𒄩𒌨𒊑𒇷
tiếng Hurri
Hurro-Urartian (separate from IE/Semitic) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Hurri là một ngôn ngữ Cận Đông quan trọng vào thiên niên kỷ 3–2 TCN, từng được dùng làm ngôn ngữ chung của vương quốc Mitanni, được lưu giữ trên các bản đất sét hình nêm khai quật ở Nuzi, Boğazköy v.v. Cùng với tiếng Urartu (ngôn ngữ chị em), nó tạo thành ngữ hệ Hurri-Urartu; quan hệ với các ngữ hệ khác chưa được chứng minh (có giả thuyết về mối liên hệ với các ngôn ngữ Caucasus).
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Hurri
Nước
𒅆𒂊
/ʃie/
Lửa
𒋫𒌅
/tatu/
Mặt trời
𒅆𒈨𒄀
/ʃimeɡi/
Mặt trăng
𒆪𒋢𒄴
/kuʃuh/
Mẹ
𒂊𒈾
/ena/
Cha
𒀜𒋫𒀀𒄿
/attai/
Ăn
𒄠
/am/
Uống
𒈾𒄴𒉿
/nahw/
Yêu
𒋫𒁺
/tadu/
Tim
𒋾𒊭
/tiʃa/
Cây
𒋫𒁉
/tappi/
Nhà
𒅁𒊑
/ipri/
Chó
𒅕𒈠
/irma/
Mèo
𒊭𒉿𒍣
/ʃawazi/
Tay
𒋗𒉌
/ʃuni/
Mắt
𒅆𒉌
/ʃini/
Xin chào
𒄭𒇻
/hilːu/
Cảm ơn
𒀀𒅆
/aʃi/
Một
𒊭
/ʃa/
Tốt
𒀀𒍣
/aʦi/
Nguồn
- Wegner (2007) — Hurritisch: Eine Einführung
- Glottolog: hurr1240
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Hurro-Urartian (separate from IE/Semitic) liên quan
| Nghĩa | tiếng Hurri | Tiếng Naga Tangkhul | Tiếng Sumer | tiếng Iban | tiếng Kiribati | Tiếng Mandaic | tiếng Dargwa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 𒅆𒂊 /ʃie/ | ze /ze/ | 𒀀 /a/ | ai /ai/ | ran /ɾan/ | ࡌࡉࡀ /mia/ | шин /ʃin/ |
| Lửa | 𒋫𒌅 /tatu/ | mei /mei/ | 𒉈 /izi/ | api /api/ | ai /ai/ | ࡍࡅࡓࡀ /nura/ | цӏа /tsʼa/ |
| Mặt trời | 𒅆𒈨𒄀 /ʃimeɡi/ | nyithui /ɲitʰui/ | 𒌓 /utu/ | mata-ari /mataari/ | tai /tai/ | ࡔࡀࡌࡔࡀ /ʃamʃa/ | берхӏи /beɾħi/ |
| Mặt trăng | 𒆪𒋢𒄴 /kuʃuh/ | lai /lai/ | 𒌗 /itud/ | bulan /bulan/ | namwakaina /namʷakaina/ | ࡎࡉࡓࡀ /sira/ | баз /baz/ |
| Mẹ | 𒂊𒈾 /ena/ | ina /ina/ | 𒂼 /ama/ | indai /indai/ | tinau /tinau/ | ࡀࡌࡀ /ama/ | нес /nes/ |
| Cha | 𒀜𒋫𒀀𒄿 /attai/ | apa /apa/ | 𒀀𒁀 /abːa/ | apai /apai/ | tamau /tamau/ | ࡀࡁࡀ /aba/ | атта /atːa/ |
| Ăn | 𒄠 /am/ | ngui /ŋui/ | 𒅥 /ɡu/ | makai /makai/ | amwarake /amʷaɾake/ | ࡀࡊࡀࡋ /akal/ | букӏан /bukʼan/ |
| Uống | 𒈾𒄴𒉿 /nahw/ | rai /rai/ | 𒅘 /naŋ/ | ngirup /ŋirup/ | nima /nima/ | ࡔࡕࡀ /ʃta/ | даркьес /daɾqʼes/ |
| Yêu | 𒋫𒁺 /tadu/ | cha /tʃa/ | 𒆠𒀀𒄀 /ki.aŋ/ | rinduai /rinduai/ | tangira /taŋiɾa/ | ࡓࡅࡄࡌࡀ /ɾuhma/ | дигай /diɡaj/ |
| Tim | 𒋾𒊭 /tiʃa/ | mokyaba /mokjaba/ | 𒊮 /ʃa/ | ati /ati/ | nano /nano/ | ࡋࡉࡁࡀ /liba/ | уркӏ /uɾkʼ/ |
| Cây | 𒋫𒁉 /tappi/ | leiyik /leijik/ | 𒄑 /ŋeʃ/ | kayu /kaju/ | kai /kai/ | ࡀࡊࡀࡍࡀ /akana/ | галга /ɡalɡa/ |
| Nhà | 𒅁𒊑 /ipri/ | shim /ʃim/ | 𒂍 /e/ | rumah /rumah/ | auti /auti/ | ࡁࡉࡕࡀ /bita/ | хъали /qali/ |
| Chó | 𒅕𒈠 /irma/ | ui /ui/ | 𒌨 /ur/ | ukui /ukui/ | kamea /kamea/ | ࡊࡀࡋࡁࡀ /kalba/ | хя /xja/ |
| Mèo | 𒊭𒉿𒍣 /ʃawazi/ | mibu /mibu/ | 𒌓𒊬 /ʃa.tur/ | mayau /majau/ | katu /katu/ | ࡔࡅࡍࡀࡓࡀ /ʃunara/ | гата /ɡata/ |
| Tay | 𒋗𒉌 /ʃuni/ | phei /pʰei/ | 𒋗 /ʃu/ | jari /dʒari/ | bai /bai/ | ࡏࡃࡀ /ʔida/ | някӏ /ɲækʼ/ |
| Mắt | 𒅆𒉌 /ʃini/ | mi /mi/ | 𒅊 /iɡi/ | mata /mata/ | mata /mata/ | ࡏࡉࡍࡀ /ʔina/ | хӏули /ħuli/ |
| Xin chào | 𒄭𒇻 /hilːu/ | hayau /hajau/ | 𒁲 /silim/ | salam /salam/ | mauri /mauɾi/ | ࡔࡋࡀࡌࡀ /ʃlama/ | салам /salam/ |
| Cảm ơn | 𒀀𒅆 /aʃi/ | ase /ase/ | — /—/ | terima kasih /terima kasih/ | ko rabwa /ko ɾabʷa/ | ࡈࡀࡁࡅࡕࡀ /ʈabuta/ | баркалла /baɾkalːa/ |
| Một | 𒊭 /ʃa/ | kha /kʰa/ | 𒀸 /diʃ/ | satu /satu/ | teuana /teuana/ | ࡄࡀࡃ /had/ | ца /tsa/ |
| Tốt | 𒀀𒍣 /aʦi/ | kahei /kahei/ | 𒊩𒌆 /sig/ | manah /manah/ | raoiroi /ɾaoiɾoi/ | ࡈࡀࡁࡀ /tˤaba/ | гӏяхӏил /ʕaħil/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.