𒄩𒌨𒊑𒇷

tiếng Hurri

Hurro-Urartian (separate from IE/Semitic) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệHurro-Urartian (separate from IE/Semitic) Người nóiExtinct (~2300-1000 BCE) Chữ viếtCuneiform Quốc giaMitanni and northern Mesopotamia (modern N Iraq, Syria, SE Turkey) Ngôn ngữ chính thứcMitanni kingdom Mức độ sống cònextinct ISO 639-3xhu

Tiếng Hurri là một ngôn ngữ Cận Đông quan trọng vào thiên niên kỷ 3–2 TCN, từng được dùng làm ngôn ngữ chung của vương quốc Mitanni, được lưu giữ trên các bản đất sét hình nêm khai quật ở Nuzi, Boğazköy v.v. Cùng với tiếng Urartu (ngôn ngữ chị em), nó tạo thành ngữ hệ Hurri-Urartu; quan hệ với các ngữ hệ khác chưa được chứng minh (có giả thuyết về mối liên hệ với các ngôn ngữ Caucasus).

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Hurri

Nước

𒅆𒂊

/ʃie/

Lửa

𒋫𒌅

/tatu/

Mặt trời

𒅆𒈨𒄀

/ʃimeɡi/

Mặt trăng

𒆪𒋢𒄴

/kuʃuh/

Mẹ

𒂊𒈾

/ena/

Cha

𒀜𒋫𒀀𒄿

/attai/

Ăn

𒄠

/am/

Uống

𒈾𒄴𒉿

/nahw/

Yêu

𒋫𒁺

/tadu/

Tim

𒋾𒊭

/tiʃa/

Cây

𒋫𒁉

/tappi/

Nhà

𒅁𒊑

/ipri/

Chó

𒅕𒈠

/irma/

Mèo

𒊭𒉿𒍣

/ʃawazi/

Tay

𒋗𒉌

/ʃuni/

Mắt

𒅆𒉌

/ʃini/

Xin chào

𒄭𒇻

/hilːu/

Cảm ơn

𒀀𒅆

/aʃi/

Một

𒊭

/ʃa/

Tốt

𒀀𒍣

/aʦi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Hurro-Urartian (separate from IE/Semitic) liên quan

Nghĩa tiếng HurriTiếng Naga TangkhulTiếng Sumertiếng Ibantiếng KiribatiTiếng Mandaictiếng Dargwa
Nước 𒅆𒂊 /ʃie/ ze /ze/ 𒀀 /a/ ai /ai/ ran /ɾan/ ࡌࡉࡀ /mia/ шин /ʃin/
Lửa 𒋫𒌅 /tatu/ mei /mei/ 𒉈 /izi/ api /api/ ai /ai/ ࡍࡅࡓࡀ /nura/ цӏа /tsʼa/
Mặt trời 𒅆𒈨𒄀 /ʃimeɡi/ nyithui /ɲitʰui/ 𒌓 /utu/ mata-ari /mataari/ tai /tai/ ࡔࡀࡌࡔࡀ /ʃamʃa/ берхӏи /beɾħi/
Mặt trăng 𒆪𒋢𒄴 /kuʃuh/ lai /lai/ 𒌗 /itud/ bulan /bulan/ namwakaina /namʷakaina/ ࡎࡉࡓࡀ /sira/ баз /baz/
Mẹ 𒂊𒈾 /ena/ ina /ina/ 𒂼 /ama/ indai /indai/ tinau /tinau/ ࡀࡌࡀ /ama/ нес /nes/
Cha 𒀜𒋫𒀀𒄿 /attai/ apa /apa/ 𒀀𒁀 /abːa/ apai /apai/ tamau /tamau/ ࡀࡁࡀ /aba/ атта /atːa/
Ăn 𒄠 /am/ ngui /ŋui/ 𒅥 /ɡu/ makai /makai/ amwarake /amʷaɾake/ ࡀࡊࡀࡋ /akal/ букӏан /bukʼan/
Uống 𒈾𒄴𒉿 /nahw/ rai /rai/ 𒅘 /naŋ/ ngirup /ŋirup/ nima /nima/ ࡔࡕࡀ /ʃta/ даркьес /daɾqʼes/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.