𒄩𒌨𒊑𒇷
Tiếng Hurri
Ngữ hệ Hurri-Urartu (tách biệt với Ấn-Âu/Semit) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Hurri là một ngôn ngữ Cận Đông quan trọng vào thiên niên kỷ 3–2 TCN, từng được dùng làm ngôn ngữ chung của vương quốc Mitanni, được lưu giữ trên các bản đất sét hình nêm khai quật ở Nuzi, Boğazköy v.v. Cùng với tiếng Urartu (ngôn ngữ chị em), nó tạo thành ngữ hệ Hurri-Urartu; quan hệ với các ngữ hệ khác chưa được chứng minh (có giả thuyết về mối liên hệ với các ngôn ngữ Caucasus).
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Hurri
Nước
𒅆𒂊
/ʃie/
Lửa
𒋫𒌅
/tatu/
Mặt trời
𒅆𒈨𒄀
/ʃimeɡi/
Mặt trăng
𒆪𒋢𒄴
/kuʃuh/
Sao
𒀯𒄭
/mulhi/
Mẹ
𒂊𒈾
/ena/
Cha
𒀜𒋫𒀀𒄿
/attai/
Tôi
𒅖𒋼
/iʃte/
Bạn
𒉿
/we/
Tên
𒋾𒊺
/tiʒe/
Mắt
𒁍𒊑
/furi/
Tay
𒋗𒉌
/ʃuni/
Tim
𒋾𒊭
/tiʃa/
Yêu
𒋫𒁺
/tadu/
Cây
𒋫𒁉
/tappi/
Nhà
𒅁𒊑
/ipri/
Chó
𒅕𒈠
/irma/
Mèo
𒊭𒉿𒍣
/ʃawazi/
Ăn
𒄠
/am/
Uống
𒈾𒄴𒉿
/nahw/
Một
𒊭
/ʃa/
Hai
𒅆𒉌
/ʃini/
Xin chào
𒄭𒇻
/hilːu/
Cảm ơn
𒀀𒅆
/aʃi/
Tốt
𒀀𒍣
/aʦi/
Nguồn
- Wegner (2007) — Hurritisch: Eine Einführung
- Glottolog: hurr1240
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Hurro-Urartian (separate from IE/Semitic) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Hurri | Tiếng Sumer | Tiếng Naga Tangkhul | Tiếng Bemba | Tiếng Kimbundu | Tiếng Bats | Tiếng Dargwa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 𒅆𒂊 /ʃie/ | 𒀀 /a/ | ze /ze/ | amenshi /amenʃi/ | menha /meɲa/ | ხი /xi/ | шин /ʃin/ |
| Lửa | 𒋫𒌅 /tatu/ | 𒉈 /izi/ | mei /mei/ | umulilo /umulilo/ | tubia /tubja/ | ცʼე /tsʼe/ | цӏа /tsʼa/ |
| Mặt trời | 𒅆𒈨𒄀 /ʃimeɡi/ | 𒌓 /utu/ | nyithui /ɲitʰui/ | akasuba /akasuba/ | muanya /mwaɲa/ | მაცხ /matsx/ | берхӏи /beɾħi/ |
| Mặt trăng | 𒆪𒋢𒄴 /kuʃuh/ | 𒌗 /itud/ | lai /lai/ | umweshi /umweʃi/ | ngonde /ŋɡonde/ | ბუცʼ /butsʼ/ | баз /baz/ |
| Sao | 𒀯𒄭 /mulhi/ | 𒀯 /mul/ | sira /siraː/ | intanda /intanda/ | tetembwa /teˈtembwa/ | სედა /seda/ | зубари /zubari/ |
| Mẹ | 𒂊𒈾 /ena/ | 𒂼 /ama/ | ina /ina/ | bamayo /bamajo/ | mama /mama/ | ნანა /nana/ | неш /neʃ/ |
| Cha | 𒀜𒋫𒀀𒄿 /attai/ | 𒀊𒁀 /abːa/ | apa /apa/ | bataata /bataːta/ | tata /tata/ | დადა /dada/ | атта /atːa/ |
| Tôi | 𒅖𒋼 /iʃte/ | 𒂷 /ŋe/ | i /i/ | ine /ine/ | eme /eme/ | სო /so/ | ду /du/ |
| Bạn | 𒉿 /we/ | 𒍝𒂊 /zae/ | na /na/ | iwe /iwe/ | eie /eje/ | ჰო /ħo/ | хӀу /ħu/ |
| Tên | 𒋾𒊺 /tiʒe/ | 𒈬 /mu/ | amin /amin/ | ishina /iʃina/ | dijina /diˈʒina/ | ცʼე /tsʼe/ | у /u/ |
| Mắt | 𒁍𒊑 /furi/ | 𒅊 /iɡi/ | mi /mi/ | ilinso /ilinso/ | dixi /diʃi/ | ბარკʼ /barkʼ/ | хӏули /ħuli/ |
| Tay | 𒋗𒉌 /ʃuni/ | 𒋗 /ʃu/ | phei /pʰei/ | ukuboko /ukuboko/ | lukwaku /lukwaku/ | კʼუჲ /kʼuj/ | някӏ /ɲakʼ/ |
| Tim | 𒋾𒊭 /tiʃa/ | 𒊮 /ʃa/ | mokyaba /mokjaba/ | umutima /umutima/ | muxima /muʃima/ | დოკ /dokʼ/ | уркӏи /urkʼi/ |
| Yêu | 𒋫𒁺 /tadu/ | 𒆠𒀀𒄀 /ki.aŋ/ | cha /tʃa/ | ukutemwa /ukutemwa/ | henda /henda/ | დაკარ /dakar/ | дигай /diɡaj/ |
| Cây | 𒋫𒁉 /tappi/ | 𒄑 /ŋeʃ/ | leiyik /leijik/ | icimuti /itʃimuti/ | mukune /mukune/ | დაჴ /daq/ | галга /ɡalɡa/ |
| Nhà | 𒅁𒊑 /ipri/ | 𒂍 /e/ | shim /ʃim/ | ing'anda /iŋːanda/ | inzo /inzo/ | ცʼა /tsʼa/ | хъали /qali/ |
| Chó | 𒅕𒈠 /irma/ | 𒌨 /ur/ | ui /ui/ | imbwa /imbwa/ | imbwa /imbwa/ | ფჰუ /pʰu/ | хя /xja/ |
| Mèo | 𒊭𒉿𒍣 /ʃawazi/ | 𒌓𒊬 /ʃa.tur/ | mibu /mibu/ | pushi /puʃi/ | kasalu /kasalu/ | ციცა /tsitsa/ | гата /ɡata/ |
| Ăn | 𒄠 /am/ | 𒅥 /ɡu/ | ngui /ŋui/ | ukulya /ukulja/ | kudya /kudja/ | ჲაა /jaː/ | букӏан /bukʼan/ |
| Uống | 𒈾𒄴𒉿 /nahw/ | 𒅘 /naŋ/ | rai /rai/ | ukunwa /ukunwa/ | kunwa /kunwa/ | მალარ /malar/ | даркьес /daɾqʼes/ |
| Một | 𒊭 /ʃa/ | 𒀸 /diʃ/ | kha /kʰa/ | cimo /tʃimo/ | -moxi /moʃi/ | ცхʼა /tsʰa/ | ца /tsa/ |
| Hai | 𒅆𒉌 /ʃini/ | 𒈫 /min/ | khani /kʰani/ | fibili /fibili/ | -iadi /jaːdi/ | შინ /ʃin/ | кӀел /kʼel/ |
| Xin chào | 𒄭𒇻 /hilːu/ | 𒁲 /silim/ | hayau /hajau/ | muli shani /muli ʃani/ | kiebi /kiebi/ | ვუჲ /vuj/ | салам /salam/ |
| Cảm ơn | 𒀀𒅆 /aʃi/ | — /—/ | ase /ase/ | natotela /natotela/ | kishukutu /kiʃukutu/ | მადლობელ ვალ /madlobel val/ | баркалла /baɾkalːa/ |
| Tốt | 𒀀𒍣 /aʦi/ | 𒊩𒌆 /sig/ | kahei /kahei/ | chisuma /tʃisuma/ | kiá /kja/ | დიკʼა /dikʼa/ | гӏяхӏил /ʕaħil/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.