Reo Tahiti

tiếng Tahiti

Austronesian (Polynesian, Eastern)

Ngữ hệAustronesian (Polynesian, Eastern) Người nói~125K Chữ viếtLatin (with ' for glottal stop) Quốc giaFrench Polynesia Ngôn ngữ chính thứcFrench Polynesia (with French) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3tah

Tiếng Tahiti (Reo Tahiti) là ngôn ngữ Polynesia lớn nhất ở Polynésie thuộc Pháp và là tiếng chung trên toàn lãnh thổ. Chỉ có 9 âm vị (theo phân tích: 5 nguyên âm + 4 phụ âm + tắc thanh hầu), cấu trúc âm tiết mở rất nổi bật.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Tahiti

Nước

pape

/pape/

Lửa

auahi

/auahi/

Mặt trời

mahana

/mahana/

Mặt trăng

marama

/maɾama/

Mẹ

māmā

/maːmaː/

Cha

pāpā

/paːpaː/

Ăn

ʻamu

/ʔamu/

Uống

inu

/inu/

Yêu

here

/heɾe/

Tim

mafatu

/mafatu/

Cây

tumu rāʻau

/tumu ɾaːʔau/

Nhà

fare

/faɾe/

Chó

ʻūrī

/ʔuːɾiː/

Mèo

mīmī

/miːmiː/

Tay

rima

/ɾima/

Mắt

mata

/mata/

Xin chào

ʻia ora na

/ʔia oɾa na/

Cảm ơn

māuruuru

/maːuɾuuɾu/

Một

hōʻē

/hoːʔeː/

Tốt

maitaʻi

/maitaʔi/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Polynesian, Eastern) liên quan

Nghĩa tiếng Tahititiếng Māori Quần đảo Cooktiếng Rapanuitiếng MarquesaTiếng Māoritiếng Niuetiếng Tokelau
Nước pape /pape/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ wai /wai/ vai /vai/ vai /vai/
Lửa auahi /auahi/ ahi /ahi/ ahi /ahi/ ahi /ahi/ ahi /ahi/ afi /afi/ afi /afi/
Mặt trời mahana /mahana/ /raː/ raʻā /raʔaː/ ʻoumati /ʔoumati/ /ɾaː/ /laː/ la /la/
Mặt trăng marama /maɾama/ marama /marama/ mahina /mahina/ mahina /mahina/ marama /maɾama/ mahina /mahina/ malama /malama/
Mẹ māmā /maːmaː/ māmā /maːmaː/ matuʻa /matuʔa/ kuʻa /kuʔa/ whaea /ɸaea/ matua fifine /matua fifine/ matua /matua/
Cha pāpā /paːpaː/ pāpā /paːpaː/ matuʻa tāne /matuʔa taːne/ motua /motua/ matua /matua/ matua taane /matua taːne/ tamana /tamana/
Ăn ʻamu /ʔamu/ kai /kai/ kai /kai/ kai /kai/ kai /kai/ kai /kai/ kai /kai/
Uống inu /inu/ inu /inu/ unu /unu/ inu /inu/ inu /inu/ inu /inu/ inu /inu/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.