Лакку маз

Tiếng Lak

Caucasus Đông Bắc (Lak-Dargic)

Ngữ hệCaucasus Đông Bắc (Lak-Dargic) Người nói~150K Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga (Dagestan) Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Dagestan Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3lbe

Tiếng Lak là một ngôn ngữ Đông-Bắc Caucasus đặc hữu ở cao nguyên trung tâm Dagestan. Số người nói nhỏ nhưng có truyền thống văn học lâu đời và hệ bốn lớp danh từ đặc trưng.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Lak

Nước

щин

/ʃin/

Lửa

цӏу

/tsʼu/

Mặt trời

бургъ

/burʁ/

Mặt trăng

барз

/barz/

Sao

цӀукӀу

/tsʼukʼu/

Mẹ

нину

/ninu/

Cha

ппу

/pːu/

Tôi

на

/na/

Bạn

ина

/ina/

Tên

цӀа

/tsʼa/

Mắt

я

/ja/

Tay

ка

/ka/

Tim

дакӏ

/dakʼ/

Yêu

ччан

/tʃːan/

Cây

мурхь

/muɾħ/

Nhà

къатта

/qatːa/

Chó

ккун

/kːun/

Mèo

ккац

/kːats/

Ăn

ккаву

/kːavu/

Uống

гьавхь

/ʕavħ/

Một

ца

/tsa/

Hai

кӀива

/kʼiwa/

Xin chào

салам

/salam/

Cảm ơn

барчаллагь

/baɾtʃalːaʁ/

Tốt

хъинсса

/qinsːa/

Chim cu cu

ччикку

/tʃːikːu/

Sushi

суши

/suˈʃi/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ NE Caucasian (Lak-Dargic) liên quan

Nghĩa Tiếng LakTiếng DargwaTiếng TsezTiếng AvarTiếng AghulTiếng LezgiTiếng Tabasaran
Nước щин /ʃin/ шин /ʃin/ лъи /ɬi/ лъим /ɬim/ хьед /ħed/ яд /jad/ штар /ʃtar/
Lửa цӏу /tsʼu/ цӏа /tsʼa/ цӏи /tsʼi/ цӏа /tsʼa/ цӏай /tsʼaj/ цӏай /tsʼaj/ цӏа /tsʼa/
Mặt trời бургъ /burʁ/ берхӏи /beɾħi/ буцӏ /butsʼ/ бакъ /baqʼ/ рагъ /raʁ/ рагъ /raʁ/ рагъ /raʁ/
Mặt trăng барз /barz/ баз /baz/ бутӏтӏи /butʼːi/ моцӏ /motsʼ/ ваз /vaz/ варз /varz/ варз /varz/
Sao цӀукӀу /tsʼukʼu/ зубари /zubari/ цӀуни /tsʼuni/ цӀва /tsʼʷa/ гъед /ʁed/ гъед /ʁed/ хяд /xæd/
Mẹ нину /ninu/ неш /neʃ/ эни /eni/ эбел /ebel/ баб /bab/ диде /dide/ баб /bab/
Cha ппу /pːu/ атта /atːa/ обу /obu/ эмен /emen/ ада /ada/ буба /buba/ дад /dad/
Tôi на /na/ ду /du/ ди /di/ дун /dun/ зун /zun/ зун /zun/ узу /uzu/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.