ბაცბური მოტტ
Tiếng Bats
ngữ hệ Đông Bắc Kavkaz (Nakh)
Tiếng Bats (Tsova-Tushin, ბაცბური მოტტ batsbuli mott) là ngôn ngữ Nakh nhỏ nhất, chị em với tiếng Chechen và tiếng Ingush, chỉ được nói ở duy nhất một ngôi làng Zemo Alvani tại Gruzia. Nó có tám lớp danh từ (nhiều nhất trong các ngôn ngữ Nakh), kiểu phối thái cách (ergative), và nổi tiếng với sự phân biệt giữa chủ ngữ nội động tác thể và phi tác thể («fluid-S»). Sự tiếp xúc mạnh với tiếng Gruzia đã mang lại ảnh hưởng từ vựng và cấu trúc to lớn; ngôn ngữ này không có chữ viết và đang bị đe dọa nghiêm trọng.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Bats
Nước
ხი
/xi/
Lửa
ცʼე
/tsʼe/
Mặt trời
მაცხ
/matsx/
Mặt trăng
ბუცʼ
/butsʼ/
Sao
სედა
/seda/
Mẹ
ნანა
/nana/
Cha
დადა
/dada/
Tôi
სო
/so/
Bạn
ჰო
/ħo/
Tên
ცʼე
/tsʼe/
Mắt
ბარკʼ
/barkʼ/
Tay
კʼუჲ
/kʼuj/
Tim
დოკ
/dokʼ/
Yêu
დაკარ
/dakar/
Cây
დაჴ
/daq/
Nhà
ცʼა
/tsʼa/
Chó
ფჰუ
/pʰu/
Mèo
ციცა
/tsitsa/
Ăn
ჲაა
/jaː/
Uống
მალარ
/malar/
Một
ცхʼა
/tsʰa/
Hai
შინ
/ʃin/
Xin chào
ვუჲ
/vuj/
Cảm ơn
მადლობელ ვალ
/madlobel val/
Tốt
დიკʼა
/dikʼa/
Chim cu cu
გუგუტ
/ɡuɡutː/
Nguồn
- Holisky, Dee Ann & Gagua, Rusudan (1994) "Tsova-Tush (Batsbi)." In R. Smeets (ed.) The Indigenous Languages of the Caucasus, vol. 4: 147-212. Delmar, NY: Caravan Books.
- Desheriev, Yunus D. (1953) Бацбийский язык [The Bats Language]. Moscow: Izdatel’stvo AN SSSR.
- Hewitt, B. George (2004) Introduction to the Study of the Languages of the Caucasus. Munich: LINCOM.
- Glottolog: Bats
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Northeast Caucasian (Nakh) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Bats | Tiếng Chechen | Tiếng Ingush | Tiếng Avar | Tiếng Lak | Tiếng Archi | Tiếng Andi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ხი /xi/ | хи /xi/ | хий /xij/ | лъим /ɬim/ | щин /ʃin/ | лъан /ɬan/ | лъен /ɬen/ |
| Lửa | ცʼე /tsʼe/ | цӏе /tsʼe/ | цӏе /tsʼe/ | цӏа /tsʼa/ | цӏу /tsʼu/ | цӏай /tsʼaj/ | цӏай /tsʼaj/ |
| Mặt trời | მაცხ /matsx/ | малх /malx/ | малх /malx/ | бакъ /baqʼ/ | бургъ /burʁ/ | бараг /baɾaɡ/ | миллӏи /milːi/ |
| Mặt trăng | ბუცʼ /butsʼ/ | бутт /butː/ | бутт /butː/ | моцӏ /motsʼ/ | барз /barz/ | батӏ /batʼ/ | борцӏцӏо /bortsʼːo/ |
| Sao | სედა /seda/ | седа /seda/ | седкъа /sedqʼa/ | цӀва /tsʼʷa/ | цӀукӀу /tsʼukʼu/ | хӀон /ħon/ | цӀцӀа /tsʼːa/ |
| Mẹ | ნანა /nana/ | нана /nana/ | наьна /næna/ | эбел /ebel/ | нину /ninu/ | буба /buba/ | ила /ila/ |
| Cha | დადა /dada/ | да /da/ | да /da/ | эмен /emen/ | ппу /pːu/ | аба /aba/ | има /ima/ |
| Tôi | სო /so/ | со /sʷo/ | со /so/ | дун /dun/ | на /na/ | зон /zon/ | ден /dẽ/ |
| Bạn | ჰო /ħo/ | хьо /ʜʷo/ | хьо /ʜo/ | мун /mun/ | ина /ina/ | ун /un/ | мин /min/ |
| Tên | ცʼე /tsʼe/ | цӀе /tsʼe/ | цӀи /tsʼi/ | цӀар /tsʼar/ | цӀа /tsʼa/ | цӀор /tsʼor/ | цӀер /tsʼeːr/ |
| Mắt | ბარკʼ /barkʼ/ | бӏаьрг /bˤæɾɡ/ | бӏаьрг /bˤæɾɡ/ | бер /ber/ | я /ja/ | пӏарак /pʼaɾak/ | гьаркӏо /haɾkʼo/ |
| Tay | კʼუჲ /kʼuj/ | куьг /kyɡ/ | куьг /kyɡ/ | квер /kʷer/ | ка /ka/ | кӏанас /kʼanas/ | рекьа /rekʼa/ |
| Tim | დოკ /dokʼ/ | дог /doɡ/ | дог /doɡ/ | ракӏ /rakʼ/ | дакӏ /dakʼ/ | ракӏ /ɾakʼ/ | рокӏо /rokʼo/ |
| Yêu | დაკარ /dakar/ | безам /bezam/ | безам /bezam/ | рокьи /rotɬʼi/ | ччан /tʃːan/ | икан /ikan/ | — /—/ |
| Cây | დაჴ /daq/ | дитт /ditː/ | га /ɡa/ | гъветӏ /ʁʷetʼ/ | мурхь /muɾħ/ | гард /ɡaɾd/ | рикьва /riqʷːa/ |
| Nhà | ცʼა /tsʼa/ | цӏа /tsʼa/ | цӏа /tsʼa/ | рукъ /ruq/ | къатта /qatːa/ | хъоʔ /qoʔ/ | хъоро /qʼoro/ |
| Chó | ფჰუ /pʰu/ | жӏала /ʒˤala/ | жӏали /ʒˤali/ | гьой /hoj/ | ккун /kːun/ | хӏвай /ħʷaj/ | хвай /χʷaj/ |
| Mèo | ციცა /tsitsa/ | цициг /tsitsiɡ/ | циск /tsisk/ | кету /ketu/ | ккац /kːats/ | к̄ет /kʼet/ | — /—/ |
| Ăn | ჲაა /jaː/ | даа /daː/ | даа /daː/ | кваназе /kʷanaze/ | ккаву /kːavu/ | аркьилӏ /aɾqʼili/ | икъвин /iqʷːin/ |
| Uống | მალარ /malar/ | мала /mala/ | мала /mala/ | гьекӏезе /hekʼeze/ | гьавхь /ʕavħ/ | а́ккур /ʔakːur/ | игьин /iɣin/ |
| Một | ცхʼა /tsʰa/ | цхьа /tsʜa/ | цаӀ /tsaʔ/ | цо /tso/ | ца /tsa/ | ос /os/ | цеб /tseb/ |
| Hai | შინ /ʃin/ | шиъ /ʃiʔ/ | шиъ /ʃiʔ/ | кӀиго /kʼiɡo/ | кӀива /kʼiwa/ | кӀетӀу /kʼetˤːu/ | чӀеди /tʃʼedi/ |
| Xin chào | ვუჲ /vuj/ | маршалла /maɾʃalːa/ | моаршал /moaɾʃal/ | ворчӏами /voɾtʃʼami/ | салам /salam/ | аимбир /ambiɾ/ | — /—/ |
| Cảm ơn | მადლობელ ვალ /madlobel val/ | баркалла /baɾkalːa/ | баркал /baɾkal/ | баркала /baɾkala/ | барчаллагь /baɾtʃalːaʁ/ | хӏама /ħama/ | — /—/ |
| Tốt | დიკʼა /dikʼa/ | дика /dika/ | дика /dika/ | лъикӏаб /ɬikʼab/ | хъинсса /qinsːa/ | баилъи /baiɬi/ | — /—/ |
| Chim cu cu | გუგუტ /ɡuɡutː/ | — | — | гагу /ɡaɡu/ | ччикку /tʃːikːu/ | гикку /ɡikːu/ | гиггу /ɡiɡːu/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.