Dangme
Tiếng Adangme
Atlantic-Congo (Volta-Niger, Kwa, Ga-Adangme)
Tiếng Adangme (Dangme) là ngôn ngữ của người Adangme ở đông-nam Ghana, bao gồm nhiều biến thể gần gũi (Ada, Krobo, Osudoku, Shai, Ningo, Gbugbla). Là chị em với tiếng Ga (gaa) trong nhánh Ga-Adangme thuộc Niger-Congo Kwa. Người Adangme có truyền thống truyền khẩu phong phú và nổi tiếng với lễ trưởng thành Dipo cho thiếu nữ vẫn được thực hành đến ngày nay. Có thanh điệu với hai khoảng âm tương phản, hài hòa nguyên âm ATR và đánh dấu thể bằng tiền tố. Là một trong 11 ngôn ngữ quốc gia được chính phủ Ghana công nhận, với chương trình xóa mù chữ và phát thanh BBC/GBC.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Adangme
Nước
nyu
/ɲu/
Lửa
la
/la/
Mặt trời
hyɛ
/çɛ/
Mặt trăng
nyɔnyɔɛ
/ɲɔɲɔɛ/
Mẹ
nyɛ
/ɲɛ/
Cha
tsɛ
/tsɛ/
Ăn
ye
/je/
Uống
nu
/nu/
Yêu
suomi
/suomi/
Tim
tsui
/tsui/
Cây
tso
/tso/
Nhà
we
/we/
Chó
gbe
/ɡbe/
Mèo
adi
/adi/
Tay
nine
/nine/
Mắt
hiŋmɛ
/hiŋmɛ/
Xin chào
daa
/daː/
Cảm ơn
ojakuɛ
/odʒakwɛ/
Một
kake
/kake/
Tốt
hɛŋmi
/hɛŋmi/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Atlantic-Congo (Volta-Niger, Kwa, Ga-Adangme) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Adangme | Tiếng Ga | Tiếng Gen | Tiếng Aja | tiếng Kpelle | Tiếng Hiri Motu | Tiếng Bilen |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | nyu /ɲu/ | nu /nu/ | tsi /tsi/ | esi /esi/ | ya /ja/ | ranu /ɾanu/ | አኳ /akwa/ |
| Lửa | la /la/ | la /la/ | dzo /dzo/ | ezo /ezo/ | kɔ̃a /kõa/ | lahi /lahi/ | ላእ /laʔ/ |
| Mặt trời | hyɛ /çɛ/ | hulu /hulu/ | ɣe /ɣe/ | eŋke /eŋke/ | pelei /pelei/ | dina /dina/ | ኤርሕ /erəħ/ |
| Mặt trăng | nyɔnyɔɛ /ɲɔɲɔɛ/ | ŋɔɔŋmɔ /ŋɔɔŋmɔ/ | dzinkɛ /dʒinkɛ/ | esun /esun/ | kɔŋɔ /kɔŋɔ/ | hua /hua/ | ቸራ /tʃəra/ |
| Mẹ | nyɛ /ɲɛ/ | nyɛ /ɲɛ/ | nɔ /nɔ/ | nɔ /nɔ/ | ngaa /ŋaː/ | sina /sina/ | እና /əna/ |
| Cha | tsɛ /tsɛ/ | tsɛ /tsɛ/ | tɔ /tɔ/ | to /to/ | laai /laːi/ | tama /tama/ | አባ /aba/ |
| Ăn | ye /je/ | yɛ /jɛ/ | ɖu /ɖu/ | ɖu /ɖu/ | nyii /ɲiː/ | ania /ania/ | ምሰራ /məsəra/ |
| Uống | nu /nu/ | nu /nu/ | no /no/ | nu /nu/ | yiti /jiti/ | inua /inua/ | መዕያ /mətʕəja/ |
| Yêu | suomi /suomi/ | suɔmɔ /suɔmɔ/ | lɔ̃lɔ̃ /lɔ̃lɔ̃/ | lɔ̃ /lɔ̃/ | gboma /ɡboma/ | lalokau /lalokau/ | ኩረቦ /kurəbo/ |
| Tim | tsui /tsui/ | tsui /tsui/ | dzi /dzi/ | dzi /dzi/ | lii /liː/ | kudouna /kudouna/ | ሊባ /liba/ |
| Cây | tso /tso/ | tso /tso/ | ati /ati/ | ati /ati/ | woo /woː/ | au /au/ | ሐጨር /ħətʃər/ |
| Nhà | we /we/ | shia /ʃia/ | aƒe /aɸe/ | avia /avia/ | pere /pere/ | ruma /ɾuma/ | ጊና /ɡina/ |
| Chó | gbe /ɡbe/ | gbei /ɡbei/ | avu /avu/ | avu /avu/ | nyila /ɲila/ | sisia /sisia/ | ጋቢራ /ɡabira/ |
| Mèo | adi /adi/ | adi /adi/ | agbo /aɡbo/ | ami /ami/ | gbele /ɡbele/ | pusi /pusi/ | ሐራ /ħara/ |
| Tay | nine /nine/ | nine /nine/ | alɔ /alɔ/ | alɔ /alɔ/ | yee /jeː/ | imana /imana/ | አንካዕ /ankaʕ/ |
| Mắt | hiŋmɛ /hiŋmɛ/ | hiŋmɛi /hiŋmɛi/ | ŋku /ŋku/ | ŋku /ŋku/ | ŋɛ /ŋɛ/ | matana /matana/ | ኢላ /ila/ |
| Xin chào | daa /daː/ | ɔ jɔ /ɔ jɔ/ | ado /ado/ | nɛnɛ /nɛnɛ/ | halee /haleː/ | namona /namona/ | ኢራዋ /irawa/ |
| Cảm ơn | ojakuɛ /odʒakwɛ/ | oyiwala /ojiwala/ | akpe /akpe/ | amɛ akpe /amɛ akpe/ | balika /balika/ | tanikiu /tanikiu/ | ቀንየለይ /qənjələj/ |
| Một | kake /kake/ | ekome /ekome/ | ɖeka /ɖeka/ | ɖeka /ɖeka/ | taa /taː/ | ta /ta/ | አሬ /are/ |
| Tốt | hɛŋmi /hɛŋmi/ | ekpakpa /ekpakpa/ | nyo /ɲo/ | nyo /ɲo/ | nyaŋa /ɲaŋa/ | namo /namo/ | ጨጋ /tʃəɡa/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.