Dangme
Tiếng Adangme
Ngữ hệ Đại Tây Dương-Congo (Volta-Niger, Kwa, Ga-Adangme)
Tiếng Adangme (Dangme) là ngôn ngữ của người Adangme ở đông-nam Ghana, bao gồm nhiều biến thể gần gũi (Ada, Krobo, Osudoku, Shai, Ningo, Gbugbla). Là chị em với tiếng Ga (gaa) trong nhánh Ga-Adangme thuộc Niger-Congo Kwa. Người Adangme có truyền thống truyền khẩu phong phú và nổi tiếng với lễ trưởng thành Dipo cho thiếu nữ vẫn được thực hành đến ngày nay. Có thanh điệu với hai khoảng âm tương phản, hài hòa nguyên âm ATR và đánh dấu thể bằng tiền tố. Là một trong 11 ngôn ngữ quốc gia được chính phủ Ghana công nhận, với chương trình xóa mù chữ và phát thanh BBC/GBC.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Adangme
Nước
nyu
/ɲu/
Lửa
la
/la/
Mặt trời
hyɛ
/çɛ/
Mặt trăng
nyɔnyɔɛ
/ɲɔɲɔɛ/
Sao
ŋulami
/ŋulami/
Mẹ
nyɛ
/ɲɛ/
Cha
tsɛ
/tsɛ/
Tôi
i
/i/
Bạn
mo
/mo/
Tên
biɛ
/biɛ/
Mắt
hiŋmɛ
/hiŋmɛ/
Tay
nine
/nine/
Tim
tsui
/tsui/
Yêu
suɔmi
/suɔmi/
Cây
tso
/tso/
Nhà
we
/we/
Chó
gbe
/ɡbe/
Mèo
adi
/adi/
Ăn
ye
/je/
Uống
nu
/nu/
Một
kake
/kake/
Hai
enyɔ
/eɲɔ/
Xin chào
daa
/daː/
Cảm ơn
ojakuɛ
/odʒakwɛ/
Tốt
hɛŋmi
/hɛŋmi/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Atlantic-Congo (Volta-Niger, Kwa, Ga-Adangme) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Adangme | Tiếng Ga | Tiếng Aja | Tiếng Sango | Tiếng Gen | Tiếng Degema | Tiếng Isoko |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | nyu /ɲu/ | nu /nu/ | esi /esi/ | ngu /ŋɡu/ | tsi /tsi/ | mọn /mɔn/ | ame /ame/ |
| Lửa | la /la/ | la /la/ | ezo /ezo/ | wa /wa/ | dzo /dzo/ | ọmạrị /ɔmaɾi/ | erae /eɾae/ |
| Mặt trời | hyɛ /çɛ/ | hulu /hulu/ | ewe /ewe/ | lâ /la/ | ɣe /ɣe/ | ọvịnị /ɔvini/ | ọvẹ /ɔvɛ/ |
| Mặt trăng | nyɔnyɔɛ /ɲɔɲɔɛ/ | ŋɔɔŋmɔ /ŋɔɔŋmɔ/ | esun /esun/ | nzë /nzɛ/ | dzinkɛ /dʒinkɛ/ | ọsọ /ɔsɔ/ | ọwa /ɔwa/ |
| Sao | ŋulami /ŋulami/ | ŋulami /ŋùlámi/ | ɣletivi /ɣletivi/ | tongoro /toŋɡoro/ | ɣletsivi /ɣletsivi/ | esi /esi/ | esi /esi/ |
| Mẹ | nyɛ /ɲɛ/ | nyɛ /ɲɛ/ | nɔ /nɔ/ | mama /mama/ | nɔ /nɔ/ | inyeyẹ /iɲɛjɛ/ | oni /oni/ |
| Cha | tsɛ /tsɛ/ | tsɛ /tsɛ/ | to /to/ | babâ /baba/ | tɔ /tɔ/ | etete /etete/ | ọsẹ /ɔsɛ/ |
| Tôi | i /i/ | mi /mì/ | nyɛ /ɲɛ/ | mbi /mbi/ | nyɛ /ɲɛ/ | mẹ /mɛ/ | mẹ /mɛ/ |
| Bạn | mo /mo/ | bo /bo/ | wo /wo/ | mo /mo/ | wò /wò/ | wo /wo/ | whẹ /ʍɛ/ |
| Tên | biɛ /biɛ/ | gbɛi /gbɛ́i/ | nyikɔ /ɲikɔ/ | iri /iri/ | ŋkɔ /ŋkɔ/ | eni /eni/ | odẹ /odɛ/ |
| Mắt | hiŋmɛ /hiŋmɛ/ | hiŋmɛi /hiŋmɛi/ | ŋku /ŋku/ | lê /lɛ/ | ŋku /ŋku/ | enẹ /enɛ/ | ẹro /ɛɾo/ |
| Tay | nine /nine/ | nine /nine/ | alɔ /alɔ/ | maboko /maboko/ | alɔ /alɔ/ | ọnẹ /ɔnɛ/ | obọ /obɔ/ |
| Tim | tsui /tsui/ | tsui /tsui/ | dzi /dzi/ | bê /bɛ/ | dzi /dzi/ | ọkọmpọnị /ɔkɔmpɔni/ | udu /udu/ |
| Yêu | suɔmi /suɔmi/ | suɔmɔ /suɔmɔ/ | lɔ̃ /lɔ̃/ | ndoyê /ndojɛ/ | lɔ̃lɔ̃ /lɔ̃lɔ̃/ | inyiẹna /iɲjɛna/ | ọsuọ /ɔswɔ/ |
| Cây | tso /tso/ | tso /tso/ | ati /ati/ | kêkê /kɛkɛ/ | ati /ati/ | eyo /ejo/ | orhan /oɾan/ |
| Nhà | we /we/ | shia /ʃia/ | avia /avia/ | dâ /da/ | aƒe /aɸe/ | ọsụnẹ /ɔsunɛ/ | uwowhe /uwowhe/ |
| Chó | gbe /ɡbe/ | gbei /ɡbei/ | avu /avu/ | mbo /mbo/ | avu /avu/ | ifụnị /ifuni/ | ebọ /ebɔ/ |
| Mèo | adi /adi/ | adi /adi/ | ami /ami/ | nyao /ɲao/ | agbo /aɡbo/ | ọchẹ /ɔtʃɛ/ | ọtọmha /ɔtɔmha/ |
| Ăn | ye /je/ | yɛ /jɛ/ | ɖu /ɖu/ | te /te/ | ɖu /ɖu/ | re /ɾe/ | re /ɾe/ |
| Uống | nu /nu/ | nu /nu/ | nu /nu/ | nyon /ɲon/ | no /no/ | da /da/ | da /da/ |
| Một | kake /kake/ | ekome /ekome/ | ɖeka /ɖeka/ | oko /oko/ | ɖeka /ɖeka/ | ọmọ /ɔmɔ/ | ọvo /ɔvo/ |
| Hai | enyɔ /eɲɔ/ | enyɔ /eɲɔ/ | eve /eve/ | ûse /use/ | eve /eve/ | eva /eva/ | ivẹ /ivɛ/ |
| Xin chào | daa /daː/ | ɔ jɔ /ɔ jɔ/ | nɛnɛ /nɛnɛ/ | bara mo /bara mo/ | ado /ado/ | amọn /amɔn/ | mavọ /mavɔ/ |
| Cảm ơn | ojakuɛ /odʒakwɛ/ | oyiwala /ojiwala/ | amɛ akpe /amɛ akpe/ | singila /siŋɡila/ | akpe /akpe/ | nani /nani/ | migwo /miɡwo/ |
| Tốt | hɛŋmi /hɛŋmi/ | ekpakpa /ekpakpa/ | nyo /ɲo/ | nzöni /nzəni/ | nyo /ɲo/ | ekenẹ /ekenɛ/ | ọwhọ /ɔwhɔ/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.