العربية الفصحى التراثية
Tiếng Ả Rập của Qur'an
Phi-Á (Semit, trung tâm, Ả Rập, cổ điển) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Ả Rập Qur'an (العربية الفصحى التراثية al-ʿarabiyya al-fuṣḥā al-turāthiyya) là tiếng Ả Rập Cổ điển của Qurʾān (mặc khải năm 610-632 CN; bản codex ʿUthmān được hệ thống hóa khoảng năm 650), của thơ ca tiền Hồi giáo (al-muʿallaqāt, Mufaḍḍaliyyāt) và của chú giải kinh điển (Tafsīr). Nó khác với tiếng Ả Rập Tiêu chuẩn Hiện đại (ar, còn gọi là al-fuṣḥā al-muʿāṣira "fuṣḥā đương đại") ở: (1) hình thái học Cổ điển được bảo lưu trọn vẹn, bao gồm tất cả các nguyên âm cách-cuối (iʿrāb) ở những chỗ mà tiếng Ả Rập Tiêu chuẩn Hiện đại chấp nhận các dạng ngắt; (2) các quy tắc xướng đọc Tajwid (تجويد) đã được hệ thống hóa — những quy định ngữ âm bao gồm imāla (nâng nguyên âm về phía trước), tafkhīm (ngạc-mềm hóa phụ âm nhấn), idghām (đồng hóa), qalqalah (vang vọng trên قطبجد), kéo dài madd và mũi hóa ghunnah, vốn chi phối việc xướng đọc Qurʾān cho đúng nhưng thường không được áp dụng trong lời nói tiếng Ả Rập Tiêu chuẩn Hiện đại; (3) từ vựng Cổ điển tiền Hồi giáo và Qurʾān, bao gồm khoảng 3% từ ngữ của Qurʾān chỉ xuất hiện trong Qurʾān; (4) sajʿ (văn xuôi có vần) và truyền thống tu từ iʿjāz. Đây là truyền thống đọc mang tính sư phạm kinh điển của mọi madrasa trên toàn thế giới và là dạng được giảng dạy để học thuộc lòng Qur'an (ḥifẓ), chứng nhận Tajwid và học thuật Hồi giáo truyền thống.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Ả Rập của Qur'an
Nước
ماء
/maːʔ/
Lửa
نار
/naːr/
Mặt trời
شمس
/ʃams/
Mặt trăng
قمر
/qamar/
Sao
نجم
/nadʒm/
Mẹ
أم
/ʔumm/
Cha
أب
/ʔab/
Tôi
أنا
/ʔanaː/
Bạn
أنتَ
/ʔanta/
Tên
اسم
/ism/
Mắt
عين
/ʕajn/
Tay
يد
/jad/
Tim
قلب
/qalb/
Yêu
حب
/ħubb/
Cây
شجرة
/ʃadʒara/
Nhà
بيت
/bajt/
Chó
كلب
/kalb/
Mèo
قط
/qitˤtˤ/
Ăn
أكل
/ʔakala/
Uống
شرب
/ʃariba/
Một
واحد
/waːħid/
Hai
اثنان
/iθnaːn/
Xin chào
السلام عليكم
/as.salaːmu ʕalajkum/
Cảm ơn
الحمد لله
/al.ħamdu lillaːh/
Tốt
طيب
/tˤajjib/
Máy tính
حَاسِبِينَ
/ħaː.si.biː.na/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Semitic, Central, Arabic, Classical) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Ả Rập của Qur'an | Tiếng Ả Rập (chuẩn) | Tiếng Ả Rập Oman | Tiếng Ả Rập Jordani | Tiếng Ả Rập (Sudan) | Tiếng Saba | Tiếng Ả Rập (Yemen) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ماء /maːʔ/ | ماء /maːʔ/ | ماي /maːj/ | ماي /maːj/ | موية /moːja/ | 𐩣𐩥 /maw/ | ماء /mɑːʔ/ |
| Lửa | نار /naːr/ | نار /naːr/ | نار /naːɾ/ | نار /naːɾ/ | نار /naːɾ/ | 𐩱𐩪 /ʔas/ | نار /naːr/ |
| Mặt trời | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ | 𐩦𐩣𐩪 /ʃams/ | شمس /ʃɑms/ |
| Mặt trăng | قمر /qamar/ | قمر /qamar/ | قمر /ɡamaɾ/ | قمر /ɡamar/ | قمر /ɡamaɾ/ | 𐩥𐩧𐩭 /warχ/ | قمر /ɡɑmɑr/ |
| Sao | نجم /nadʒm/ | نجم /nadʒm/ | نجمة /nedʒma/ | نجمة /nadʒme/ | نجمة /ˈnadʒma/ | 𐩫𐩨𐩫𐩨 /kabkab/ | نجمة /ˈnadʒmah/ |
| Mẹ | أم /ʔumm/ | أم /ʔumm/ | أم /ʔumm/ | أم /ʔumː/ | أم /ʔumm/ | 𐩱𐩣 /ʔumm/ | أم /ʔɪmm/ |
| Cha | أب /ʔab/ | أب /ʔab/ | أب /ʔab/ | أب /ʔabː/ | أب /ʔab/ | 𐩱𐩨 /ʔab/ | أب /ʔɑb/ |
| Tôi | أنا /ʔanaː/ | أنا /ʔana/ | أنا /ana/ | أنا /ʔana/ | أنا /ˈana/ | 𐩱𐩬 /ʔana/ | انا /ʔana/ |
| Bạn | أنتَ /ʔanta/ | أنتَ /ʔanta/ | إنت /inta/ | إنت /ʔinta/ | انت /ˈinta/ | 𐩱𐩬𐩩 /ʔanta/ | انت /ˈʔant/ |
| Tên | اسم /ism/ | اسم /ism/ | اسم /ism/ | اسم /ʔism/ | اسم /ˈusum/ | 𐩪𐩣 /sim/ | اسم /ism/ |
| Mắt | عين /ʕajn/ | عين /ʕajn/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ | 𐩲𐩺𐩬 /ʕajn/ | عين /ʕajn/ |
| Tay | يد /jad/ | يد /jad/ | يد /jad/ | يد /jad/ | يد /jad/ | 𐩺𐩵 /jad/ | يد /jɑd/ |
| Tim | قلب /qalb/ | قلب /qalb/ | قلب /ɡalb/ | قلب /ɡalb/ | قلب /ɡalb/ | 𐩡𐩨 /lubb/ | قلب /ɡɑlb/ |
| Yêu | حب /ħubb/ | حب /ħubb/ | حب /ħubb/ | حب /ħab/ | حب /ħubb/ | 𐩥𐩵𐩵 /wadda/ | حب /ħɪbb/ |
| Cây | شجرة /ʃadʒara/ | شجرة /ʃadʒara/ | شجرة /ʃajaɾa/ | شجرة /ʃaʒaɾa/ | شجرة /ʃadʒaɾa/ | 𐩲𐩳 /ʕaːð/ | شجرة /ʃɑdʒɑrɑ/ |
| Nhà | بيت /bajt/ | بيت /bajt/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ | 𐩨𐩺𐩩 /bajt/ | بيت /bajt/ |
| Chó | كلب /kalb/ | كلب /kalb/ | كلب /kalb/ | كلب /kalb/ | كلب /kalib/ | 𐩫𐩡𐩨 /kalb/ | كلب /kalb/ |
| Mèo | قط /qitˤtˤ/ | قطة /qitˤtˤa/ | قِطّة / قط /ɡɪtˤːa/ | قطّة /ɡɪtːa/ | قطّ /ɡutˤtˤ/ | — /—/ | ديمة /dɪmːa/ |
| Ăn | أكل /ʔakala/ | أكل /ʔakala/ | ياكل /jaːkil/ | أكل /ʔakal/ | ياكل /jaːkul/ | 𐩱𐩫𐩡 /ʔakal/ | أكل /ʔɪkɪl/ |
| Uống | شرب /ʃariba/ | شرب /ʃariba/ | يشرب /jiʃɾab/ | شرب /ʃaɾab/ | يشرب /jiʃɾab/ | 𐩪𐩩𐩺 /ʃataja/ | شرب /ʃɪrɪb/ |
| Một | واحد /waːħid/ | واحد /waːħid/ | واحد /waːħid/ | واحد /waːħid/ | واحد /waːħid/ | 𐩱𐩢𐩵 /ʔaħad/ | واحد /wɑːħɪd/ |
| Hai | اثنان /iθnaːn/ | اثنان /iθnaːn/ | اثنين /θneːn/ | اثنين /tneːn/ | اتنين /itˈneːn/ | 𐩻𐩬𐩺 /θanay/ | اثنين /iθˈneːn/ |
| Xin chào | السلام عليكم /as.salaːmu ʕalajkum/ | مرحبا /marħaba/ | السلام عليكم /asːalaːmu ʕalajkum/ | كيف حالك /kɪf ħaːlak/ | سلام /salaːm/ | 𐩪𐩡𐩣 /salaːm/ | مرحبا /mɑrħɑbɑ/ |
| Cảm ơn | الحمد لله /al.ħamdu lillaːh/ | شكرا /ʃukran/ | شكراً /ʃukɾaːn/ | شكراً /ʃukran/ | شكراً /ʃukɾan/ | 𐩢𐩣𐩵 /ħamad/ | شكرا /ʃɪkrɑ/ |
| Tốt | طيب /tˤajjib/ | جيد /dʒajjid/ | حلو /ħalːu/ | كويّس /kuweːs/ | كويّس /kwajːis/ | 𐩷𐩨 /tˤajjib/ | جيد /dʒɑjjɪd/ |
| Máy tính | حَاسِبِينَ /ħaː.si.biː.na/ | حاسوب /ħaː.suːb/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | — | كمبيوتر /kambjuːtar/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.