बर'

tiếng Bodo

Sino-Tibetan (Tibeto-Burman, Bodo-Garo)

Ngữ hệSino-Tibetan (Tibeto-Burman, Bodo-Garo) Người nói~1.5M Chữ viếtDevanagari (Bodo Devanagari standard) Quốc giaIndia (Assam, Meghalaya) Ngôn ngữ chính thứcIndia (8th Schedule) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3brx

Tiếng Bodo là một ngôn ngữ Tạng-Miến chủ yếu ở đông bắc Ấn Độ và là ngôn ngữ được Hiến pháp Ấn Độ công nhận. Sử dụng chữ Devanagari đã được điều chỉnh riêng và là ngôn ngữ giảng dạy tại nhiều trường ở vùng Bodoland.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Bodo

Nước

दै

/dai/

Lửa

वाथार

/watʰaɾ/

Mặt trời

सान

/san/

Mặt trăng

ओखाफोर

/okʰapʰoɾ/

Mẹ

आय

/aj/

Cha

आफा

/apʰa/

Ăn

जा

/dʒa/

Uống

लोङ

/loŋ/

Yêu

मोनदोङ

/mondoŋ/

Tim

फिथा

/pʰitʰa/

Cây

बिजि

/bidʒi/

Nhà

नो

/no/

Chó

सैमा

/saima/

Mèo

मौजि

/maudʒi/

Tay

आखाइ

/akʰai/

Mắt

मेगन

/meɡon/

Xin chào

खुलुमबाय

/kʰulumbai/

Cảm ơn

साबार

/sabaɾ/

Một

से

/se/

Tốt

मोजां

/modʒaŋ/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Tibeto-Burman, Bodo-Garo) liên quan

Nghĩa tiếng BodoTiếng Garotiếng Hotiếng Mundaritiếng Engatiếng Ibantiếng Bugis
Nước दै /dai/ chi· /tʃi/ daa /daː/ daa /daː/ endaki /endaki/ ai /ai/ wae /wae/
Lửa वाथार /watʰaɾ/ wa·al /waal/ sengel /seŋɡel/ sengel /seŋɡel/ ita /ita/ api /api/ api /api/
Mặt trời सान /san/ sal /sal/ singi /siŋɡi/ singi /siŋɡi/ niko /niko/ mata-ari /mataari/ mata esso /mata esːo/
Mặt trăng ओखाफोर /okʰapʰoɾ/ ja·tong /dʒatoŋ/ chando /tʃando/ chando /tʃando/ kana /kana/ bulan /bulan/ uleng /uleŋ/
Mẹ आय /aj/ ama /ama/ ayu /aju/ ayo /ajo/ ainya /aiɲa/ indai /indai/ indo /indo/
Cha आफा /apʰa/ apa /apa/ apu /apu/ apu /apu/ taata /taːta/ apai /apai/ ambo /ambo/
Ăn जा /dʒa/ cha·a /tʃaa/ jom /dʒom/ jom /dʒom/ nepenge /nepeŋe/ makai /makai/ mandre /mandɾe/
Uống लोङ /loŋ/ ring·a /riŋa/ nu /nu/ nu /nu/ na pee /na peː/ ngirup /ŋirup/ minung /minuŋ/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.