ბაცბური მოტტ

Tiếng Bats

ngữ hệ Đông Bắc Kavkaz (Nakh)

Ngữ hệngữ hệ Đông Bắc Kavkaz (Nakh) Người nói~3K (tất cả đều song ngữ với tiếng Gruzia) Chữ viếtGeorgia (Mkhedruli); đôi khi dùng chữ Kirin trong công trình học thuật Quốc giaGruzia (Kakheti, khu tự quản Akhmeta, Zemo Alvani) Ngôn ngữ chính thứcKhông ISO 639-3bbl Glottocodebats1242

Tiếng Bats (Tsova-Tushin, ბაცბური მოტტ batsbuli mott) là ngôn ngữ Nakh nhỏ nhất, chị em với tiếng Chechen và tiếng Ingush, chỉ được nói ở duy nhất một ngôi làng Zemo Alvani tại Gruzia. Nó có tám lớp danh từ (nhiều nhất trong các ngôn ngữ Nakh), kiểu phối thái cách (ergative), và nổi tiếng với sự phân biệt giữa chủ ngữ nội động tác thể và phi tác thể («fluid-S»). Sự tiếp xúc mạnh với tiếng Gruzia đã mang lại ảnh hưởng từ vựng và cấu trúc to lớn; ngôn ngữ này không có chữ viết và đang bị đe dọa nghiêm trọng.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Bats

Nước

ხი

/xi/

Lửa

ცʼე

/tsʼe/

Mặt trời

მაცხ

/matsx/

Mặt trăng

ბუცʼ

/butsʼ/

Sao

სედა

/seda/

Mẹ

ნანა

/nana/

Cha

დადა

/dada/

Tôi

სო

/so/

Bạn

ჰო

/ħo/

Tên

ცʼე

/tsʼe/

Mắt

ბარკʼ

/barkʼ/

Tay

კʼუჲ

/kʼuj/

Tim

დოკ

/dokʼ/

Yêu

დაკარ

/dakar/

Cây

დაჴ

/daq/

Nhà

ცʼა

/tsʼa/

Chó

ფჰუ

/pʰu/

Mèo

ციცა

/tsitsa/

Ăn

ჲაა

/jaː/

Uống

მალარ

/malar/

Một

ცхʼა

/tsʰa/

Hai

შინ

/ʃin/

Xin chào

ვუჲ

/vuj/

Cảm ơn

მადლობელ ვალ

/madlobel val/

Tốt

დიკʼა

/dikʼa/

Chim cu cu

გუგუტ

/ɡuɡutː/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Northeast Caucasian (Nakh) liên quan

Nghĩa Tiếng BatsTiếng ChechenTiếng IngushTiếng AvarTiếng LakTiếng ArchiTiếng Andi
Nước ხი /xi/ хи /xi/ хий /xij/ лъим /ɬim/ щин /ʃin/ лъан /ɬan/ лъен /ɬen/
Lửa ცʼე /tsʼe/ цӏе /tsʼe/ цӏе /tsʼe/ цӏа /tsʼa/ цӏу /tsʼu/ цӏай /tsʼaj/ цӏай /tsʼaj/
Mặt trời მაცხ /matsx/ малх /malx/ малх /malx/ бакъ /baqʼ/ бургъ /burʁ/ бараг /baɾaɡ/ миллӏи /milːi/
Mặt trăng ბუცʼ /butsʼ/ бутт /butː/ бутт /butː/ моцӏ /motsʼ/ барз /barz/ батӏ /batʼ/ борцӏцӏо /bortsʼːo/
Sao სედა /seda/ седа /seda/ седкъа /sedqʼa/ цӀва /tsʼʷa/ цӀукӀу /tsʼukʼu/ хӀон /ħon/ цӀцӀа /tsʼːa/
Mẹ ნანა /nana/ нана /nana/ наьна /næna/ эбел /ebel/ нину /ninu/ буба /buba/ ила /ila/
Cha დადა /dada/ да /da/ да /da/ эмен /emen/ ппу /pːu/ аба /aba/ има /ima/
Tôi სო /so/ со /sʷo/ со /so/ дун /dun/ на /na/ зон /zon/ ден /dẽ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.