Aln8baôdwawôgan

Tiếng Abenaki Tây

Algonquian

Ngữ hệAlgonquian Người nói~10 thông thạo Chữ viếtLatin Quốc giaCanada Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Anh và tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức của Canada) Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3abe

Tiếng Abenaki Tây (tự danh Aln8baôdwawôgan) là một ngôn ngữ Algonquian Đông thuộc tiểu nhánh Abenaki, nguyên thủy được nói khắp vùng thung lũng Champlain thuộc các bang Vermont, New Hampshire ngày nay và miền nam Quebec. Người Abenaki là cư dân bản địa của những vùng này, và biến thể phía tây phân biệt với tiếng Abenaki Đông (Penobscot, bang Maine) cũng như tiếng Maliseet-Passamaquoddy có quan hệ gần gũi. Đến cuối thế kỷ 19, các chính sách đồng hóa của Hoa Kỳ và các đạo luật ưu sinh (eugenics) của Vermont đã phần lớn dập tắt cộng đồng Abenaki, hầu hết người nói chuyển sang tiếng Pháp tại Odanak, Quebec, nơi nhiều người Abenaki từng lánh nạn khỏi sự ngược đãi của Hoa Kỳ. Đến thập niên 1980, chỉ còn lại một nhúm người nói thông thạo. Cuốn từ điển Day năm 1995 và các chương trình đắm mình ngôn ngữ của cộng đồng Odanak đã khởi động một cuộc phục hồi di sản sôi động, đặc biệt là trong giới trẻ Abenaki tại cộng đồng Odanak.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Abenaki Tây

Nước

nebi

/nebi/

Lửa

skuda

/skuda/

Mặt trời

kisos

/kisos/

Mặt trăng

nanibossad

/nanibossad/

Sao

alakws

/alakʷs/

Mẹ

nigueno

/niɡweno/

Cha

mitôgwes

/mitõɡwes/

Tôi

nia

/nia/

Bạn

kia

/kia/

Tên

wizôwôgan

/wizɔ̃wɔ̃ɡan/

Mắt

seskaganno

/seskaɡanno/

Tay

nelidj

/nelidʒ/

Tim

matagua

/mataɡwa/

Yêu

wadjawimaɔ

/wadʒawimɔ̃/

Cây

abazi

/abazi/

Nhà

wigwôm

/wiɡwõm/

Chó

alemos

/alemos/

Mèo

minasso

/minasso/

Ăn

midjoda

/midʒoda/

Uống

minoda

/minoda/

Một

ngwedi

/ŋɡwedi/

Hai

nis

/nis/

Xin chào

kwai

/kwai/

Cảm ơn

wliwni

/wliwni/

Tốt

wlaha

/wlaha/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Algonquian liên quan

Nghĩa Tiếng Abenaki TâyTiếng Maliseet-PassamaquoddyTiếng AtikamekwTiếng Cree Đồng BằngTiếng Cree (đồng bằng)Tiếng PotawatomiTiếng Munsee
Nước nebi /nebi/ samaqan /samakʷan/ nipi /nipi/ ᓂᐱᕀ /nipiː/ ᓂᐱᕀ /nipij/ mbish /mbɪʃ/ mpíi /mbiː/
Lửa skuda /skuda/ skwut /skʷut/ ickoteo /iʃkoteo/ ᐃᐢᑯᑌᐤ /iskoteːw/ ᐃᐢᑯᑌᐤ /iskoteːw/ shkodé /ʃkode/ lúhsuw /luhsuw/
Mặt trời kisos /kisos/ kisuhs /kisuhs/ pisim /pisim/ ᐲᓯᒼ /piːsim/ ᐲᓯᒼ /piːsim/ gises /ɡises/ kíishux /kiːʃux/
Mặt trăng nanibossad /nanibossad/ nipawset /nipawset/ tipikaw pisim /tipikaw pisim/ ᑎᐱᐢᑳᐃᐧᐲᓯᒼ /tipiskaːwi piːsim/ ᑎᐱᐢᑳᐍᐲᓯᒼ /tipiskaːwi piːsim/ dbëk-gises /dbək‿ɡises/ nipáhum /nipahum/
Sao alakws /alakʷs/ possesom /pəsːesɒm/ atcakos /atʃakos/ ᐊᒑᐦᑯᐢ /acaːhkos/ ᐊᒑᐦᑯᐢ /acaːhkos/ nuk /nək/ alaánkw /alaːŋkʷ/
Mẹ nigueno /niɡweno/ nikuwoss /nikuwoss/ okawi /okawi/ ᓂᑳᐃᐧ /nikaːwiː/ ᓂᑲᐎᕀ /nikaːwij/ nge /ŋɡe/ nkáhees /ŋkaheːs/
Cha mitôgwes /mitõɡwes/ mihtaqs /mihtaqs/ ohi /ohi/ ᓅᐦᑖᐃᐧ /noːhtaːwiː/ ᓄᐦᑖᐎᕀ /noːhtaːwij/ nos /nos/ nóoxw /noːxw/
Tôi nia /nia/ nil /nil/ nir /niɾ/ ᓂᔭ /niya/ ᓂᔭ /nija/ nin /nin/ nii /niː/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.