цез мец
Tiếng Tsez
Caucasus Đông Bắc
Tiếng Tsez (tự danh Цез мец, còn gọi là Dido) là một ngôn ngữ Đông Bắc Kavkaz thuộc nhánh Tsezic, được khoảng 15.000 người sử dụng tại huyện Tsuntinsky thuộc Cộng hòa Dagestan, Nga, gần biên giới Gruzia. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Tsez nổi tiếng trong loại hình học ngôn ngữ vì sở hữu một trong những hệ thống cách (case) lớn nhất thế giới — khoảng 64 dạng cách nếu tính tất cả các hệ hình không gian–định hướng — được các nhà loại hình học Bernard Comrie và Maria Polinsky dùng làm ví dụ chuẩn mực cho hình thái học cách chắp dính «cực độ». Các đặc điểm khác bao gồm cấu trúc nghiệm cách–tuyệt đối (ergative-absolutive), hệ thống phụ âm lớn với hiện tượng yết hầu hóa và âm phụt (ejective), cùng sự hợp dạng theo lớp danh từ (4 lớp). Trong lịch sử, tiếng Tsez là một ngôn ngữ không có chữ viết; thời kỳ hậu Xô Viết chứng kiến sự phát triển của các hệ chính tả Kirin cộng đồng dựa trên quy ước của tiếng Avar, nhưng không tồn tại một truyền thống văn học lớn nào.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Tsez
Nước
лъи
/ɬi/
Lửa
цӏи
/tsʼi/
Mặt trời
буцӏ
/butsʼ/
Mặt trăng
бутӏтӏи
/butʼːi/
Sao
цӀуни
/tsʼuni/
Mẹ
эни
/eni/
Cha
обу
/obu/
Tôi
ди
/di/
Bạn
ми
/mi/
Tên
цӀе
/tsʼe/
Mắt
оьзи
/øzi/
Tay
рекь
/reqʼ/
Tim
ракӏ
/rakʼ/
Yêu
уйла
/ujla/
Cây
ачӏи
/atʃʼi/
Nhà
ма
/ma/
Chó
жек
/ʒek/
Mèo
кету
/ketu/
Ăn
ишер
/iʃer/
Uống
жекер
/ʒeker/
Một
сис
/sis/
Hai
къӀано
/qˤʼaːno/
Xin chào
салам
/salam/
Cảm ơn
баркалла
/baɾkalːa/
Tốt
игу
/iɡu/
Chim cu cu
куку
/kuku/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ NE Caucasian liên quan
| Nghĩa | Tiếng Tsez | Tiếng Khvarshi | Tiếng Avar | Tiếng Lak | Tiếng Hunzib | Tiếng Dargwa | Tiếng Andi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | лъи /ɬi/ | лъа /ɬa/ | лъим /ɬim/ | щин /ʃin/ | лъи /ɬiː/ | шин /ʃin/ | лъен /ɬen/ |
| Lửa | цӏи /tsʼi/ | цIа /tsʼa/ | цӏа /tsʼa/ | цӏу /tsʼu/ | цIə /tsʼə/ | цӏа /tsʼa/ | цӏай /tsʼaj/ |
| Mặt trời | буцӏ /butsʼ/ | бухъ /buqχ/ | бакъ /baqʼ/ | бургъ /burʁ/ | бохъ /boqχ/ | берхӏи /beɾħi/ | миллӏи /milːi/ |
| Mặt trăng | бутӏтӏи /butʼːi/ | буца /butsa/ | моцӏ /motsʼ/ | барз /barz/ | боцо /botso/ | баз /baz/ | борцӏцӏо /bortsʼːo/ |
| Sao | цӀуни /tsʼuni/ | цӀирис /tsʼiris/ | цӀва /tsʼʷa/ | цӀукӀу /tsʼukʼu/ | цӀирис /tsʼiris/ | зубари /zubari/ | цӀцӀа /tsʼːa/ |
| Mẹ | эни /eni/ | ишу /iʃu/ | эбел /ebel/ | нину /ninu/ | — /—/ | неш /neʃ/ | ила /ila/ |
| Cha | обу /obu/ | обу /obu/ | эмен /emen/ | ппу /pːu/ | абу /abu/ | атта /atːa/ | има /ima/ |
| Tôi | ди /di/ | до /do/ | дун /dun/ | на /na/ | дə /də/ | ду /du/ | ден /dẽ/ |
| Bạn | ми /mi/ | мо /mo/ | мун /mun/ | ина /ina/ | мə /mə/ | хӀу /ħu/ | мин /min/ |
| Tên | цӀе /tsʼe/ | цӀери /tsʼeri/ | цӀар /tsʼar/ | цӀа /tsʼa/ | цӀе /tsʼe/ | у /u/ | цӀер /tsʼeːr/ |
| Mắt | оьзи /øzi/ | эзал /ezal/ | бер /ber/ | я /ja/ | гьаре /hare/ | хӏули /ħuli/ | гьаркӏо /haɾkʼo/ |
| Tay | рекь /reqʼ/ | лекьа /leʟ̌a/ | квер /kʷer/ | ка /ka/ | коро /koro/ | някӏ /ɲakʼ/ | рекьа /rekʼa/ |
| Tim | ракӏ /rakʼ/ | локIва /lokʼʷa/ | ракӏ /rakʼ/ | дакӏ /dakʼ/ | ракIу /rakʼu/ | уркӏи /urkʼi/ | рокӏо /rokʼo/ |
| Yêu | уйла /ujla/ | гокъа /ɡoqʼa/ | рокьи /rotɬʼi/ | ччан /tʃːan/ | — /—/ | дигай /diɡaj/ | — /—/ |
| Cây | ачӏи /atʃʼi/ | гъван /ʁʷan/ | гъветӏ /ʁʷetʼ/ | мурхь /muɾħ/ | хонхе /χõχe/ | галга /ɡalɡa/ | рикьва /riqʷːa/ |
| Nhà | ма /ma/ | агъ /aq/ | рукъ /ruq/ | къатта /qatːa/ | — /—/ | хъали /qali/ | хъоро /qʼoro/ |
| Chó | жек /ʒek/ | гъве /ʁʷe/ | гьой /hoj/ | ккун /kːun/ | вə /wə/ | хя /xja/ | хвай /χʷaj/ |
| Mèo | кету /ketu/ | — /—/ | кету /ketu/ | ккац /kːats/ | — /—/ | гата /ɡata/ | — /—/ |
| Ăn | ишер /iʃer/ | лацIа /latsʼa/ | кваназе /kʷanaze/ | ккаву /kːavu/ | мухъа /muqχa/ | букӏан /bukʼan/ | икъвин /iqʷːin/ |
| Uống | жекер /ʒeker/ | цIода /tsʼoda/ | гьекӏезе /hekʼeze/ | гьавхь /ʕavħ/ | хулIа /χuɬa/ | даркьес /daɾqʼes/ | игьин /iɣin/ |
| Một | сис /sis/ | гьас /has/ | цо /tso/ | ца /tsa/ | гьəнс /həns/ | ца /tsa/ | цеб /tseb/ |
| Hai | къӀано /qˤʼaːno/ | къӀано /qˤʼano/ | кӀиго /kʼiɡo/ | кӀива /kʼiwa/ | къӀоно /qˤʼono/ | кӀел /kʼel/ | чӀеди /tʃʼedi/ |
| Xin chào | салам /salam/ | — /—/ | ворчӏами /voɾtʃʼami/ | салам /salam/ | — /—/ | салам /salam/ | — /—/ |
| Cảm ơn | баркалла /baɾkalːa/ | — /—/ | баркала /baɾkala/ | барчаллагь /baɾtʃalːaʁ/ | — /—/ | баркалла /baɾkalːa/ | — /—/ |
| Tốt | игу /iɡu/ | логу /loɡu/ | лъикӏаб /ɬikʼab/ | хъинсса /qinsːa/ | кIотIу /kʼotʼu/ | гӏяхӏил /ʕaħil/ | — /—/ |
| Chim cu cu | куку /kuku/ | куку /kuku/ | гагу /ɡaɡu/ | ччикку /tʃːikːu/ | кӀукӀутӀо /kʼukʼutʼo/ | гегуг /ɡeɡuɡ/ | гиггу /ɡiɡːu/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.