Wiradjuri
Tiếng Wiradjuri
Pama-Nyungan › Central New South Wales (Wiradhuric)
Tiếng Wiradjuri là ngôn ngữ Pama-Nyunga của Dân tộc Wiradjuri, vùng đất của họ bao phủ một phần ba trung tâm bang New South Wales giữa các sông Wambool (Macquarie), Kalari (Lachlan) và Murrumbidgee — lãnh thổ ngôn ngữ đơn lẻ lớn nhất trong bang. Chính cái tên của nó là một mẩu ngữ pháp, wirray 'không' cộng với hậu tố -dhuray 'có', cách thông thường mà các dân tộc láng giềng dùng để gọi tên nhau. Hệ thống ngữ âm mang tính điển hình của nội địa Úc, đối lập các cách cấu âm răng (dh, nh), ngạc cứng (dy, ny) và lợi thường qua ba phẩm chất nguyên âm có phân biệt độ dài, còn hệ đếm là cơ số năm, dựa trên marra, vừa có nghĩa 'bàn tay' vừa có nghĩa 'năm'. Việc truyền tiếng mẹ đẻ liên tục đã chấm dứt trong thế kỷ 20, nhưng từ thập niên 1980 vị Trưởng lão Wiradjuri Stan Grant Snr và nhà ngôn ngữ học John Rudder đã tập hợp lại một từ điển hơn 8.000 từ từ các ghi chép thế kỷ 19 và tri thức còn sót lại, và ngôn ngữ này nay được dạy từ bậc tiểu học đến bậc đại học. Phần lớn cách dùng tiếng Wiradjuri hiện đại, kể cả các dạng nêu ở đây, xuất phát từ công cuộc phục hồi đó chứ không phải từ lời nói hằng ngày liên tục.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Wiradjuri
Nước
galing
/ˈɡaliŋ/
Lửa
wiiny
/wiːɲ/
Mặt trời
yiray
/ˈjiɻaj/
Mặt trăng
giwang
/ˈɡiwaŋ/
Sao
giralang
/ˈɡiɻalaŋ/
Mẹ
gunhi
/ˈɡun̪i/
Cha
babiin
/ˈbabiːn/
Tôi
ngadhu
/ˈŋad̪u/
Bạn
ngindhu
/ˈŋind̪u/
Tên
yuwin
/ˈjuwin/
Mắt
miil
/miːl/
Tay
marra
/ˈmara/
Tim
giiny
/ɡiːɲ/
Yêu
—
/—/
Cây
madhan
/ˈmad̪an/
Nhà
ngurang
/ˈŋuɻaŋ/
Chó
mirri
/ˈmiri/
Mèo
—
/—/
Ăn
dharra
/ˈd̪ara/
Uống
widyarra
/ˈwiɟara/
Một
ngumbaay
/ˈŋumbaːj/
Hai
bula
/ˈbula/
Xin chào
yaama
/ˈjaːma/
Cảm ơn
mandaang guwu
/ˈmandaːŋ ˈɡuwu/
Tốt
marang
/ˈmaɻaŋ/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Pama-Nyungan › Central New South Wales (Wiradhuric) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Wiradjuri | Tiếng Dyirbal | Tiếng Makasae | Tiếng Walmajarri | Tiếng Ý | Tiếng Ngunnawal | Tiếng Ý (thời Dante) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | galing /ˈɡaliŋ/ | bana /ˈbana/ | ira /ˈira/ | ngapa /ˈŋapa/ | acqua /ˈakkwa/ | kungal /kuŋal/ | acqua /ˈakːwa/ |
| Lửa | wiiny /wiːɲ/ | buni /ˈbuni/ | ata /ˈata/ | warlu /ˈwaɭu/ | fuoco /ˈfwɔːko/ | warba /waɻba/ | foco /ˈfɔko/ |
| Mặt trời | yiray /ˈjiɻaj/ | garri /ˈɡari/ | watu /ˈwatu/ | ngalyarra /ŋaˈʎara/ | sole /ˈsoːle/ | guma /ɡuma/ | sole /ˈsole/ |
| Mặt trăng | giwang /ˈɡiwaŋ/ | gagara /ɡaˈɡara/ | uru /ˈuru/ | pira /ˈpira/ | luna /ˈluːna/ | birrang /biɻaŋ/ | luna /ˈluna/ |
| Sao | giralang /ˈɡiɻalaŋ/ | gijiny /ɡiɟiɲ/ | ipi /ipi/ | wirl /wiɭ/ | stella /ˈstɛlla/ | dyurra /ɟura/ | stella /ˈstella/ |
| Mẹ | gunhi /ˈɡun̪i/ | gumbu /ˈɡumbu/ | ina /ˈina/ | ngamaji /ŋaˈmaɟi/ | madre /ˈmaːdre/ | guni /ɡuni/ | madre /ˈmaːdre/ |
| Cha | babiin /ˈbabiːn/ | ngumi /ˈŋumi/ | baba /ˈbaba/ | kirta /ˈkiʈa/ | padre /ˈpaːdre/ | pumba /pumba/ | padre /ˈpaːdre/ |
| Tôi | ngadhu /ˈŋad̪u/ | ngaja /ŋaɟa/ | ani /ani/ | ngaju /ŋaɟu/ | io /ˈio/ | ngaya /ŋaja/ | io /ˈio/ |
| Bạn | ngindhu /ˈŋind̪u/ | nginda /ŋinda/ | ai /ai/ | nyuntu /ɲuntu/ | tu /tu/ | ngindu /ŋindu/ | tu /ˈtu/ |
| Tên | yuwin /ˈjuwin/ | yidyi /jiɟi/ | naran /naran/ | yini /jini/ | nome /ˈnome/ | yini /jini/ | nome /ˈnoːme/ |
| Mắt | miil /miːl/ | jili /ˈɟili/ | nana /ˈnana/ | purlka /ˈpuɭka/ | occhio /ˈɔkkjo/ | mil /mil/ | occhio /ˈɔkːjo/ |
| Tay | marra /ˈmara/ | mala /ˈmala/ | tana /ˈtana/ | marnin /ˈmaɳin/ | mano /ˈmaːno/ | mara /maɻa/ | mano /ˈmano/ |
| Tim | giiny /ɡiːɲ/ | mugu /ˈmuɡu/ | — /—/ | kurturlu /kuɭˈtuɭu/ | cuore /ˈkwɔːre/ | gauar /ɡauar/ | core /ˈkɔre/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | amore /aˈmoːre/ | marmit /maɻmit/ | amore /aˈmore/ |
| Cây | madhan /ˈmad̪an/ | yugu /ˈjuɡu/ | ate /ˈate/ | watiya /waˈtija/ | albero /ˈalbero/ | warabi /waɻabi/ | albero /ˈalbero/ |
| Nhà | ngurang /ˈŋuɻaŋ/ | mija /ˈmiɟa/ | oma /ˈoma/ | ngurra /ˈŋura/ | casa /ˈkaːsa/ | kuni /kuni/ | casa /ˈkasa/ |
| Chó | mirri /ˈmiri/ | guda /ˈɡuda/ | defa /ˈdɛfa/ | kunyarr /kuˈɲar/ | cane /ˈkaːne/ | mirri /miɻi/ | cane /ˈkane/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | gatto /ˈɡatto/ | poosi /puːsi/ | gatto /ˈɡatːo/ |
| Ăn | dharra /ˈd̪ara/ | janganyu /ɟaŋˈaɲu/ | nawa /ˈnawa/ | nga- /ŋa/ | mangiare /manˈdʒaːre/ | daring /daɻiŋ/ | mangiare /manˈdʒare/ |
| Uống | widyarra /ˈwiɟara/ | jiwuli /ɟiˈwuli/ | gehe /ˈɡɛhɛ/ | nga- /ŋa/ | bere /ˈbeːre/ | nyu /ɲu/ | bevere /ˈbevere/ |
| Một | ngumbaay /ˈŋumbaːj/ | yara /ˈjara/ | u /ʔu/ | kanyjarra /kaɲˈɟara/ | uno /ˈuːno/ | guma /ɡuma/ | uno /ˈuno/ |
| Hai | bula /ˈbula/ | bulgany /bulɡaɲ/ | lolae /loˈlae/ | kujarra /kuɟara/ | due /ˈdue/ | bula /bula/ | due /ˈduːe/ |
| Xin chào | yaama /ˈjaːma/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | ciao /ˈtʃaːo/ | yumalundi /jumalundi/ | salute /saˈlute/ |
| Cảm ơn | mandaang guwu /ˈmandaːŋ ˈɡuwu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | grazie /ˈɡrattsje/ | miyamala /mijamala/ | mercede /merˈtʃede/ |
| Tốt | marang /ˈmaɻaŋ/ | — /—/ | rau /rau/ | ngurnu /ˈŋuɳu/ | buono /ˈbwɔːno/ | walunga /waluŋa/ | buono /ˈbwɔno/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.