𒄩𒌨𒊑𒇷

Tiếng Hurri

Ngữ hệ Hurri-Urartu (tách biệt với Ấn-Âu/Semit) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Hurri-Urartu (tách biệt với Ấn-Âu/Semit) Người nóiđã tuyệt chủng (~2300-1000 TCN) Chữ viếtChữ hình nêm Quốc giaMitanni và bắc Lưỡng Hà (bắc Iraq, Syria, đông nam Thổ Nhĩ Kỳ ngày nay) Ngôn ngữ chính thứcMitanni kingdom Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3xhu

Tiếng Hurri là một ngôn ngữ Cận Đông quan trọng vào thiên niên kỷ 3–2 TCN, từng được dùng làm ngôn ngữ chung của vương quốc Mitanni, được lưu giữ trên các bản đất sét hình nêm khai quật ở Nuzi, Boğazköy v.v. Cùng với tiếng Urartu (ngôn ngữ chị em), nó tạo thành ngữ hệ Hurri-Urartu; quan hệ với các ngữ hệ khác chưa được chứng minh (có giả thuyết về mối liên hệ với các ngôn ngữ Caucasus).

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Hurri

Nước

𒅆𒂊

/ʃie/

Lửa

𒋫𒌅

/tatu/

Mặt trời

𒅆𒈨𒄀

/ʃimeɡi/

Mặt trăng

𒆪𒋢𒄴

/kuʃuh/

Sao

𒀯𒄭

/mulhi/

Mẹ

𒂊𒈾

/ena/

Cha

𒀜𒋫𒀀𒄿

/attai/

Tôi

𒅖𒋼

/iʃte/

Bạn

𒉿

/we/

Tên

𒋾𒊺

/tiʒe/

Mắt

𒁍𒊑

/furi/

Tay

𒋗𒉌

/ʃuni/

Tim

𒋾𒊭

/tiʃa/

Yêu

𒋫𒁺

/tadu/

Cây

𒋫𒁉

/tappi/

Nhà

𒅁𒊑

/ipri/

Chó

𒅕𒈠

/irma/

Mèo

𒊭𒉿𒍣

/ʃawazi/

Ăn

𒄠

/am/

Uống

𒈾𒄴𒉿

/nahw/

Một

𒊭

/ʃa/

Hai

𒅆𒉌

/ʃini/

Xin chào

𒄭𒇻

/hilːu/

Cảm ơn

𒀀𒅆

/aʃi/

Tốt

𒀀𒍣

/aʦi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Hurro-Urartian (separate from IE/Semitic) liên quan

Nghĩa Tiếng HurriTiếng SumerTiếng Naga TangkhulTiếng BembaTiếng KimbunduTiếng BatsTiếng Dargwa
Nước 𒅆𒂊 /ʃie/ 𒀀 /a/ ze /ze/ amenshi /amenʃi/ menha /meɲa/ ხი /xi/ шин /ʃin/
Lửa 𒋫𒌅 /tatu/ 𒉈 /izi/ mei /mei/ umulilo /umulilo/ tubia /tubja/ ცʼე /tsʼe/ цӏа /tsʼa/
Mặt trời 𒅆𒈨𒄀 /ʃimeɡi/ 𒌓 /utu/ nyithui /ɲitʰui/ akasuba /akasuba/ muanya /mwaɲa/ მაცხ /matsx/ берхӏи /beɾħi/
Mặt trăng 𒆪𒋢𒄴 /kuʃuh/ 𒌗 /itud/ lai /lai/ umweshi /umweʃi/ ngonde /ŋɡonde/ ბუცʼ /butsʼ/ баз /baz/
Sao 𒀯𒄭 /mulhi/ 𒀯 /mul/ sira /siraː/ intanda /intanda/ tetembwa /teˈtembwa/ სედა /seda/ зубари /zubari/
Mẹ 𒂊𒈾 /ena/ 𒂼 /ama/ ina /ina/ bamayo /bamajo/ mama /mama/ ნანა /nana/ неш /neʃ/
Cha 𒀜𒋫𒀀𒄿 /attai/ 𒀊𒁀 /abːa/ apa /apa/ bataata /bataːta/ tata /tata/ დადა /dada/ атта /atːa/
Tôi 𒅖𒋼 /iʃte/ 𒂷 /ŋe/ i /i/ ine /ine/ eme /eme/ სო /so/ ду /du/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.