Dangme

Tiếng Adangme

Ngữ hệ Đại Tây Dương-Congo (Volta-Niger, Kwa, Ga-Adangme)

Ngữ hệNgữ hệ Đại Tây Dương-Congo (Volta-Niger, Kwa, Ga-Adangme) Người nói~1M Chữ viếtLatin (có ɛ ɔ ŋ cho / ɛ ɔ ŋ, và dấu phụ vòm hóa) Quốc giaGhana Ngôn ngữ chính thứcGhana (một trong 11 ngôn ngữ được chính phủ bảo trợ) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ada

Tiếng Adangme (Dangme) là ngôn ngữ của người Adangme ở đông-nam Ghana, bao gồm nhiều biến thể gần gũi (Ada, Krobo, Osudoku, Shai, Ningo, Gbugbla). Là chị em với tiếng Ga (gaa) trong nhánh Ga-Adangme thuộc Niger-Congo Kwa. Người Adangme có truyền thống truyền khẩu phong phú và nổi tiếng với lễ trưởng thành Dipo cho thiếu nữ vẫn được thực hành đến ngày nay. Có thanh điệu với hai khoảng âm tương phản, hài hòa nguyên âm ATR và đánh dấu thể bằng tiền tố. Là một trong 11 ngôn ngữ quốc gia được chính phủ Ghana công nhận, với chương trình xóa mù chữ và phát thanh BBC/GBC.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Adangme

Nước

nyu

/ɲu/

Lửa

la

/la/

Mặt trời

hyɛ

/çɛ/

Mặt trăng

nyɔnyɔɛ

/ɲɔɲɔɛ/

Sao

ŋulami

/ŋulami/

Mẹ

nyɛ

/ɲɛ/

Cha

tsɛ

/tsɛ/

Tôi

i

/i/

Bạn

mo

/mo/

Tên

biɛ

/biɛ/

Mắt

hiŋmɛ

/hiŋmɛ/

Tay

nine

/nine/

Tim

tsui

/tsui/

Yêu

suɔmi

/suɔmi/

Cây

tso

/tso/

Nhà

we

/we/

Chó

gbe

/ɡbe/

Mèo

adi

/adi/

Ăn

ye

/je/

Uống

nu

/nu/

Một

kake

/kake/

Hai

enyɔ

/eɲɔ/

Xin chào

daa

/daː/

Cảm ơn

ojakuɛ

/odʒakwɛ/

Tốt

hɛŋmi

/hɛŋmi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Atlantic-Congo (Volta-Niger, Kwa, Ga-Adangme) liên quan

Nghĩa Tiếng AdangmeTiếng GaTiếng AjaTiếng SangoTiếng GenTiếng DegemaTiếng Isoko
Nước nyu /ɲu/ nu /nu/ esi /esi/ ngu /ŋɡu/ tsi /tsi/ mọn /mɔn/ ame /ame/
Lửa la /la/ la /la/ ezo /ezo/ wa /wa/ dzo /dzo/ ọmạrị /ɔmaɾi/ erae /eɾae/
Mặt trời hyɛ /çɛ/ hulu /hulu/ ewe /ewe/ /la/ ɣe /ɣe/ ọvịnị /ɔvini/ ọvẹ /ɔvɛ/
Mặt trăng nyɔnyɔɛ /ɲɔɲɔɛ/ ŋɔɔŋmɔ /ŋɔɔŋmɔ/ esun /esun/ nzë /nzɛ/ dzinkɛ /dʒinkɛ/ ọsọ /ɔsɔ/ ọwa /ɔwa/
Sao ŋulami /ŋulami/ ŋulami /ŋùlámi/ ɣletivi /ɣletivi/ tongoro /toŋɡoro/ ɣletsivi /ɣletsivi/ esi /esi/ esi /esi/
Mẹ nyɛ /ɲɛ/ nyɛ /ɲɛ/ /nɔ/ mama /mama/ /nɔ/ inyeyẹ /iɲɛjɛ/ oni /oni/
Cha tsɛ /tsɛ/ tsɛ /tsɛ/ to /to/ babâ /baba/ /tɔ/ etete /etete/ ọsẹ /ɔsɛ/
Tôi i /i/ mi /mì/ nyɛ /ɲɛ/ mbi /mbi/ nyɛ /ɲɛ/ mẹ /mɛ/ mẹ /mɛ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.