Volapük
Tiếng Volapük
Ngôn ngữ nhân tạo (ngôn ngữ phụ trợ, sơ đồ hóa)
Volapük là một ngôn ngữ phụ trợ quốc tế nhân tạo, được tạo ra vào năm 1879-1880 bởi linh mục Công giáo người Đức Johann Martin Schleyer. Đây là ngôn ngữ nhân tạo đầu tiên thu hút được lượng người theo đông đảo trên trường quốc tế — vào thời kỳ đỉnh cao năm 1889 đã tồn tại hơn 200 hội Volapük và khoảng 25 tạp chí — nhưng những cuộc tranh cãi nội bộ chóng vánh về việc cải cách, cộng với sự ra đời của Esperanto (1887) vốn tỏ ra dễ học hơn và mang tính bao trùm chính trị hơn, đã khiến nó gần như sụp đổ vào thập niên 1890. Volapük có hình thái học chắp dính mang tính sơ đồ hóa cao, bốn cách (case), và từ vựng giàu nguyên âm biến đổi (umlaut) bắt nguồn từ các gốc từ tiếng Anh bị biến dạng bởi các quy tắc thiết kế của Schleyer. Cuộc cải cách Volapük Vifik ('Volapük cấp tốc') của Arie de Jong vào năm 1931 đã tạo ra chuẩn mực hiện đại, với khoảng 20-30 người sử dụng tích cực ngày nay.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Volapük
Nước
vat
/vat/
Lửa
fil
/fil/
Mặt trời
sol
/sol/
Mặt trăng
mun
/mun/
Sao
stel
/stel/
Mẹ
mot
/mot/
Cha
fat
/fat/
Tôi
ob
/ob/
Bạn
ol
/ol/
Tên
nem
/nem/
Mắt
log
/loɡ/
Tay
nam
/nam/
Tim
lad
/lad/
Yêu
löf
/løf/
Cây
bim
/bim/
Nhà
dom
/dom/
Chó
dog
/doɡ/
Mèo
kat
/kat/
Ăn
fidön
/fidøn/
Uống
drinön
/drinøn/
Một
bal
/bal/
Hai
tel
/tel/
Xin chào
glidis
/ɡlidis/
Cảm ơn
danö
/danø/
Tốt
gudik
/ɡudik/
Máy tính
nünöm
/nyˈnøm/
Nguồn
- Schleyer (1880) Volapük: Die Weltsprache
- Sprague (1888) Hand-Book of Volapük
- Glottolog: vola1234
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Constructed (auxiliary, schematic) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Volapük | Tiếng Pijin | Tiếng Bislama | Tiếng Creole Eo Torres | Tiếng Krio | Tiếng Creole Bahama | Tiếng Anh (Singapore) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | vat /vat/ | wata /wata/ | wota /wota/ | woda /woda/ | wata /ˈwata/ | watah /wɑːtə/ | water /ˈwɔːtə/ |
| Lửa | fil /fil/ | faea /faja/ | faea /faea/ | paya /paja/ | faya /ˈfaja/ | fyah /fajə/ | fire /fajə/ |
| Mặt trời | sol /sol/ | san /san/ | san /san/ | san /san/ | san /san/ | son /sɔn/ | sun /san/ |
| Mặt trăng | mun /mun/ | mun /mun/ | mun /mun/ | mun /mun/ | mun /mun/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ |
| Sao | stel /stel/ | sta /sta/ | sta /sta/ | sta /sta/ | star /staː/ | star /staː/ | star /staː/ |
| Mẹ | mot /mot/ | mami /mami/ | mama /mama/ | mama /mama/ | mama /ˈmama/ | mama /mama/ | mother /ˈmadə/ |
| Cha | fat /fat/ | dadi /dadi/ | papa /papa/ | papa /papa/ | papa /ˈpapa/ | daddy /dadi/ | father /ˈfadə/ |
| Tôi | ob /ob/ | mi /mi/ | mi /mi/ | ai /ai/ | mi /mi/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ |
| Bạn | ol /ol/ | iu /iu/ | yu /ju/ | yu /ju/ | yu /ju/ | you /juː/ | you /ju/ |
| Tên | nem /nem/ | nem /nem/ | nem /nem/ | nem /nem/ | nem /nɛm/ | name /neɪm/ | name /nem/ |
| Mắt | log /loɡ/ | ae /ae/ | ae /ae/ | ai /aj/ | ay /aj/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ |
| Tay | nam /nam/ | han /han/ | han /han/ | han /han/ | an /an/ | han /han/ | hand /hɛn/ |
| Tim | lad /lad/ | hat /hat/ | bel /bel/ | hart /hart/ | at /at/ | hart /hɑːt/ | heart /hat/ |
| Yêu | löf /løf/ | lavem /lavem/ | laekem /laekem/ | lavem /lavɛm/ | lɛk /lɛk/ | love /lɔv/ | love /laf/ |
| Cây | bim /bim/ | tri /tri/ | tri /tri/ | tri /tri/ | tik /tik/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ |
| Nhà | dom /dom/ | haos /haos/ | haos /haos/ | haus /haʊs/ | os /ɔs/ | house /haus/ | house /haʊs/ |
| Chó | dog /doɡ/ | dogi /doɡi/ | dog /doɡ/ | dog /dɔɡ/ | dɔg /dɔɡ/ | dawg /dɔɡ/ | dog /dɔk/ |
| Mèo | kat /kat/ | puskat /puskat/ | pusi /pusi/ | pusiket /pusiket/ | pus /pus/ | cat /kat/ | cat /kɛt/ |
| Ăn | fidön /fidøn/ | kaikai /kajkaj/ | kakae /kakae/ | kaikai /kajkaj/ | it /it/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ |
| Uống | drinön /drinøn/ | dring /driŋ/ | dring /driŋ/ | dringk /driŋk/ | drink /drɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ |
| Một | bal /bal/ | wanfala /wanfala/ | wan /wan/ | wan /wan/ | wan /wan/ | one /wan/ | one /wan/ |
| Hai | tel /tel/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | two /tuː/ | two /tu/ |
| Xin chào | glidis /ɡlidis/ | halo /halo/ | halo /halo/ | wis wei /wis wej/ | kushɛ /kuˈʃɛ/ | wuhz hapnin /wʊz hapnɪn/ | hello lah /hɛlo lɑː/ |
| Cảm ơn | danö /danø/ | tagio /taɡio/ | tangkyu /taŋkju/ | eso /ɛso/ | tɛnki /ˈtɛŋki/ | tank ya /taŋk jə/ | thanks /tɛŋks/ |
| Tốt | gudik /ɡudik/ | gud /ɡud/ | gud /ɡud/ | gud /ɡud/ | gud /ɡud/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊt/ |
| Máy tính | nünöm /nyˈnøm/ | — | — | — | — | — | computer /kɔmˈpjutə/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.