膠遼官話

Quan thoại Giao-Liêu (Thanh Đảo)

Sinitic (Mandarin, Jiao-Liao)

Ngữ hệSinitic (Mandarin, Jiao-Liao) Người nói約 3,500万人 Khu vực山東半島 (青島・煙台・威海) + 遼東半島 (大連) — 黃海沿岸の膠遼官話圏 La-tinh hóaHanyu Pinyin with tone-contour superscripts (青島音) Cách đọcQuan thoại Giao-Liêu (Thanh Đảo)

Quan thoại Giao-Liêu phân bố ở bán đảo Sơn Đông (đông Giao Đông) và bán đảo Liêu Đông phía nam (Đại Liên) đối diện qua eo biển Bột Hải, phản ánh dòng di cư đường biển thời Minh-Thanh. Âm Thanh Đảo có 4 thanh điệu (T1 213, T2 42, T3 55, T4 53), /n-/ và /l-/ trộn lẫn rộng rãi, các phụ âm cuốn lưỡi r-/ʐ- của Phổ thông thoại biến thành y-/j-/ hoặc zero (人 rén → yin), và nhập thanh trung cổ được phân phối vào bốn thanh hiện đại theo loại thanh mẫu.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Quan thoại Giao-Liêu (Thanh Đảo)

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one yi⁵⁵ /i˥˥/
two er⁵³ /ɚ˥˧/
three san²¹³ /sã˨˩˧/
four si⁵³ /sɿ˥˧/
five wu⁵⁵ /u˥˥/
six liou⁵³ /liou˥˧/
seven qi⁵⁵ /tɕʰi˥˥/
eight ba⁵⁵ /pa˥˥/
nine jiu⁵⁵ /tɕiou˥˥/
ten shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/
sun yi⁴² /i˦˨/
moon yue⁴² /yɛ˦˨/
mountain shan²¹³ /ʂã˨˩˧/
water shui⁵⁵ /ʂueɪ˥˥/
fire huo⁵⁵ /xuɔ˥˥/
tree mu⁴² /mu˦˨/
soil tu⁵⁵ /tʰu˥˥/
sky tian²¹³ /tʰiã˨˩˧/
ground di⁵³ /ti˥˧/
sea hai⁵⁵ /xæ˥˥/
dragon long⁴² /luŋ˦˨/
tiger hu⁵⁵ /xu˥˥/
dog quan⁵⁵ /tɕʰyã˥˥/
horse ma⁵⁵ /ma˥˥/
bird liao⁵⁵ /liɔ˥˥/
fish yu⁴² /y˦˨/
ox liu⁴² /liou˦˨/
sheep yang⁴² /iaŋ˦˨/
cat mao²¹³ /mau˨˩˧/
person yin⁴² /iẽ˦˨/
hand shou⁵⁵ /ʂou˥˥/
foot zu⁵⁵ /tsu˥˥/
eye mu⁴² /mu˦˨/
ear er⁵⁵ /ɚ˥˥/
mouth kou⁵⁵ /kʰou˥˥/
head tou⁴² /tʰou˦˨/
heart xin²¹³ /ɕiẽ˨˩˧/
blood xue⁵⁵ /ɕyə˥˥/
meat rou⁵³ /ʐou˥˧/
up shang⁵³ /ʂaŋ˥˧/
down xia⁵³ /ɕia˥˧/
middle zhong²¹³ /tʂuŋ˨˩˧/
hit zhong⁵³ /tʂuŋ˥˧/
center yang²¹³ /iaŋ˨˩˧/
left zuo⁵⁵ /tsuo˥˥/
right you⁵³ /iou˥˧/
east dong²¹³ /tʊŋ˨˩˧/
西 west xi²¹³ /ɕi˨˩˧/
south lan⁴² /lã˦˨/
north bei⁵⁵ /pei˥˥/
go xing⁴² /ɕiŋ˦˨/
row hang⁴² /xaŋ˦˨/
come lai⁴² /læ˦˨/
leave qu⁵³ /tɕʰy˥˧/
see jian⁵³ /tɕiã˥˧/
hear wen⁴² /uẽ˦˨/
eat shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/
drink yin⁵⁵ /ĩ˥˥/
run zou⁵⁵ /tsou˥˥/
sit zuo⁵³ /tsuo˥˧/
stand li⁴² /li˦˨/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Mandarin, Jiao-Liao) liên quan

Chữ Hán Quan thoại Giao-Liêu (Thanh Đảo)Quan thoại Tế NamQuan thoại Thiên TânQuan thoại Trung NguyênTiếng Khai PhongQuan thoại Tây AnQuan thoại Đông Bắc
yi⁵⁵ /i˥˥/ yi²¹³ /i˨˩˧/ yi²¹ /i˨˩/ yi²⁴ /i˨˦/ yi²⁴ /i˨˦/ yiq²¹ /i˨˩/ yi⁵⁵ /i˥˥/
er⁵³ /ɚ˥˧/ er²¹ /ɚ˨˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er³¹² /ɚ˧˩˨/ er³¹² /ɚ˧˩˨/ er⁴⁴ /ɚ˦˦/ er⁵³ /ɚ˥˧/
san²¹³ /sã˨˩˧/ san²¹³ /sã˨˩˧/ san²¹ /sɑn˨˩/ san²⁴ /san˨˦/ san²⁴ /san˨˦/ san²¹ /sã˨˩/ san⁵⁵ /san˥˥/
si⁵³ /sɿ˥˧/ si²¹ /sɿ˨˩/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si²⁴ /sɿ˨˦/ si³¹² /sɿ˧˩˨/ si⁴⁴ /sɿ˦˦/ si⁵³ /sɿ˥˧/
wu⁵⁵ /u˥˥/ wu⁵⁵ /u˥˥/ wu¹³ /u˩˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu²¹³ /u˨˩˧/
liou⁵³ /liou˥˧/ lou²¹ /lou˨˩/ liu⁵³ /liou˥˧/ liu²⁴ /liu˨˦/ liu²⁴ /liəu˨˦/ liuq²¹ /liou˨˩/ liu⁵³ /liou˥˧/
qi⁵⁵ /tɕʰi˥˥/ qi²¹³ /tɕʰi˨˩˧/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²⁴ /tɕʰi˨˦/ qi²⁴ /tɕʰi˨˦/ qiq²¹ /tɕʰi˨˩/ qi⁵⁵ /tɕʰi˥˥/
ba⁵⁵ /pa˥˥/ ba²¹³ /pa˨˩˧/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²⁴ /pa˨˦/ ba²⁴ /pa˨˦/ baq²¹ /pa˨˩/ ba⁵⁵ /pa˥˥/
jiu⁵⁵ /tɕiou˥˥/ jiu⁵⁵ /tɕiou˥˥/ jiu¹³ /tɕiou˩˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ jiu²¹³ /tɕiou˨˩˧/
shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/ shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/ shi⁴⁵ /ʂʐ̩˦˥/ shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/ shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/ siq²⁴ /sʐ̩˨˦/ shi³⁵ /ʂʐ̩˧˥/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.