Adi Agom

Tiếng Adi

Ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Tạng-Miến, nhóm Tani, phía Tây)

Ngữ hệNgữ hệ Hán-Tạng (nhánh Tạng-Miến, nhóm Tani, phía Tây) Người nói~250K Chữ viếtLatin (có dấu phụ) / Devanagari Quốc giaẤn Độ Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Hindi chuẩn là ngôn ngữ chính thức duy nhất của bang Arunachal Pradesh; tiếng Anh được dùng rộng rãi) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3adi

Tiếng Adi (Adi Agom, "ngôn ngữ của người") là ngôn ngữ Tani lớn của bang Arunachal Pradesh, đông-bắc Ấn Độ. Người Adi là một trong những nhóm bản địa lớn nhất Arunachal, gồm nhiều nhóm phụ có thể hiểu lẫn nhau (Padam, Minyong, Galo, Pasi, Komkar, Tangam, Bori). Có ba thanh điệu tương phản, hình thái động từ đa tổng hợp với sự hợp dạng theo cấp bậc. Tri thức sinh thái truyền thống của người Adi được ghi chép trong các ấn phẩm của Trung tâm Nghiên cứu Văn hóa Adi. Lễ hội Aran và kiến trúc cầu treo bằng dây mây nổi tiếng của người Galo là những biểu tượng văn hóa chính.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Adi

Nước

ihi

/ihi/

Lửa

emi

/emi/

Mặt trời

donyi

/doɲi/

Mặt trăng

polo

/polo/

Sao

takar

/takar/

Mẹ

ane

/ane/

Cha

abu

/abu/

Tôi

ngo

/ŋo/

Bạn

no

/no/

Tên

amin

/amin/

Mắt

amik

/amik/

Tay

ali

/ali/

Tim

gangki

/ɡaŋki/

Yêu

kanom

/kanom/

Cây

esing

/esiŋ/

Nhà

oekum

/oekum/

Chó

eki

/eki/

Mèo

mero

/meɾo/

Ăn

dod

/dod/

Uống

tunam

/tunam/

Một

ako

/ako/

Hai

anyi

/aɲi/

Xin chào

nasi sukna

/nasi sukna/

Cảm ơn

nasi

/nasi/

Tốt

atom

/atom/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Tibeto-Burman, Tani, Western) liên quan

Nghĩa Tiếng AdiTiếng DzongkhaTiếng BaltiTiếng Naga TangkhulTiếng LadakhTiếng Tạng cổ điển phụng vụTiếng Hakha Chin
Nước ihi /ihi/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ze /ze/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ti /ti/
Lửa emi /emi/ མེ /me/ མེ /me/ mei /mei/ མེ /me/ མེ /me/ mei /mei/
Mặt trời donyi /doɲi/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ nyithui /ɲitʰui/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ni /ni/
Mặt trăng polo /polo/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /dawa/ lai /lai/ ཟླ་བ /zlawa/ ཟླ་བ /dawa/ thla /tʰla/
Sao takar /takar/ སྐར་མ /kaːma/ སྐར་མ /skarma/ sira /siraː/ སྐར་མ /skarma/ སྐར་མ /karma/ arfi /ʔarfi/
Mẹ ane /ane/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/ ina /ina/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/ nu /nu/
Cha abu /abu/ ཨ་པ /apa/ ཨ་ཕ /apʰa/ apa /apa/ ཨ་པ /apa/ ཡབ /jab/ pa /pa/
Tôi ngo /ŋo/ /ŋa/ /ŋa/ i /i/ /ŋa/ /ŋa/ kei /kei/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.