Yélî Dnye

Tiếng Yele

Ngôn ngữ cô lập (đôi khi xếp vào nhóm Yele-Tây New Britain)

Ngữ hệNgôn ngữ cô lập (đôi khi xếp vào nhóm Yele-Tây New Britain) Người nói~4–5K Chữ viếtLatin (có dấu phụ) Quốc giaPapua New Guinea (đảo Rossel, tỉnh Milne Bay) Ngôn ngữ chính thứcKhông ISO 639-3yle Glottocodeyele1255

Yélî Dnye là một ngôn ngữ biệt lập được khoảng 4.000–5.000 người nói trên đảo Rossel, hòn đảo cực đông của quần đảo Louisiade ngoài khơi Papua New Guinea. Nó có một trong những kho âm vị lớn nhất thế giới (khoảng 90 phụ âm, bao gồm các âm tắc cấu âm kép và sự đối lập giữa loạt đơn giản và loạt ngạc hóa), một hệ thống portmanteau thì/thể/ngôi phức tạp khác thường với hàng nghìn dạng động từ bất quy tắc, và vốn từ kiêng kỵ theo giới tính (phụ nữ tránh một số từ liên quan đến biển).

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Yele

Nước

mbwaa

/mbʷaː/

Lửa

ndê

/ndɘ/

Mặt trời

kââdî

/kaːdɨ/

Mặt trăng

d:ââ

/dːaː/

Sao

/—/

Mẹ

pye

/pje/

Cha

m:aa

/mːaː/

Tôi

/nə/

Bạn

nyi

/ɲi/

Tên

ngmê

/ŋmə/

Mắt

ngwolo

/ŋʷolo/

Tay

kêê

/kɘː/

Tim

gha

/ɣa/

Yêu

/—/

Cây

yi

/ji/

Nhà

ngomo

/ŋomo/

Chó

w:ââ

/wːaː/

Mèo

/—/

Ăn

ma

/ma/

Uống

ndanî

/ndaˈnɨ/

Một

ngmidi

/ŋmidi/

Hai

miyó

/mʲó/

Xin chào

mw:aandiye

/mʷaːndije/

Cảm ơn

mw:ââkó

/mʷaːˈkɔ/

Tốt

mb:aa

/mbːaː/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Language isolate (sometimes grouped Yele-West New Britain) liên quan

Nghĩa Tiếng YeleTiếng LhomiTiếng HopiTiếng KeraTiếng Bidayuh Bukar-SadongTiếng WiradjuriTiền Kra-Dai ngữ
Nước mbwaa /mbʷaː/ ཆུ་ /tɕʰu˥/ paahu /paɑhu/ mam /mam/ piin /piːn/ galing /ˈɡaliŋ/ *naːm /naːm/
Lửa ndê /ndɘ/ མེ་ /me˥/ kukvay /kukvɑj/ ákə̀rə /akərə/ apui /aˈpui/ wiiny /wiːɲ/ *vɤj /vɤj/
Mặt trời kââdî /kaːdɨ/ ཉི་མ་ /ɲi˥ma˩/ taawa /tɑːwɑ/ kêr /keːɾ/ biduh /biˈduh/ yiray /ˈjiɻaj/ /—/
Mặt trăng d:ââ /dːaː/ ཟླ་བ་ /dawa˩/ muuyaw /muːjɑw/ mə̀sə̀rə /məsərə/ bulan /buˈlan/ giwang /ˈɡiwaŋ/ /—/
Sao /—/ སྐར་མ /karma˥/ soohu /soːhɨ/ tùwrò /tuwro/ bitun /bitun/ giralang /ˈɡiɻalaŋ/ /—/
Mẹ pye /pje/ ཨ་མ་ /ʔama˩/ yu'at /juʔɑt/ /naː/ sindo /sinˈdoʔ/ gunhi /ˈɡun̪i/ /—/
Cha m:aa /mːaː/ ཨ་པ་ /ʔapa˩/ na'at /nɑʔɑt/ /baː/ samah /saˈmah/ babiin /ˈbabiːn/ /—/
Tôi /nə/ /ŋà/ nuʼ /nɨʔ/ kə́ŋ /kəŋ/ aku /aku/ ngadhu /ˈŋad̪u/ *kuː /kuː/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.