Mapuzugun

Tiếng Mapuche

Araucania (biệt lập or ít họ)

Ngữ hệAraucania (biệt lập or ít họ) Người nói~400K Chữ viếtLatin (multiple competing orthographies) Quốc giaChile, Argentina Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận thiểu số) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3arn

Tiếng Mapuche (Mapudungun) là ngôn ngữ của người Mapuche miền nam Chile và Argentina. Quan hệ phả hệ chưa rõ, đôi khi được gộp vào nhóm Penutian, đôi khi được coi là ngôn ngữ tách biệt. Hệ chữ Ragileo đặc trưng phản ánh bản sắc Mapuche.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Mapuche

Nước

ko

/ko/

Lửa

kütral

/kɨʈʂal/

Mặt trời

antü

/antɨ/

Mặt trăng

küyen

/kɨjen/

Sao

wangülen

/waŋɘlen/

Mẹ

ñuke

/ɲuke/

Cha

chao

/tʃao/

Tôi

iñche

/iɲtʃe/

Bạn

eymi

/ejmi/

Tên

üy

/ɘj/

Mắt

nge

/ŋe/

Tay

kuwü

/kuwɨ/

Tim

piwke

/piwke/

Yêu

poyen

/pojen/

Cây

aliwen

/aliwen/

Nhà

ruka

/ɻuka/

Chó

trewa

/ʈʂewa/

Mèo

ñayki

/ɲajki/

Ăn

in

/in/

Uống

pütun

/pɨtun/

Một

kiñe

/kiɲe/

Hai

epu

/epu/

Xin chào

mari mari

/maɻi maɻi/

Cảm ơn

chaltu

/tʃaltu/

Tốt

küme

/kɨme/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Araucanian (isolate or small family) liên quan

Nghĩa Tiếng MapucheTiếng AinuTiếng Mông Cổ trung đạiTiếng MachameTiếng Mông Cổ cổ điểnTiếng AdangmeTiếng Lawa Đông
Nước ko /ko/ ワッカ /wakka/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/ mringa /mɾiŋɡa/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/ nyu /ɲu/ lo /lo/
Lửa kütral /kɨʈʂal/ アペ /ape/ ᠭᠠᠯ /ɣal/ mòò /moːʔ/ ᠭᠠᠯ /ɡal/ la /la/ nem /nem/
Mặt trời antü /antɨ/ チュプ /tɕup/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ ìsùwà /isuwa/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ hyɛ /çɛ/ vüa /vɨa/
Mặt trăng küyen /kɨjen/ クンネチュプ /kunnetɕup/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/ mwezi /mwezi/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/ nyɔnyɔɛ /ɲɔɲɔɛ/ mëi /məi/
Sao wangülen /waŋɘlen/ ノチウ /notɕiw/ ᠬᠣᠳᠤᠨ /hodun/ nyenyeri /ɲeɲeri/ ᠣᠳᠣᠨ /odun/ ŋulami /ŋulami/ sngaɰ /sŋaɰ/
Mẹ ñuke /ɲuke/ ハポ /hapo/ ᠡᠭᠡ /eke/ mama /mama/ ᠡᠬᠡ /eke/ nyɛ /ɲɛ/ ame /ame/
Cha chao /tʃao/ アチャ /atɕa/ ᠡᠴᠢᠭᠡ /etʃiɡe/ baba /baba/ ᠡᠴᠢᠭᠡ /etʃiɡe/ tsɛ /tsɛ/ apa /apa/
Tôi iñche /iɲtʃe/ カニ /kani/ ᠪᠢ /bi/ inyi /iɲi/ ᠪᠢ /bi/ i /i/ ʔoʔ /ʔoʔ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.