עברית מקראית
tiếng Hebrew Kinh Thánh
Afro-Asiatic (Semitic, Northwest, Canaanite) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Hebrew Kinh Thánh là dạng tiếng Hebrew dùng trong Kinh Thánh Hebrew (Tanakh), khoảng 1200–200 TCN. Có 7 âm vị nguyên âm (giai đoạn sớm có đối lập độ dài âm vị), âm hầu, âm tống hoặc âm nhấn, và hệ động từ dựa trên gốc từ và khuôn. Được phục sinh thành tiếng Hebrew hiện đại vào thế kỷ 19.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Hebrew Kinh Thánh
Nước
מים
/majim/
Lửa
אש
/ʔeʃ/
Mặt trời
שמש
/ʃemeʃ/
Mặt trăng
ירח
/jɔːreːaħ/
Mẹ
אם
/ʔeːm/
Cha
אב
/ʔɔːv/
Ăn
אכל
/ʔɔːxal/
Uống
שתה
/ʃɔːθɔː/
Yêu
אהב
/ʔɔːhav/
Tim
לב
/leːv/
Cây
עץ
/ʕeːsˤ/
Nhà
בית
/bajiθ/
Chó
כלב
/kelev/
Mèo
—
/—/
Tay
יד
/jɔːð/
Mắt
עין
/ʕajin/
Xin chào
שלום
/ʃɔːloːm/
Cảm ơn
תודה
/toːðɔː/
Một
אחד
/ʔeħɔːð/
Tốt
טוב
/tˤoːv/
Nguồn
- Joüon & Muraoka (2006) A Grammar of Biblical Hebrew
- Glottolog: anci1244
- Ethnologue: hbo
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Semitic, Northwest, Canaanite) liên quan
| Nghĩa | tiếng Hebrew Kinh Thánh | tiếng Punic | tiếng Phoenicia | Tiếng Hebrew Mishnah | Tiếng Aram cổ | tiếng Ugarit | Tiếng Do Thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | מים /majim/ | 𐤌𐤉𐤌 /majim/ | 𐤌𐤌 /majim/ | מים /majim/ | מין /majin/ | 𐎎𐎊 /maju/ | מים /majim/ |
| Lửa | אש /ʔeʃ/ | 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ | 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ | אש /ʔeʃ/ | אש /ʔɛʃ/ | 𐎛𐎌𐎚 /ʔiʃt/ | אש /eʃ/ |
| Mặt trời | שמש /ʃemeʃ/ | 𐤔𐤌𐤔 /ʃameʃ/ | 𐤔𐤌𐤔 /ʃameʃ/ | חמה /ħamːa/ | שמש /ʃamʃ/ | 𐎌𐎔𐎌 /ʃapʃ/ | שמש /ʃemeʃ/ |
| Mặt trăng | ירח /jɔːreːaħ/ | 𐤉𐤓𐤇 /jeraħ/ | 𐤉𐤓𐤇 /jaræħ/ | לבנה /levɑnɑ/ | שהר /sahr/ | 𐎊𐎗𐎈 /jaːriχ/ | ירח /jaˈʁeaχ/ |
| Mẹ | אם /ʔeːm/ | 𐤀𐤌 /ʔem/ | 𐤀𐤌 /ʔem/ | אם /ʔem/ | אמ /ʔem/ | 𐎜𐎎 /ʔumm/ | אמא /ima/ |
| Cha | אב /ʔɔːv/ | 𐤀𐤁 /ʔav/ | 𐤀𐤁 /ʔab/ | אב /ʔɑv/ | אב /ʔab/ | 𐎜𐎁 /ʔabu/ | אבא /aba/ |
| Ăn | אכל /ʔɔːxal/ | 𐤀𐤊𐤋 /ʔakal/ | 𐤀𐤊𐤋 /ʔakal/ | אוכל /ʔoχel/ | אכל /ʔakal/ | 𐎍𐎈𐎎 /laħam/ | לאכול /leχol/ |
| Uống | שתה /ʃɔːθɔː/ | 𐤔𐤕 /ʃat/ | 𐤔𐤕 /ʃat/ | שותה /ʃote/ | שתה /ʃataː/ | 𐎌𐎚𐎊 /ʃataju/ | לשתות /liʃtot/ |
| Yêu | אהב /ʔɔːhav/ | 𐤀𐤇𐤁 /ʔaheb/ | 𐤀𐤇𐤁 /ʔaheb/ | אהבה /ʔɑhɑvɑ/ | רחם /raħem/ | 𐎜𐎈𐎁 /ʔaːhab/ | אהבה /ahava/ |
| Tim | לב /leːv/ | 𐤋𐤁 /lib/ | 𐤋𐤁 /lib/ | לב /lev/ | לב /leb/ | 𐎍𐎁 /libbu/ | לב /lev/ |
| Cây | עץ /ʕeːsˤ/ | 𐤏𐤑 /ʕeʦʕ/ | 𐤏𐤑 /ʕesˤ/ | אילן /ʔilɑn/ | עץ /ʕeːsˤ/ | 𐎓𐎕 /ʕasˤu/ | עץ /et͡s/ |
| Nhà | בית /bajiθ/ | 𐤁𐤕 /bajit/ | 𐤁𐤕 /bajit/ | בית /bajit/ | בית /beːt/ | 𐎁𐎚 /bajtu/ | בית /bajit/ |
| Chó | כלב /kelev/ | 𐤊𐤋𐤁 /kalb/ | 𐤊𐤋𐤁 /kalb/ | כלב /kelev/ | כלב /kalb/ | 𐎋𐎍𐎁 /kalbu/ | כלב /kelev/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | 𐤔𐤍𐤓 /ʃunaːr/ | חתול /ħɑtul/ | — /—/ | — /—/ | חתול /χatul/ |
| Tay | יד /jɔːð/ | 𐤉𐤃 /jad/ | 𐤉𐤃 /jad/ | יד /jɑd/ | יד /jad/ | 𐎊𐎄 /jadu/ | יד /jad/ |
| Mắt | עין /ʕajin/ | 𐤏𐤍 /ʕajin/ | 𐤏𐤍 /ʕajin/ | עין /ʕajin/ | עין /ʕajn/ | 𐎓𐎐 /ʕajnu/ | עין /ajin/ |
| Xin chào | שלום /ʃɔːloːm/ | 𐤔𐤋𐤌 /ʃalom/ | 𐤔𐤋𐤌 /ʃalom/ | שלום /ʃɑlom/ | שלם /ʃəlaːm/ | 𐎌𐎍𐎎 /ʃalaːmu/ | שלום /ʃalom/ |
| Cảm ơn | תודה /toːðɔː/ | — /—/ | — /—/ | תודה /todɑ/ | — /—/ | — /—/ | תודה /toda/ |
| Một | אחד /ʔeħɔːð/ | 𐤀𐤇𐤃 /ʔeħad/ | 𐤀𐤇𐤃 /ʔeħad/ | אחד /ʔeħɑd/ | חד /ħad/ | 𐎀𐎈𐎄 /ʔaːħadu/ | אחד /eχad/ |
| Tốt | טוב /tˤoːv/ | 𐤈𐤁 /tˤob/ | 𐤈𐤁 /tˤob/ | טוב /tov/ | טב /tˤab/ | 𐎉𐎁 /tˤaːbu/ | טוב /tov/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.