ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ
Tiếng Santali
Nam Á (Munda)
Tiếng Santali (ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ, Santali; ISO 639-3: sat) là một ngôn ngữ Munda Bắc thuộc ngữ hệ Nam Á, chủ yếu được sử dụng ở miền đông và miền trung Ấn Độ cùng các cộng đồng tại Bangladesh và Nepal. Năm 2003, Ấn Độ bổ sung tiếng Santali vào Phụ lục thứ Tám của Hiến pháp, công nhận ngôn ngữ chứ không quy định một hệ chữ duy nhất. Pandit Raghunath Murmu sáng tạo hệ chữ Ol Chiki gồm 30 chữ cái vào năm 1925 dành riêng cho tiếng Santali, nhưng tùy khu vực và cơ quan, ngôn ngữ này còn được viết bằng chữ Bengal, Devanagari, Odia và Latinh. Ngữ pháp phân biệt đại từ ngôi thứ nhất số nhiều bao gồm và loại trừ, có hệ biến đổi động từ phong phú và thường theo trật tự chủ ngữ–tân ngữ–động từ. Ol Chiki đã trở thành biểu tượng quan trọng của bản sắc Santal và được dùng rộng rãi trong giáo dục, xuất bản, nhưng địa vị pháp lý hoặc hành chính của nó khác nhau theo từng khu vực tài phán.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Santali
Nước
ᱫᱟᱜ
/daʔ/
Lửa
ᱥᱮᱝᱜᱮᱞ
/seŋɡel/
Mặt trời
ᱥᱤᱸᱜᱤ
/siŋɡi/
Mặt trăng
ᱪᱟᱸᱫᱳ
/tʃãndo/
Sao
ᱤᱯᱤᱞ
/ipil/
Mẹ
ᱟᱭᱳ
/ajo/
Cha
ᱟᱯᱟᱹ
/apə/
Tôi
ᱤᱧ
/iɲ/
Bạn
ᱟᱢ
/am/
Tên
ᱧᱩᱛᱩᱢ
/ɲutum/
Mắt
ᱢᱮᱫ
/met/
Tay
ᱛᱤ
/tiː/
Tim
ᱢᱳᱱ
/mon/
Yêu
ᱫᱩᱞᱟᱲᱤ
/dulaɽi/
Cây
ᱫᱟᱨᱮ
/dare/
Nhà
ᱳᱲᱟᱜ
/oɽaːk/
Chó
ᱥᱮᱛᱟ
/seta/
Mèo
ᱯᱩᱥᱤ
/pusi/
Ăn
ᱡᱳᱢ
/dʒom/
Uống
ᱧᱩ
/ɲu/
Một
ᱢᱤᱫ
/mit/
Hai
ᱵᱟᱨ
/bar/
Xin chào
ᱡᱳᱦᱟᱨ
/dʒohar/
Cảm ơn
ᱫᱷᱚᱱᱭᱚᱵᱟᱫ
/dʱonjobad/
Tốt
ᱵᱮᱥ
/bes/
Chim cu cu
ᱠᱚᱭᱮᱞ
/kojel/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic (Munda) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Santali | Tiếng Mundari | Tiếng Ho | Tiếng Sora | Tiếng Bishnupriya Manipuri | Tiếng Ba Na | Tiếng Hindi Fiji |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ᱫᱟᱜ /daʔ/ | daa /daː/ | daa /daː/ | daŋa /daŋa/ | পানি /paːni/ | dak /dak/ | paani /paːni/ |
| Lửa | ᱥᱮᱝᱜᱮᱞ /seŋɡel/ | sengel /seŋɡel/ | sengel /seŋɡel/ | tin /tin/ | আগুন /aːɡun/ | unh /uɲ/ | aagi /aːɡi/ |
| Mặt trời | ᱥᱤᱸᱜᱤ /siŋɡi/ | singi /siŋɡi/ | singi /siŋɡi/ | dag /dag/ | বেল /bel/ | mat trơ /mat trə/ | suraj /suːrədʒ/ |
| Mặt trăng | ᱪᱟᱸᱫᱳ /tʃãndo/ | chando /tʃando/ | chando /tʃando/ | dian /dian/ | জুনাক /dʒunak/ | khe /kʰe/ | chaand /tʃãːd/ |
| Sao | ᱤᱯᱤᱞ /ipil/ | ipil /ipil/ | ipil /ipil/ | tərɖaŋ /tərɖaŋ/ | তারা /taɾa/ | hmang /hmaːŋ/ | taaraa /taːraː/ |
| Mẹ | ᱟᱭᱳ /ajo/ | ayo /ajo/ | ayu /aju/ | ayo /ajo/ | মা /maː/ | mei /mei/ | amma /əmːaː/ |
| Cha | ᱟᱯᱟᱹ /apə/ | apu /apu/ | apu /apu/ | aba /aba/ | বাবা /baːba/ | bă /bə/ | baap /baːp/ |
| Tôi | ᱤᱧ /iɲ/ | aiñ /aiɲ/ | aiñ /aiɲ/ | ɲen /ɲɛn/ | মি /mi/ | inh /iɲ/ | ham /ɦəm/ |
| Bạn | ᱟᱢ /am/ | am /am/ | am /am/ | am /am/ | তি /ti/ | ih /ʔih/ | tum /tʊm/ |
| Tên | ᱧᱩᱛᱩᱢ /ɲutum/ | nutum /nutum/ | nutum /nutum/ | ɲum /ɲum/ | নাম /nam/ | anĕ /anɛ/ | naam /naːm/ |
| Mắt | ᱢᱮᱫ /met/ | med /med/ | med /med/ | siʔi /siʔi/ | চোখ /tʃokʰ/ | mat /mat/ | aankhi /ãːkʰi/ |
| Tay | ᱛᱤ /tiː/ | ti /ti/ | ti /ti/ | si /si/ | হাত /haːt/ | ti /ti/ | haath /haːtʰ/ |
| Tim | ᱢᱳᱱ /mon/ | jiu /dʒiu/ | jiu /dʒiu/ | suʔun /suʔun/ | মন /mon/ | blei /blei/ | dil /dɪl/ |
| Yêu | ᱫᱩᱞᱟᱲᱤ /dulaɽi/ | dularaa /dularaː/ | dulaiya /dulaija/ | adi /adi/ | মায়া /maja/ | rơngư /rəŋɨ/ | pyaar /pjaːr/ |
| Cây | ᱫᱟᱨᱮ /dare/ | daru /daru/ | daru /daru/ | dar /dar/ | গাছ /ɡaːtʃʰ/ | lông /loŋ/ | perr /peɽ/ |
| Nhà | ᱳᱲᱟᱜ /oɽaːk/ | oraa /oraː/ | oraa /oraː/ | suʔuŋ /suʔuŋ/ | ঘর /ɡʱaɾ/ | hnam /hnam/ | ghar /ɡʱər/ |
| Chó | ᱥᱮᱛᱟ /seta/ | seta /seta/ | seta /seta/ | sua /sua/ | কুট্টা /kuʈːaː/ | cho /tʃo/ | kutta /kʊtːaː/ |
| Mèo | ᱯᱩᱥᱤ /pusi/ | pusi /pusi/ | pusi /pusi/ | biri /biri/ | বিল্লি /bilːi/ | miao /miao/ | pusi /pusi/ |
| Ăn | ᱡᱳᱢ /dʒom/ | jom /dʒom/ | jom /dʒom/ | kay /kaj/ | খাব /kʰaːb/ | sa /sa/ | khao /kʰaːo/ |
| Uống | ᱧᱩ /ɲu/ | nu /nu/ | nu /nu/ | pim /pim/ | পান কর /paːn kaɾ/ | ngoah /ŋoah/ | pio /pio/ |
| Một | ᱢᱤᱫ /mit/ | mid /mid/ | miyad /mijad/ | aboy /aboj/ | এক /ek/ | minh /miɲ/ | ek /ek/ |
| Hai | ᱵᱟᱨ /bar/ | baria /baria/ | bariya /barija/ | baguu /baɡu/ | দুই /dui/ | bar /ɓaːr/ | dui /dʊi/ |
| Xin chào | ᱡᱳᱦᱟᱨ /dʒohar/ | johar /dʒohar/ | johar /dʒohar/ | limtam /limtam/ | নমস্কার /nomoskar/ | ô /o/ | namaste /nəməste/ |
| Cảm ơn | ᱫᱷᱚᱱᱭᱚᱵᱟᱫ /dʱonjobad/ | dhonyobad /dʱoɲobad/ | dhanybad /dʱanjbad/ | surai /surai/ | ধইন্যবাদ /dʱoinjobaːd/ | kơbi /kəbi/ | dhanbaad /dʱənbaːd/ |
| Tốt | ᱵᱮᱥ /bes/ | bes /bes/ | bugin /buɡin/ | mando /mando/ | ভালা /bʱaːlaː/ | ling /liŋ/ | achchha /ətʃtʃʰaː/ |
| Chim cu cu | ᱠᱚᱭᱮᱞ /kojel/ | — | — | — | — | jɛːt /jɛːt/ | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.