẹ
e
/e/
Cha
apyge
/apɨɡe/
Tôi
imi
/imi/
Bạn
aki
/aki/
Tên
ie
/iɛ/
Mắt
ba
/ba/
Tay
ekra
/ekɾa/
Tim
mara
/maɾa/
Yêu
cya
/tʃja/
Cây
mae
/mae/
Nhà
jara
/jaɾa/
Chó
rebo
/ɾebo/
Mèo
kuie
/kwie/
Ăn
paje
/paje/
Uống
aru
/aɾu/
Một
mokojie
/mokɔje/
Hai
pobe
/pobe/
Xin chào
are
/aɾe/
Cảm ơn
iya
/ija/
Tốt
boe
/bɔe/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Macro-Jê (Bororoan) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Bororo | Tiếng Pemón | Tiếng Udege | Tiếng Oromo | Tiếng Gedeo | Tiếng Tahiti | Tiếng Sidama |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | yje /ʝje/ | kü /ky/ | уй /uj/ | bishaan /biʃaːn/ | woyye /wojːe/ | pape /pape/ | waayyo /waːjːo/ |
| Lửa | owe /ɔwe/ | apok /apɔk/ | тогбо /toɡbo/ | ibidda /ibidːa/ | gira /ɡiɾa/ | auahi /auahi/ | giiraa /ɡiːraː/ |
| Mặt trời | parado /paɾadu/ | wato /watɯ/ | даигаси /daiɡasi/ | aduu /aduː/ | ayyaʼne /ajːaʔne/ | mahana /mahana/ | arrishshe /arːiʃːe/ |
| Mặt trăng | aroe /aɾɔe/ | karo /kaɾɯ/ | биа /bia/ | jiʼa /dʒiʔa/ | agina /aɡina/ | marama /maɾama/ | agana /aɡana/ |
| Sao | kajewu /kaˈʒewu/ | chirikö /tʃiɾikø/ | ваикта /ˈwaikta/ | urjii /urdʒiː/ | urje /urdʒe/ | fetiʻa /feˈtiʔa/ | beeddakko /beːdːakko/ |
| Mẹ | e /e/ | mamã /mamɑ̃/ | энэ /ene/ | haadha /haːɗa/ | aaki /aːki/ | māmā /maːmaː/ | ama /ama/ |
| Cha | apyge /apɨɡe/ | papai /papɑ̃i/ | амэ /amə/ | abbaa /abːaː/ | eke /eke/ | pāpā /paːpaː/ | anna /anːa/ |
| Tôi | imi /imi/ | yuurö /juːɾø/ | би /bi/ | ani /ani/ | ani /ani/ | au /au/ | ani /ani/ |
| Bạn | aki /aki/ | amörö /amøɾø/ | си /si/ | ati /ati/ | ati /ati/ | ʻoe /ʔoe/ | ati /ati/ |
| Tên | ie /iɛ/ | ese' /eseʔ/ | гэгбэ /gəgˈbə/ | maqaa /makʼaː/ | su'ma /suʔma/ | iʻoa /iˈʔoa/ | suʼma /suʔma/ |
| Mắt | ba /ba/ | poki /pɯki/ | яа /jaː/ | ija /idʒa/ | ille /ilːe/ | mata /mata/ | ille /ilːe/ |
| Tay | ekra /ekɾa/ | tïna /tina/ | нала /nala/ | harka /haɾka/ | anga /aŋɡa/ | rima /ɾima/ | anga /anɡa/ |
| Tim | mara /maɾa/ | sïköpoka /sikɯpɯka/ | миаван /miavan/ | onnee /onːeː/ | wodana /wodana/ | mafatu /mafatu/ | wodanaa /wodanaː/ |
| Yêu | cya /tʃja/ | kemenü /kemenü/ | чисанай /tʃisanaj/ | jaalala /dʒaːlala/ | baxxa /baxːa/ | here /heɾe/ | baxa /batʼa/ |
| Cây | mae /mae/ | tïmö /timɯ/ | мо /mo/ | muka /muka/ | haqqa /haqːa/ | tumu rāʻau /tumu ɾaːʔau/ | haqqe /haqːe/ |
| Nhà | jara /jaɾa/ | karata /kaɾata/ | дзугди /dzuɡdi/ | mana /mana/ | mine /mine/ | fare /faɾe/ | mine /mine/ |
| Chó | rebo /ɾebo/ | yaremoro /jaɾeɯɾɯ/ | инай /inaj/ | saree /saɾeː/ | kaneessa /kaneːsːa/ | ʻūrī /ʔuːɾiː/ | minceeti /mintʃeːti/ |
| Mèo | kuie /kwie/ | kïrïmï /kirimi/ | кошк /koʃk/ | adurree /aduɾːeː/ | adurre /aduɾːe/ | mīmī /miːmiː/ | adurree /adurːeː/ |
| Ăn | paje /paje/ | manepotaro /manepoɾaɾɯ/ | джевэ /dʒevə/ | nyaachuu /ɲaːtʃuː/ | ittu /itːu/ | ʻamu /ʔamu/ | itaa /itaː/ |
| Uống | aru /aɾu/ | atü /atu/ | омимэ /omimə/ | dhuguu /ɗuɡuː/ | agittu /aɡitːu/ | inu /inu/ | aguraa /aɡuraː/ |
| Một | mokojie /mokɔje/ | potakoron /potakaɾɯn/ | омо /omo/ | tokko /tokːo/ | mitto /mitːo/ | hōʻē /hoːʔeː/ | mitto /mitːo/ |
| Hai | pobe /pobe/ | saköne /sakøne/ | дюэ /dʒuˈə/ | lama /lama/ | lame /lame/ | piti /piti/ | lame /lame/ |
| Xin chào | are /aɾe/ | apî /api/ | бандиба /bandiba/ | akkam /akːam/ | mooye /moːje/ | ʻia ora na /ʔia oɾa na/ | nagaa yi'ne /naɡaː jiʔne/ |
| Cảm ơn | iya /ija/ | mïrako /miɾakɯ/ | нюхча /ɲuxtʃa/ | galatoomi /ɡalatoːmi/ | galaata /ɡalaːta/ | māuruuru /maːuɾuuɾu/ | gali'ne /ɡaliʔne/ |
| Tốt | boe /bɔe/ | mïratö /miɾatɯ/ | ая /aja/ | gaarii /ɡaːriː/ | danee /daneː/ | maitaʻi /maitaʔi/ | danchu /dantʃu/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.