मुण्डारी

tiếng Mundari

Austroasiatic (Munda)

Ngữ hệAustroasiatic (Munda) Người nói~1.6M Chữ viếtDevanagari / Latin / Ol Chiki Quốc giaIndia (Jharkhand, Odisha, West Bengal) Ngôn ngữ chính thứcNo (recognized scheduled) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3unr

Tiếng Mundari là ngôn ngữ Munda lớn thứ hai sau tiếng Santali, ngôn ngữ của người Munda ở cao nguyên Chota Nagpur. Tên của nhánh Munda thuộc ngữ hệ Nam Á cũng có nguồn gốc từ tộc người này.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Mundari

Nước

daa

/daː/

Lửa

sengel

/seŋɡel/

Mặt trời

singi

/siŋɡi/

Mặt trăng

chando

/tʃando/

Mẹ

ayo

/ajo/

Cha

apu

/apu/

Ăn

jom

/dʒom/

Uống

nu

/nu/

Yêu

dularaa

/dularaː/

Tim

jiu

/dʒiu/

Cây

daru

/daru/

Nhà

oraa

/oraː/

Chó

seta

/seta/

Mèo

pusi

/pusi/

Tay

ti

/ti/

Mắt

med

/med/

Xin chào

johar

/dʒohar/

Cảm ơn

dhonyobad

/dʱoɲobad/

Một

mid

/mid/

Tốt

bes

/bes/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic (Munda) liên quan

Nghĩa tiếng Mundaritiếng Hotiếng Santalitiếng Bodotiếng Tokelautiếng TuvaluTiếng Samoa
Nước daa /daː/ daa /daː/ ᱫᱟᱜ /daːk/ दै /dai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/
Lửa sengel /seŋɡel/ sengel /seŋɡel/ ᱥᱮᱝᱜᱮᱞ /seŋɡel/ वाथार /watʰaɾ/ afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/
Mặt trời singi /siŋɡi/ singi /siŋɡi/ ᱥᱤᱸᱜᱤ /siŋɡi/ सान /san/ la /la/ laa /laː/ /laː/
Mặt trăng chando /tʃando/ chando /tʃando/ ᱪᱟᱸᱫᱳ /tʃãndo/ ओखाफोर /okʰapʰoɾ/ malama /malama/ masina /masina/ māsina /maːsina/
Mẹ ayo /ajo/ ayu /aju/ ᱟᱭᱳ /ajo/ आय /aj/ matua /matua/ maatua /maːtua/ tinā /tinaː/
Cha apu /apu/ apu /apu/ ᱟᱯᱟᱹ /apə/ आफा /apʰa/ tamana /tamana/ tamana /tamana/ tamā /tamaː/
Ăn jom /dʒom/ jom /dʒom/ ᱡᱳᱢ /d͡ʒom/ जा /dʒa/ kai /kai/ kai /kai/ ʻai /ʔai/
Uống nu /nu/ nu /nu/ ᱧᱩ /ɲu/ लोङ /loŋ/ inu /inu/ inu /inu/ inu /inu/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.